Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "电影院看电影"?
电影院看电影
在万达、CGV等中国电影院买票、选座、买零食看电影 Tình huống này có 14 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 电影院工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Buy Tickets on App · 手机买票到店取
basicqǐng wèn qǔ piào jī zài nǎ lǐ ? wǒ zài māo yǎn shàng mǎi de piào .
请问取票机在哪里?我在猫眼上买的票。
Xin hỏi máy lấy vé ở đâu? Tôi mua vé trên Maoyan.
qǔ piào jī zài rù kǒu yòu shǒu biān , yī pái bái sè de jī qì . nǐ dǎ kāi māo yǎn App , zhǎo dào dìng dan lǐ de qǔ piào mǎ , zài jī qì shàng sǎo yī xià jiù xíng .
取票机在入口右手边,一排白色的机器。你打开猫眼App,找到订单里的取票码,在机器上扫一下就行。
Máy lấy vé ở bên phải lối vào, một dãy máy màu trắng. Bạn mở ứng dụng Maoyan, tìm mã lấy vé trong đơn hàng, quét trên máy là được.
💡 在中国看电影,大多数人在猫眼、淘票票或者美团上提前买票选座,到影院后在自助取票机扫码取纸质票。
qǔ dào le , xiè xie . qǐng wèn 3 hào tīng zěn me zǒu ?
取到了,谢谢。请问3号厅怎么走?
Lấy được rồi, cảm ơn. Xin hỏi phòng chiếu số 3 đi thế nào?
3 hào tīng zài zǒu láng jìn tóu zuǒ zhuǎn . xiàn zài kě yǐ jiǎn piào jìn qù le , lǐ miàn yǒu zhǐ shì pái .
3号厅在走廊尽头左转。现在可以检票进去了,里面有指示牌。
Phòng số 3 ở cuối hành lang rẽ trái. Bây giờ có thể soát vé vào rồi, bên trong có biển chỉ dẫn.
hǎo de . páng biān nà ge guì tái shì mài bào mǐ huā de ma ?
好的。旁边那个柜台是卖爆米花的吗?
Vâng. Quầy bên cạnh đó có bán bỏng ngô không?
shì de . dà fèn bào mǐ huā 35 , xiǎo fèn 22 . tào cān de huà , bào mǐ huā jiā liǎng bēi kě lè 52 , tǐng huá suàn de .
是的。大份爆米花35,小份22。套餐的话,爆米花加两杯可乐52,挺划算的。
Vâng. Bỏng ngô phần lớn 35, phần nhỏ 22. Nếu combo thì bỏng ngô cộng hai ly Coca 52, khá hời.
lái yī gè tào cān ba, bào mǐ huā yào tián wèi de.
来一个套餐吧,爆米花要甜味的。
Cho tôi một combo, bỏng ngô vị ngọt nhé.
💡 中国电影院的爆米花通常有甜味和咸味可选,跟越南一样。
hǎo de, tián wèi bào mǐ huā jiā liǎng bēi zhōng bēi kě lè, yī gòng 52. wēi xìn hái shì zhè fù bǎo?
好的,甜味爆米花加两杯中杯可乐,一共52。微信还是支付宝?
Vâng, bỏng ngô vị ngọt cộng hai ly Coca cỡ vừa, tổng cộng 52. WeChat hay Alipay?
Buy or Refund Tickets On-site · 现场买票退改签
intermediatenǐ hǎo, xiàn zài yǒu shén me diàn yǐng kě yǐ kàn? zuì jìn de yī chǎng shì jǐ diǎn?
你好,现在有什么电影可以看?最近的一场是几点?
Xin chào, bây giờ có phim gì xem được? Suất gần nhất là mấy giờ?
xiàn zài yǒu “fēng shén” hé “xiāo shī de tā”. “fēng shén” xià yī chǎng 3:20, IMAX tīng; “xiāo shī de tā” 3:40, pǔ tōng tīng.
现在有《封神》和《消失的她》。《封神》下一场3:20,IMAX厅;《消失的她》3:40,普通厅。
Hiện có "Phong Thần" và "Cô ấy biến mất". "Phong Thần" suất tiếp theo 3:20, phòng IMAX; "Cô ấy biến mất" 3:40, phòng thường.
“fēng shén” hái yǒu hǎo de zuò wèi ma?
《封神》还有好的座位吗?
"Phong Thần" còn chỗ ngồi tốt không?
wǒ kàn yī kàn…… zhōng jiān wèi zhì hái yǒu jǐ gè. nǐ kàn, dì 8 pái hé dì 9 pái zhōng jiān hái yǒu lián zuò. xiàn chǎng mǎi piào shì 80 yī zhāng, bǐ App shàng guì yī diǎn.
我看一下……中间位置还有几个。你看,第8排和第9排中间还有连座。现场买票是80一张,比App上贵一点。
Để tôi xem... vị trí giữa còn mấy chỗ. Bạn xem, hàng 8 và hàng 9 giữa còn ghế liền nhau. Mua vé tại chỗ là 80 một vé, đắt hơn mua trên App một chút.
méi guān xi, jiù xiàn chǎng mǎi ba. liǎng zhāng, dì 8 pái zhōng jiān de.
没关系,就现场买吧。两张,第8排中间的。
Không sao, mua tại chỗ đi. Hai vé, hàng 8 ở giữa.
hǎo de, 8 pái 5 zuò hé 6 zuò, liǎng zhāng yī gòng 160. kāi chǎng qián shí fēn zhōng jiǎn piào, bù yào chí dào o.
好的,8排5座和6座,两张一共160。开场前十分钟检票,不要迟到哦。
Vâng, hàng 8 ghế 5 và ghế 6, hai vé tổng cộng 160. Soát vé trước giờ chiếu mười phút, đừng đến muộn nhé.
Cụm từ then chốt · 关键短语
qǔ piào jī
取票机
máy lấy vé
qǔ piào mǎ
取票码
mã lấy vé
sǎo yī xià
扫一下
quét một cái
zǒu láng jìn tóu
走廊尽头
cuối hành lang
jiǎn piào
检票
soát vé
zhǐ shì pái
指示牌
biển chỉ dẫn
dà fèn
大份
phần lớn
tào cān
套餐
combo
huá suàn
划算
hời / đáng
tián wèi
甜味
vị ngọt
zhōng bēi
中杯
cỡ vừa
xià yī chǎng
下一场
suất tiếp theo
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •在中国看电影,大多数人在猫眼、淘票票或者美团上提前买票选座,到影院后在自助取票机扫码取纸质票。
- •中国电影院的爆米花通常有甜味和咸味可选,跟越南一样。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "电影院看电影"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "电影院看电影"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "电影院看电影" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "电影院看电影" ở Trung Quốc không?
Tình huống Entertainment liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này