Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "居住证"?

居住证

办理外国人居住证 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 出入境工作人员.

Government · 政府事务12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Applying for Permit · 申请居住证

basic
You

nǐ hǎo , wǒ xiǎng shēn qǐng wài guó rén jū zhù zhèng 。 xū yào shén me tiáo jiàn ?

你好,我想申请外国人居住证。需要什么条件?

Xin chào, tôi muốn xin giấy cư trú cho người nước ngoài. Cần điều kiện gì?

jū zhù zhèng xū yào nǐ yǒu xiào de gōng zuò qiān zhèng huò xué xí qiān zhèng , zài zhōng guó zhù mǎn bàn nián yǐ shàng 。 dài hù zhào 、 qiān zhèng 、 zài zhí zhèng míng huò zài dú zhèng míng 、 zhù sù dēng jì biǎo hé zhào piàn lái bàn lǐ 。

居住证需要你有有效的工作签证或学习签证,在中国住满半年以上。带护照、签证、在职证明或在读证明、住宿登记表和照片来办理。

Giấy cư trú cần bạn có visa làm việc hoặc visa học tập hợp lệ, ở Trung Quốc trên nửa năm. Mang hộ chiếu, visa, giấy xác nhận công việc hoặc đang học, phiếu đăng ký tạm trú và ảnh đến làm.

You

jū zhù zhèng yǒu shén me yòng chù ?

居住证有什么用处?

Giấy cư trú có tác dụng gì?

yǒu le jū zhù zhèng , nǐ kě yǐ bàn lǐ yín háng kāi hù 、 qiān shǒu jī hé yuē 、 mǎi huǒ chē piào bú yòng pái duì yòng zì zhù jī , hái yǒu yī xiē shè huì fú wù de yōu huì 。 shēng huó fāng biàn hěn duō 。

有了居住证,你可以办理银行开户、签手机合约、买火车票不用排队用自助机,还有一些社会服务的优惠。生活方便很多。

Có giấy cư trú, bạn có thể mở tài khoản ngân hàng, ký hợp đồng điện thoại, mua vé tàu dùng máy tự động không cần xếp hàng, còn có ưu đãi một số dịch vụ xã hội. Cuộc sống tiện lợi hơn nhiều.

You

bàn lǐ fèi yòng shì duō shǎo ?

办理费用是多少?

Phí làm bao nhiêu?

jū zhù zhèng bàn lǐ fèi yòng shì měi nián 800 yuán 。 yǒu xiào qī gēn nǐ de qiān zhèng yī yàng 。 dào qī qián yī gè yuè lái xù bàn jiù xíng 。

居住证办理费用是每年800元。有效期跟你的签证一样。到期前一个月来续办就行。

Phí làm giấy cư trú mỗi năm 800 tệ. Thời hạn giống visa của bạn. Trước khi hết hạn một tháng đến gia hạn là được.

Permit Renewal · 居住证续办

intermediate
You

wǒ de jū zhù zhèng kuài dào qī le , xù bàn xū yào shén me cái liào ? gēn dì yī cì bàn yī yàng ma ?

我的居住证快到期了,续办需要什么材料?跟第一次办一样吗?

Giấy cư trú của tôi sắp hết hạn, gia hạn cần hồ sơ gì? Giống lần đầu không?

xù bàn bǐ dì yī cì jiǎn dān 。 zhǐ xū yào hù zhào 、 jiù jū zhù zhèng 、 xīn de zhù sù dēng jì biǎo hé yī zhāng zhào piàn 。 rú guǒ zhù zhǐ méi biàn huà de huà , yòng yuán lái de zhù sù dēng jì jiù xíng 。

续办比第一次简单。只需要护照、旧居住证、新的住宿登记表和一张照片。如果住址没变的话,用原来的住宿登记就行。

Gia hạn đơn giản hơn lần đầu. Chỉ cần hộ chiếu, giấy cư trú cũ, phiếu đăng ký tạm trú mới và một tấm ảnh. Nếu địa chỉ không đổi thì dùng đăng ký tạm trú cũ được.

You

kě yǐ zài wǎng shàng yù yuē ma? shàng cì lái pái le liǎng ge xiǎo shí zhōng de duì.

可以在网上预约吗?上次来排了两个小时的队。

Có thể đặt hẹn trên mạng không? Lần trước đến xếp hàng hai tiếng.

kě yǐ zài 'běi jīng chū rù jìng' wēi xìn xiǎo chéng xù shàng yù yuē. xuǎn hǎo rì qī hé shí jiān duàn, dào le zhí jiē qù yù yuē chuāng kǒu bù yòng pái duì.

可以在'北京出入境'微信小程序上预约。选好日期和时间段,到了直接去预约窗口不用排队。

Có thể đặt trên mini program WeChat 'Xuất nhập cảnh Bắc Kinh'. Chọn ngày và khung giờ, đến trực tiếp quầy hẹn không cần xếp hàng.

You

tài fāng biàn le. xù bàn de shí hou shì qī ge gōng zuò rì ma?

太方便了。续办也是七个工作日吗?

Tiện quá. Gia hạn cũng bảy ngày làm việc à?

xù bàn yī bān wǔ ge gōng zuò rì jiù hǎo le. bàn hǎo hòu kě yǐ xuǎn zé yóu jì dào jiā, bù yòng tè bié pǎo yī tàng lái qǔ.

续办一般五个工作日就好了。办好后可以选择邮寄到家,不用专门跑一趟来取。

Gia hạn thường năm ngày làm việc xong. Xong có thể chọn gửi về nhà, không cần chạy đến lấy.

Cụm từ then chốt · 关键短语

jū zhù zhèng

居住证

giấy cư trú

bàn nián yǐ shàng

半年以上

trên nửa năm

yín háng kāi hù

银行开户

mở tài khoản ngân hàng

zì zhù jī

自助机

máy tự động

měi nián 800 yuán

每年800元

mỗi năm 800 tệ

xù bàn

续办

gia hạn

bǐ dì yī cì jiǎn dān

比第一次简单

đơn giản hơn lần đầu

wēi xìn xiǎo chéng xù

微信小程序

mini program WeChat

yù yuē chuāng kǒu

预约窗口

quầy hẹn

yóu jì dào jiā

邮寄到家

gửi về nhà

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "居住证"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想申请外国人居住证。需要什么条件?" (nǐ hǎo , wǒ xiǎng shēn qǐng wài guó rén jū zhù zhèng 。 xū yào shén me tiáo jiàn ?) — "Xin chào, tôi muốn xin giấy cư trú cho người nước ngoài. Cần điều kiện gì?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "居住证"?
Bạn có thể sẽ nghe: "居住证需要你有有效的工作签证或学习签证,在中国住满半年以上。带护照、签证、在职证明或在读证明、住宿登记表和照片来办理。" (jū zhù zhèng xū yào nǐ yǒu xiào de gōng zuò qiān zhèng huò xué xí qiān zhèng , zài zhōng guó zhù mǎn bàn nián yǐ shàng 。 dài hù zhào 、 qiān zhèng 、 zài zhí zhèng míng huò zài dú zhèng míng 、 zhù sù dēng jì biǎo hé zhào piàn lái bàn lǐ 。) — "Giấy cư trú cần bạn có visa làm việc hoặc visa học tập hợp lệ, ở Trung Quốc trên nửa năm. Mang hộ chiếu, visa, giấy xác nhận công việc hoặc đang học, phiếu đăng ký tạm trú và ảnh đến làm.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "居住证" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 申请居住证, 居住证续办.

Tình huống Government liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học