Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "景点买门票"?
景点买门票
去故宫、长城等景点买票参观,了解开放时间和注意事项 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 景区工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Forbidden City Ticket Booking · 故宫门票预约
basicnǐ hǎo, qǐng wèn jīn tiān hái néng mǎi dào gù gōng de mén piào ma?
你好,请问今天还能买到故宫的门票吗?
Xin chào, xin hỏi hôm nay còn mua được vé Cố Cung không?
bù hǎo yì si, gù gōng xiàn zài dōu shì wǎng shàng yù yuē de, bù néng xiàn chǎng mǎi piào. nǐ xū yào zài gù gōng bó wù yuàn de guān fāng gōng zhòng hào huò zhě guān wǎng shàng tí qián yù yuē.
不好意思,故宫现在都是网上预约的,不能现场买票。你需要在故宫博物院的官方公众号或者官网上提前预约。
Xin lỗi, Cố Cung bây giờ đều đặt vé online, không thể mua vé tại chỗ. Bạn cần đặt trước trên tài khoản công khai chính thức hoặc website chính thức của Bảo tàng Cố Cung.
💡 故宫从2023年起实行全部网上预约,不再现场售票。旺季(五一、国庆、暑假)经常提前好几天就约满了,一定要提前预约。
nà míng tiān de piào hái yǒu ma? mén piào duō shǎo qián?
那明天的票还有吗?门票多少钱?
Vậy vé ngày mai còn không? Vé bao nhiêu tiền?
nǐ kě yǐ zài gōng zhòng hào shàng kàn yī kàn. wàng jì mén piào 60 kuài, dàn jì 40 kuài. xiàn zài shì wàng jì, 60 yī zhāng. xué shēng piào bàn jià, dài xué shēng zhèng jiù xíng.
你可以在公众号上看一下。旺季门票60块,淡季40块。现在是旺季,60一张。学生票半价,带学生证就行。
Bạn có thể xem trên tài khoản công khai. Vé mùa cao điểm 60 tệ, mùa thấp điểm 40 tệ. Bây giờ là mùa cao điểm, 60 một vé. Vé sinh viên nửa giá, mang thẻ sinh viên là được.
hǎo de, xiè xie. qǐng wèn gù gōng jǐ diǎn kāi mén jǐ diǎn guān mén?
好的,谢谢。请问故宫几点开门几点关门?
Vâng, cảm ơn. Xin hỏi Cố Cung mấy giờ mở cửa mấy giờ đóng cửa?
zǎo shang 8:30 kāi mén, xià wǔ 5 diǎn tíng zhǐ rù chǎng, 5 diǎn bàn qīng chǎng. jiàn yì zǎo diǎn lái, gù gōng hěn dà, guàng yī quān zhì shǎo yào sān sì ge xiǎo shí. měi zhōu yī bì guǎn, jì de bié zhōu yī lái.
早上8:30开门,下午5点停止入场,5点半清场。建议早点来,故宫很大,逛一圈至少要三四个小时。每周一闭馆,记得别周一来。
Sáng 8:30 mở cửa, chiều 5 giờ ngừng vào, 5 giờ rưỡi đóng cửa. Khuyến nghị đến sớm, Cố Cung rất lớn, đi hết một vòng ít nhất ba bốn tiếng. Thứ Hai hàng tuần đóng cửa, nhớ đừng đến vào thứ Hai.
Great Wall Tickets & Cable Car · 长城门票和缆车
intermediatenǐ hǎo, bā dá lìng cháng chéng de mén piào zěn me mǎi?
你好,八达岭长城的门票怎么买?
Xin chào, vé Vạn Lý Trường Thành Bát Đạt Lĩnh mua thế nào?
mén piào 40 kuài yī zhāng, yě shì xū yào tí qián zài wǎng shàng yù yuē de. bù guò jīn tiān hái yǒu yú piào, nǐ kě yǐ xiàn chǎng sǎo mǎ mǎi.
门票40块一张,也是需要提前在网上预约的。不过今天还有余票,你可以现场扫码买。
Vé 40 tệ một vé, cũng cần đặt trước trên mạng. Nhưng hôm nay còn vé, bạn có thể quét mã mua tại chỗ.
qǐng wèn yǒu lǎn chē ma? pá shàng qù tài lèi le.
请问有缆车吗?爬上去太累了。
Xin hỏi có cáp treo không? Leo lên mệt quá.
yǒu de. dān chéng lǎn chē 100, wǎng fǎn 140. jiàn yì mǎi wǎng fǎn de, shàng qù róng yì xià lái tuǐ ruǎn. lǎn chē zhàn zài zuǒ biān nà ge fāng xiàng, zǒu guò qù wǔ fēn zhōng.
有的。单程缆车100,往返140。建议买往返的,上去容易下来腿软。缆车站在左边那个方向,走过去五分钟。
Có. Cáp treo một chiều 100, khứ hồi 140. Khuyến nghị mua khứ hồi, lên dễ nhưng xuống mỏi chân lắm. Trạm cáp treo ở hướng bên trái, đi bộ khoảng năm phút.
💡 八达岭长城有缆车(索道),可以直接到达较高的烽火台。如果体力不好或时间有限,坐缆车上去再步行下来是很好的选择。
nà jiù mǎi wǎng fǎn lǎn chē piào jiā mén piào. yī gòng duō shao qián?
那就买往返缆车票加门票。一共多少钱?
Vậy mua vé cáp treo khứ hồi cộng vé vào cửa. Tổng cộng bao nhiêu?
mén piào 40 jiā wǎng fǎn lǎn chē 140, yī gòng 180. dài hǎo shēn fèn zhèng, rù kǒu yào shuā zhèng jìn de.
门票40加往返缆车140,一共180。带好身份证,入口要刷证进的。
Vé vào cửa 40 cộng cáp treo khứ hồi 140, tổng cộng 180. Mang theo chứng minh thư, lối vào phải quẹt thẻ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
wǎngshàng yùyuē
网上预约
đặt vé online
xiànchǎng mǎi piào
现场买票
mua vé tại chỗ
gōng zhòng hào
公众号
tài khoản công khai (WeChat)
tí qián yù yuē
提前预约
đặt trước
wàngjì
旺季
mùa cao điểm
dànjì
淡季
mùa thấp điểm
bàn jià
半价
nửa giá
xué shēng zhèng
学生证
thẻ sinh viên
tíngzhǐ rùchǎng
停止入场
ngừng vào
qīng chǎng
清场
đóng cửa / giải tán
bì guǎn
闭馆
đóng cửa (bảo tàng)
guàng yī quān
逛一圈
đi hết một vòng
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •故宫从2023年起实行全部网上预约,不再现场售票。旺季(五一、国庆、暑假)经常提前好几天就约满了,一定要提前预约。
- •八达岭长城有缆车(索道),可以直接到达较高的烽火台。如果体力不好或时间有限,坐缆车上去再步行下来是很好的选择。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "景点买门票"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "景点买门票"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "景点买门票" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "景点买门票" ở Trung Quốc không?
Tình huống Entertainment liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này