Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Báo cảnh sát / Trình báo"?
报警/报案 — Báo cảnh sát / Trình báo
Khi bị mất đồ hoặc gặp tình huống khẩn cấp, đến đồn công an trình báo Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Công an / Cảnh sát.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Trình báo mất đồ · 物品丢失报案
basicnǐ hǎo, wǒ yào bàoàn. wǒ de shǒujī bèi tōu le.
你好,我要报案。我的手机被偷了。
Xin chào, tôi muốn trình báo. Điện thoại của tôi bị trộm.
bié zháojí, xiān zuò xiàlái mànman shuō. shénme shíhòu, zài nǎlǐ diū de?
别着急,先坐下来慢慢说。什么时候、在哪里丢的?
Đừng lo lắng, ngồi xuống nói từ từ. Khi nào, ở đâu bị mất?
dàgài yī ge xiǎoshí yǐqián, zài dìtiě shàng. wǒ zuò èr hào xiàn, xià chē de shíhòu fāxiàn shǒujī bú jiàn le.
大概一个小时以前,在地铁上。我坐二号线,下车的时候发现手机不见了。
Khoảng một tiếng trước, trên tàu điện ngầm. Tôi đi tuyến số 2, khi xuống tàu phát hiện điện thoại mất rồi.
shì bèi rén tōu de háishi kěnéng zìjǐ diào de? shǒujī shénme páizi, shénme yánsè? yǒu méiyǒu shǒujī ké?
是被人偷的还是可能自己掉的?手机什么牌子、什么颜色?有没有手机壳?
Bị người khác trộm hay có thể tự rơi? Điện thoại hãng gì, màu gì? Có ốp điện thoại không?
yīnggāi shì bèi tōu de, yīnwèi zhīqián kǒudài lǐ hái yǒu. shì huáwéi de, hēisè de, yǒu yī ge tòumíng shǒujī ké.
应该是被偷的,因为之前口袋里还有。是华为的,黑色的,有一个透明手机壳。
Chắc là bị trộm, vì trước đó còn trong túi. Là điện thoại Huawei, màu đen, có ốp trong suốt.
hǎo de, wǒ bāng nǐ zuò ge bǐlù. nǐ shì wàiguórén ba? hùzhào dài le ma? wǒ xūyào dēngjì nǐ de gèrén xìnxī.
好的,我帮你做个笔录。你是外国人吧?护照带了吗?我需要登记你的个人信息。
Được, tôi giúp bạn lập biên bản. Bạn là người nước ngoài phải không? Mang hộ chiếu chưa? Tôi cần đăng ký thông tin cá nhân của bạn.
hùzhào dài le, gěi nǐ. qǐngwèn néng zhǎo huílái ma?
护照带了,给你。请问能找回来吗?
Hộ chiếu mang rồi, đây ạ. Xin hỏi có thể tìm lại được không?
dìtiě shàng yǒu jiānkòng, wǒmen huì diào jiānkòng kàn yīxià. nǐ xiān bǎ shǒujī hàomǎ gěi wǒ, rúguǒ yǒu xiāoxi huì liánxì nǐ.
地铁上有监控,我们会调监控看一下。你先把手机号码给我,如果有消息会联系你。
Trên tàu điện có camera, chúng tôi sẽ xem lại camera. Bạn cho tôi số điện thoại trước, nếu có tin sẽ liên hệ bạn.
wǒ de shǒujī diū le, xiànzài zhǐ néng yòng péngyou de diànhuà. zhè ge hàomǎ kěyǐ liánxì dào wǒ.
我的手机丢了,现在只能用朋友的电话。这个号码可以联系到我。
Điện thoại mất rồi, bây giờ chỉ dùng được điện thoại bạn bè. Số này có thể liên hệ được với tôi.
hǎo de, wǒ dōu jì xià le. zhè shì nǐ de bàoàn huízhí dān, shàngmiàn yǒu ànjiàn biānhào. rúguǒ yào guàshī shǒujī hào huòzhě bàn bǎoxiǎn lǐpéi, dōu xūyào zhè zhāng dānzi.
好的,我都记下了。这是你的报案回执单,上面有案件编号。如果要挂失手机号或者办保险理赔,都需要这张单子。
Được, tôi ghi hết rồi. Đây là phiếu biên nhận trình báo, trên đó có mã vụ việc. Nếu cần báo mất số điện thoại hoặc làm bảo hiểm bồi thường, đều cần tờ giấy này.
💡 Ở Trung Quốc, phiếu trình báo (报案回执单) rất quan trọng. Nó là bằng chứng pháp lý để: khóa số điện thoại, khóa tài khoản ngân hàng liên kết, yêu cầu bảo hiểm bồi thường. Khác với Việt Nam, ở Trung Quốc hầu hết mọi thứ liên kết qua điện thoại nên mất điện thoại cần xử lý ngay.
Bất đồng ngôn ngữ, nhờ giúp đỡ · 语言不通求助
intermediatenǐ hǎo, wǒ……wǒ yào bàoàn. duìbuqǐ, wǒ de zhōngwén bú tài hǎo.
