Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "KTV唱歌"?
KTV唱歌
在中国KTV订包间、点歌、加时、买酒水零食 Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với KTV前台/服务员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Book a KTV Room · 订包间唱歌
basicnǐ hǎo, wǒmen wǔ ge rén, xiǎng dìng yī ge zhōng bāo.
你好,我们五个人,想订一个中包。
Xin chào, chúng tôi có năm người, muốn đặt một phòng trung.
hǎo de, zhōng bāo xiàn zài yǒu kōng de. qǐng wèn nǐmen chàng jǐ ge xiǎo shí? wǒmen zhè er àn xiǎo shí jì fèi, zhōng bāo shì 88 kuài yī ge xiǎo shí.
好的,中包现在有空的。请问你们唱几个小时?我们这儿按小时计费,中包是88块一个小时。
Vâng, phòng trung hiện có trống. Xin hỏi các bạn hát mấy tiếng? Chúng tôi tính theo giờ, phòng trung là 88 tệ một giờ.
xiān lái sān ge xiǎo shí ba. kě yǐ zhōng tú jiā shí jiān ma?
先来三个小时吧。可以中途加时间吗?
Trước hết ba tiếng đã. Có thể gia hạn thêm giờ giữa chừng không?
kě yǐ de, suí shí zài bāo jiān lǐ de diàn huà lián xì qián tái jiā shí jiù xíng. wǒ bāng nǐmen kāi hǎo le, 213 bāo jiān, èr lóu zuǒ zhuǎn.
可以的,随时在包间里的电话联系前台加时就行。我帮你们开好了,213包间,二楼左转。
Được, bất cứ lúc nào dùng điện thoại trong phòng liên hệ lễ tân để gia hạn. Tôi đã mở phòng cho các bạn rồi, phòng 213, lên tầng hai rẽ trái.
💡 中国的KTV大多按小时收费,不同大小的包间(小包、中包、大包、豪华包)价格不同。周末和节假日通常更贵。
hǎo de. qǐng wèn zěn me diǎn gē?
好的。请问怎么点歌?
Vâng. Xin hỏi cách chọn bài hát thế nào?
bāo jiān lǐ yǒu yī ge chù mó píng de diǎn gē tái, kě yǐ sōu gē míng huò zhě gē shǒu míng zi. yě kě yǐ sǎo mǎ yòng shǒu jī diǎn gē, gèng fāng biàn.
包间里有一个触摸屏的点歌台,可以搜歌名或者歌手名字。也可以扫码用手机点歌,更方便。
Trong phòng có một bảng chọn bài hát màn hình cảm ứng, có thể tìm tên bài hát hoặc tên ca sĩ. Cũng có thể quét mã dùng điện thoại chọn bài, tiện hơn.
míng bái le. zài bāng wǒ ná yī xiāng pí jiǔ hé yī ge guǒ pán ba.
明白了。再帮我拿一箱啤酒和一个果盘吧。
Hiểu rồi. Cho tôi thêm một thùng bia và một đĩa trái cây nhé.
hǎo de. yī xiāng qīng dǎo pí jiǔ 68, guǒ pán 88, yī gòng 156. xū yào qí tā chī de hē de ma? wǒmen yǒu bào mǐ huā, shǔ tiáo, hái yǒu xiǎo lóng xiā pīn pán.
好的。一箱青岛啤酒68,果盘88,一共156。需要其他吃的喝的吗?我们有爆米花、薯条,还有小龙虾拼盘。
Vâng. Một thùng bia Thanh Đảo 68, đĩa trái cây 88, tổng cộng 156. Cần gì ăn uống khác không? Chúng tôi có bỏng ngô, khoai tây chiên, và đĩa tôm hùm đất.
bú yòng le, xiān zhè xiē. děng xià xū yào zài jiào nǐmen.
不用了,先这些。等下需要再叫你们。
Không cần, trước tiên vậy đã. Lát nữa cần sẽ gọi lại.
