Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "大使馆服务"?
大使馆服务
到越南驻华大使馆办理事务 Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 使馆工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Consular Authentication · 领事认证
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng bànlǐ xuélì de lǐngshì rènzhèng.
你好,我想办理学历的领事认证。
Xin chào, tôi muốn làm xác nhận lãnh sự cho bằng cấp.
hǎo de. nǐ xūyào dài shàng zhōngguó gōngzhèng chù chū de gōngzhèngshū yuánjiàn, hùzhào yuánjiàn hé fùyìnjiàn. rènzhèng fèiyòng shì měi fèn 300 yuán, wǔ gè gōngzuò rì.
好的。你需要带上中国公证处出的公证书原件、护照原件和复印件。认证费用是每份300元,五个工作日。
Được. Bạn cần mang giấy công chứng gốc do cơ quan công chứng Trung Quốc cấp, hộ chiếu gốc và bản sao. Phí xác nhận mỗi bản 300 tệ, năm ngày làm việc.
hái xūyào fānyì chéng yuènán yǔ ma?
还需要翻译成越南语吗?
Còn cần dịch sang tiếng Việt không?
wǒmen zhèlǐ yǒu fānyì fúwù, kěyǐ yīqǐ bànlǐ. fānyì fèi lìngwài shōu, měi yè 100 yuán.
我们这里有翻译服务,可以一起办理。翻译费另外收,每页100元。
Chúng tôi có dịch vụ dịch thuật ở đây, có thể làm cùng. Phí dịch thu riêng, mỗi trang 100 tệ.
Passport Renewal · 护照更新
intermediatewǒ de yuènán hùzhào kuài dàoxíle, kěyǐ zài zhèlǐ huàn xīn de ma?
我的越南护照快到期了,可以在这里换新的吗?
Hộ chiếu Việt Nam của tôi sắp hết hạn, có thể đổi mới ở đây không?
kěyǐ de. huàn fā hùzhào xūyào jiù hùzhào, liǎng zhāng zhàopiàn hé shēnqǐng biǎo. fèiyòng jùjué tàibié bùtóng, pǔtōng de dàgài 500 yuán. yībān liǎng dào sì zhōu chū xīn hùzhào.
可以的。换发护照需要旧护照、两张照片和申请表。费用根据类型不同,普通的大概500元。一般两到四周出新护照。
Được. Đổi hộ chiếu cần hộ chiếu cũ, hai tấm ảnh và đơn xin. Phí tùy loại, thường khoảng 500 tệ. Thường hai đến bốn tuần có hộ chiếu mới.
xīn hùzhào ná dào hòu, zhōngguó zhèbiān de qiānzhèng xūyào chóngxīn bàn ma?
新护照拿到后,中国这边的签证需要重新办吗?
Nhận hộ chiếu mới xong, visa bên Trung Quốc cần làm lại không?
xū yào qù chū rù jìng guǎn lǐ gōng zuò qiān zhèng zhuǎn yí , bǎ jiù hù zhào shàng de qiān zhèng xìn xī zhuǎn dào xīn hù zhào shàng 。 dài shàng xīn jiù hù zhào yī qǐ qù jiù xíng 。
需要去出入境管理局做签证转移,把旧护照上的签证信息转到新护照上。带上新旧护照一起去就行。
Cần đến Cục Xuất nhập cảnh làm chuyển visa, chuyển thông tin visa từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới. Mang cả hai hộ chiếu đến là được.
Cụm từ then chốt · 关键短语
lǐng shì rèn zhèng
领事认证
xác nhận lãnh sự
gōng zhèng shū
公证书
giấy công chứng
fān yì fú wù
翻译服务
dịch vụ dịch thuật
huàn fā hù zhào
换发护照
đổi hộ chiếu
qiān zhèng zhuǎn yí
签证转移
chuyển visa
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "大使馆服务"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "大使馆服务"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "大使馆服务" này?
Tình huống Government liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này