Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "结婚登记"?
结婚登记
在中国结婚登记 Tình huống này có 4 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 民政局.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Requirements · 登记要求
basicyuē nán rén xiǎng gēn zhōng guó rén jié hūn, xū yào shén me cái liào?
越南人想跟中国人结婚,需要什么材料?
Người VN muốn kết hôn với người TQ, cần gì?
xū yào hù zhào 、 dān shēn zhèng míng ( yuè nán shǐ guǎn chū jù fān yì gōng zhèng ) 、 hé duì xiàng de hù kǒu běn shēn fèn zhèng 。 liǎng rén yī qǐ lái , dàng tiān kě lǐng zhèng 。
需要护照、单身证明(越南使馆出具翻译公证)、和对象的户口本身份证。两人一起来,当天可领证。
Cần hộ chiếu, xác nhận độc thân (Đại sứ quán VN cấp dịch công chứng), hộ khẩu CMND người yêu. Hai người cùng đến, nhận giấy trong ngày.
Post-Marriage · 婚后手续
intermediatejié hūn hòu qiān zhèng kě yǐ biàn ma ?
结婚后签证可以变吗?
Kết hôn rồi visa thay đổi được không?
kě yǐ shēn qǐng tuán jù lèi jū liú xǔ kě , yǒu xiào qī gèng zhǎng 。 qù chū rù jìng guǎn lǐ jú bàn lǐ , dài jié hūn zhèng hé pèi ǒu de hù kǒu běn 。
可以申请团聚类居留许可,有效期更长。去出入境管理局办理,带结婚证和配偶的户口本。
Có thể xin cư trú đoàn tụ, thời hạn dài hơn. Đến Cục Xuất nhập cảnh, mang giấy kết hôn và hộ khẩu vợ/chồng.
Cụm từ then chốt · 关键短语
dān shēn zhèng míng
单身证明
xác nhận độc thân
tuán jù lèi jū liú xǔ kě
团聚类居留许可
cư trú đoàn tụ
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "结婚登记"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "结婚登记"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "结婚登记" này?
Tình huống Government liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này