你好,我……我要报案。对不起,我的中文不太好。
Xin chào, tôi... tôi muốn trình báo. Xin lỗi, tiếng Trung của tôi không tốt lắm.
méi guānxi, nǐ mànman shuō. nǐ shì nǎ guó rén? huì bú huì shuō yīngyǔ? huòzhě yǒu méiyǒu huì zhōngwén de péngyou kěyǐ bāng nǐ fānyì?
没关系,你慢慢说。你是哪国人?会不会说英语?或者有没有会中文的朋友可以帮你翻译?
Không sao, bạn nói từ từ. Bạn người nước nào? Có nói được tiếng Anh không? Hoặc có bạn bè nào biết tiếng Trung có thể giúp phiên dịch không?
wǒ shì yuènánrén. wǒ kěyǐ dǎ diànhuà gěi wǒ de péngyou, ràng tā bāng wǒ fānyì, kěyǐ ma?
我是越南人。我可以打电话给我的朋友,让他帮我翻译,可以吗?
Tôi là người Việt Nam. Tôi có thể gọi điện cho bạn tôi, nhờ bạn ấy phiên dịch giúp, được không ạ?
kěyǐ kěyǐ, nǐ dǎ ba. kāi miǎntí jiù xíng. huòzhě nǐ yě kěyǐ ràng tā yīqǐ guòlái.
可以可以,你打吧。开免提就行。或者你也可以让他一起过来。
Được được, gọi đi. Bật loa ngoài là được. Hoặc bảo bạn đến đây luôn cũng được.
xièxie nǐ. wǒ péngyou zài diànhuà lǐ, tā huì shuō zhōngwén.
谢谢你。我朋友在电话里,他会说中文。
Cảm ơn bạn. Bạn tôi đang trên điện thoại, anh ấy nói được tiếng Trung.
hǎo de. nǐ xiān gēn nǐ péngyou shuō yīxià shénme qíngkuàng, ránhòu ràng tā yòng zhōngwén gàosù wǒ. wǒ lái zuò bǐlù.
好的。你先跟你朋友说一下什么情况,然后让他用中文告诉我。我来做笔录。
Được. Bạn nói trước cho bạn mình biết tình hình, rồi để bạn ấy dùng tiếng Trung kể cho tôi. Tôi sẽ lập biên bản.
zuò wán bǐlù yǐhòu, wǒ xūyào zuò shénme?
做完笔录以后,我需要做什么?
Làm xong biên bản rồi, tôi cần làm gì nữa ạ?
nǐ bǎ huízhí dān ná hǎo, ránhòu gǎnjǐn qù guàshī nǐ de shǒujī hào hé yínháng kǎ. shǒujī hào qù yíngyètīng, yínháng kǎ dǎ yínháng kèfú diànhuà jiù xíng.
你把回执单拿好,然后赶紧去挂失你的手机号和银行卡。手机号去营业厅,银行卡打银行客服电话就行。
Giữ phiếu biên nhận, rồi nhanh chóng đi báo mất số điện thoại và thẻ ngân hàng. Số điện thoại đến cửa hàng nhà mạng, thẻ ngân hàng gọi hotline ngân hàng là được.
💡 Ở Trung Quốc, số điện thoại liên kết với mọi thứ: tài khoản ngân hàng, WeChat Pay, Alipay, ứng dụng gọi xe, đặt đồ ăn... Nên mất điện thoại = mất quyền truy cập toàn bộ. Phải khóa SIM và tài khoản ngay lập tức. Ở Việt Nam, mức độ liên kết chưa chặt bằng nên nhiều người Việt chưa quen phản ứng nhanh như vậy.
Cụm từ then chốt · 关键短语
bào àn
报案
trình báo / báo án
bié zháo jí
别着急
đừng lo lắng / bình tĩnh
pái zi
牌子
thương hiệu / nhãn hiệu
shǒu jī ké
手机壳
ốp điện thoại
bǐ lù
笔录
biên bản / lời khai
gè rén xìn xī
个人信息
thông tin cá nhân
jiān kòng
监控
camera giám sát
diào jiān kòng
调监控
xem lại / trích xuất camera
bào àn huí zhí dān
报案回执单
phiếu biên nhận trình báo
àn jiàn biān hào
案件编号
mã vụ việc / số vụ án
guà shī
挂失
báo mất (SIM, thẻ, tài khoản)
fān yì
翻译
phiên dịch / dịch
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •Ở Trung Quốc, phiếu trình báo (报案回执单) rất quan trọng. Nó là bằng chứng pháp lý để: khóa số điện thoại, khóa tài khoản ngân hàng liên kết, yêu cầu bảo hiểm bồi thường. Khác với Việt Nam, ở Trung Quốc hầu hết mọi thứ liên kết qua điện thoại nên mất điện thoại cần xử lý ngay.
- •Ở Trung Quốc, số điện thoại liên kết với mọi thứ: tài khoản ngân hàng, WeChat Pay, Alipay, ứng dụng gọi xe, đặt đồ ăn... Nên mất điện thoại = mất quyền truy cập toàn bộ. Phải khóa SIM và tài khoản ngay lập tức. Ở Việt Nam, mức độ liên kết chưa chặt bằng nên nhiều người Việt chưa quen phản ứng nhanh như vậy.
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Báo cảnh sát / Trình báo"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Báo cảnh sát / Trình báo"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Báo cảnh sát / Trình báo" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "Báo cảnh sát / Trình báo" ở Trung Quốc không?
Tình huống Government liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này