Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "邮局"?
邮局
到邮局寄信和包裹 Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 邮局职员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Domestic Mail · 寄国内信件
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng jì yī fēng guàhào xìn dào shànghǎi.
你好,我想寄一封挂号信到上海。
Xin chào, tôi muốn gửi thư bảo đảm đến Thượng Hải.
guà hào xìn 6 yuán. tián hǎo shōu jiàn rén hé jì jiàn rén de xìn xī jiù xíng. dà gài sān dào wǔ tiān dào.
挂号信6元。填好收件人和寄件人的信息就行。大概三到五天到。
Thư bảo đảm 6 tệ. Điền đầy đủ thông tin người nhận và người gửi là được. Khoảng ba đến năm ngày đến.
hǎo de. lìng wài wǒ xiǎng jì yī gè guǒ guǒ huí yuènán, dà gài sān gōng jīn.
好的。另外我想寄一个包裹回越南,大概三公斤。
Vâng. Ngoài ra tôi muốn gửi gói hàng về Việt Nam, khoảng ba kg.
jì yuènán kě yǐ zǒu EMS huò zhě háng kōng guǒ. EMS sān gōng jīn dà gài 160 yuán, wǔ dào qī tiān dào. háng kōng guǒ pián yí yī xiē, 100 yuán zuǒ yòu, dàn yào liǎng zhōu.
寄越南可以走EMS或者航空包裹。EMS三公斤大概160元,五到七天到。航空包裹便宜一些,100元左右,但要两周。
Gửi Việt Nam có thể đi EMS hoặc bưu kiện hàng không. EMS ba kg khoảng 160 tệ, năm đến bảy ngày đến. Bưu kiện hàng không rẻ hơn, khoảng 100 tệ, nhưng hai tuần.
International Package · 寄国际包裹
intermediatelǐ miàn shì shū hé chá yè, yǒu shén me xiàn zhì ma?
里面是书和茶叶,有什么限制吗?
Bên trong là sách và trà, có hạn chế gì không?
shū hé chá yè dōu kě yǐ jì. chá yè xū yào fēng zhuāng. bù néng jì yè tǐ, yì rán pǐn hé xiān huó shí pǐn. nǐ xū yào tián yī zhāng bào guān dān.
书和茶叶都可以寄。茶叶需要密封包装。不能寄液体、易燃品和鲜活食品。你需要填一张报关单。
Sách và trà đều gửi được. Trà cần đóng gói kín. Không được gửi chất lỏng, chất dễ cháy và thực phẩm tươi sống. Bạn cần điền tờ khai hải quan.
bào guān dān yòng zhōng wén hái shì yīng wén tián?
报关单用中文还是英文填?
Tờ khai hải quan điền tiếng Trung hay tiếng Anh?
zhōng yīng wén dōu kě yǐ. nèi róng wù miáo shù, shù liàng hé jià zhí dōu xū yào xiě qīng chǔ. wǒ bāng nǐ kàn kan tián de duì bu duì.
中英文都可以。内容物描述、数量和价值都要写清楚。我帮你看看填得对不对。
Tiếng Trung tiếng Anh đều được. Mô tả nội dung, số lượng và giá trị đều phải ghi rõ. Tôi giúp bạn xem điền đúng chưa.
Cụm từ then chốt · 关键短语
guà hào xìn
挂号信
thư bảo đảm
jíjiù zhōngxīn
急救中心
trung tâm cấp cứu
háng kōng bāo guǒ
航空包裹
bưu kiện hàng không
mì fēng bāo zhuāng
密封包装
đóng gói kín
bào guān dān
报关单
tờ khai hải quan
nèi róng wù miáo shù
内容物描述
mô tả nội dung
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "邮局"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "邮局"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "邮局" này?
Tình huống Government liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này