Extend Time & Checkout · 加时和结账
intermediatewèi, qián tái ma? wǒmen 213 bāo jiān xiǎng jiā yī ge xiǎo shí.
喂,前台吗?我们213包间想加一个小时。
Alô, lễ tân à? Phòng 213 chúng tôi muốn gia hạn thêm một giờ.
hǎo de, yǐ jīng bāng nǐ jiā le yī ge xiǎo shí. tí xǐng yī xià, xiàn zài shì wǎn gāo fēng shí duàn, jiā shí shì 108 kuài yī xiǎo shí oh.
好的,已经帮你加了一个小时。提醒一下,现在是晚高峰时段,加时是108块一小时哦。
Vâng, đã gia hạn thêm một giờ cho bạn. Nhắc một chút, bây giờ là giờ cao điểm buổi tối, gia hạn là 108 tệ một giờ nhé.
hǎo de , zhī dào le . má fan zài sòng liǎng píng shuǐ guò lái .
好的,知道了。麻烦再送两瓶水过来。
Vâng, biết rồi. Phiền gửi thêm hai chai nước qua đây.
mǎ shàng sòng guò lái .
马上送过来。
Mang qua ngay.
wǒ men chàng wán le , kě yǐ jié zhàng le .
我们唱完了,可以结账了。
Chúng tôi hát xong rồi, có thể tính tiền được rồi.
hǎo de , bāng nǐ suàn yī xià . fáng fèi sān xiǎo shí 264 jiā yī xiǎo shí gāo fēng 108 , jiǔ shuǐ 156 , shuǐ 10 kuài , yī gòng 538 . kě yǐ wēi xìn huò zhě zhī fù bǎo fù kuǎn .
好的,帮你算一下。房费三小时264加一小时高峰108,酒水156,水10块,一共538。可以微信或者支付宝付款。
Vâng, tôi tính cho bạn. Tiền phòng ba giờ 264 cộng một giờ cao điểm 108, đồ uống 156, nước 10 tệ, tổng cộng 538. Có thể thanh toán bằng WeChat hoặc Alipay.
💡 中国KTV结账时通常可以用微信支付或支付宝,很少用现金。账单包括房费、酒水费、小吃费等。
wēi xìn fù ba . kě yǐ kāi fā piào ma ?
微信付吧。可以开发票吗?
Thanh toán bằng WeChat đi. Có thể xuất hóa đơn không?
kě yǐ de , sǎo zhè ge èr wéi mǎ jiù néng kāi diàn zǐ fā piào . gǎn xiè guāng lín , huān yíng xià cì zài lái !
可以的,扫这个二维码就能开电子发票。感谢光临,欢迎下次再来!
Được, quét mã QR này là có thể xuất hóa đơn điện tử. Cảm ơn đã đến, hẹn gặp lại lần sau!
Cụm từ then chốt · 关键短语
zhōng bāo
中包
phòng trung
àn xiǎo shí jì fèi
按小时计费
tính theo giờ
yī gè xiǎo shí
一个小时
một giờ
jiā shí
加时
gia hạn thêm giờ
bāo jiān
包间
phòng
èr lóu zuǒ zhuǎn
二楼左转
lên tầng hai rẽ trái
diǎn gē tái
点歌台
bảng chọn bài hát
sōu gē míng
搜歌名
tìm tên bài hát
sǎo mǎ
扫码
quét mã
guǒ pán
果盘
đĩa trái cây
yīgòng
一共
tổng cộng
xiǎo lóng xiā
小龙虾
tôm hùm đất
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国的KTV大多按小时收费,不同大小的包间(小包、中包、大包、豪华包)价格不同。周末和节假日通常更贵。
- •中国KTV结账时通常可以用微信支付或支付宝,很少用现金。账单包括房费、酒水费、小吃费等。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "KTV唱歌"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "KTV唱歌"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "KTV唱歌" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "KTV唱歌" ở Trung Quốc không?
Tình huống Entertainment liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này