Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "护照服务"?
护照服务
在越南驻华大使馆办理护照事务 Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 使馆工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Passport Renewal · 护照续期
basicnǐ hǎo, wǒ de yuè nán hù zhào hái yǒu sān ge yuè dào qī, xiǎng tí qián huàn xīn de.
你好,我的越南护照还有三个月到期,想提前换新的。
Xin chào, hộ chiếu Việt Nam của tôi còn ba tháng hết hạn, muốn đổi mới trước.
hǎo de. xū yào jiù hù zhào, sì zhāng zhào piàn, shēn qǐng biǎo hé fèi yòng. bàn lǐ shí jiān dà gài sān dào sì zhōu.
好的。需要旧护照、四张照片、申请表和费用。办理时间大概三到四周。
Được. Cần hộ chiếu cũ, bốn tấm ảnh, đơn xin và phí. Thời gian làm khoảng ba đến bốn tuần.
fèi yòng duō shao?
费用多少?
Phí bao nhiêu?
pǔ tōng hù zhào 800 yuán. zhǐ shōu xiàn jīn huò yín háng zhuǎn zhàng.
普通护照800元。只收现金或银行转账。
Hộ chiếu thường 800 tệ. Chỉ nhận tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Emergency Replacement · 紧急补办
intermediatehù zhào diū le, xià ge yuè yǒu fēi jī huí yuè nán. néng jiā jí ma?
护照丢了,下周有飞机回越南。能加急吗?
Mất hộ chiếu rồi, tuần sau có chuyến bay về VN. Làm gấp được không?
jǐn jí qíng kuàng kě yǐ bàn lín shí lǚ xíng zhèng jiàn, yī dào liǎng ge gōng zuò rì. xū yào bào àn huí zhí dān, zhào piàn hé jī piào zhèng míng.
紧急情况可以办临时旅行证件,一到两个工作日。需要报案回执单、照片和机票证明。费用400元。
Trường hợp khẩn cấp có thể làm giấy thông hành tạm, một đến hai ngày làm việc. Cần biên nhận báo án, ảnh và vé máy bay. Phí 400 tệ.
xīn hù zhào ná dào hòu zhōng guó qiān zhèng yào chóng xīn bàn ma?
新护照拿到后中国签证要重新办吗?
Nhận hộ chiếu mới visa TQ phải làm lại không?
xū yào qù chū rù jìng guǎn lǐ jú zuò qiān zhèng zhuǎn yí, bǎ jiù hù zhào qiān zhèng xìn xī zhuǎn dào xīn hù zhào shàng. dài xīn jiù hù zhào qù.
需要去出入境管理局做签证转移,把旧护照签证信息转到新护照上。带新旧护照去。
Cần đến Cục Xuất nhập cảnh chuyển visa, chuyển thông tin visa hộ chiếu cũ sang mới. Mang cả hai hộ chiếu.
Cụm từ then chốt · 关键短语
sān dào sì zhōu
三到四周
ba đến bốn tuần
800 yuán
800元
800 tệ
lín shí lǚ xíng zhèng jiàn
临时旅行证件
giấy thông hành tạm
qiān zhèng zhuǎn yí
签证转移
chuyển visa
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "护照服务"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "护照服务"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "护照服务" này?
Tình huống Government liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này