Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "桌游馆玩桌游"?
桌游馆玩桌游
在桌游馆选游戏、了解规则、玩桌游 Tình huống này có 6 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 桌游馆店员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Pick a Game · 选游戏开玩
basicnǐ hǎo , wǒ men liù gè rén , yǒu shì hé de zhuō yóu tuī jiàn ma ?
你好,我们六个人,有适合的桌游推荐吗?
Xin chào, chúng tôi sáu người, có trò chơi bàn nào phù hợp giới thiệu không?
liù gè rén de huà tuī jiàn " ā wǎ lóng " huò zhě " láng rén shā " , dōu shì tuī lǐ lèi de , rén duō wán qǐ lái tè bié yǒu yì sī . rú guǒ xiǎng qīng sōng diǎn kě yǐ shì " UNO " huò zhě " kǎ tǎn dǎo " .
六个人的话推荐"阿瓦隆"或者"狼人杀",都是推理类的,人多玩起来特别有意思。如果想轻松点可以试"UNO"或者"卡坦岛"。
Sáu người thì khuyến nghị "Avalon" hoặc "Ma sói", đều là loại suy luận, đông người chơi rất vui. Nếu muốn nhẹ nhàng hơn có thể thử "UNO" hoặc "Đảo Catan".
" láng rén shā " ba , wǒ men dōu méi wán guò , néng jiāo yī xià guī zé ma ?
"狼人杀"吧,我们都没玩过,能教一下规则吗?
"Ma sói" đi, chúng tôi đều chưa chơi bao giờ, có thể dạy luật chơi không?
dāng rán ! wǒ lái gěi nǐ men jiǎng yī xià . měi gè rén huì ná dào yī zhāng shēn fèn pái , yǒu hǎo rén zhèn yíng hé láng rén zhèn yíng . yè wǎn láng rén zhēng yǎn shā rén , bái tiān suǒ yǒu rén tǎo lùn tóu piào bǎ xián yí rén chū jú . hǎo rén yào zhǎo chū suǒ yǒu láng rén , láng rén yào bǎ hǎo rén shā dào shǎo shù . wǒ kě yǐ dāng nǐ men de zhǔ chí rén .
当然!我来给你们讲一下。每个人会拿到一张身份牌,有好人阵营和狼人阵营。晚上狼人睁眼杀人,白天所有人讨论投票把嫌疑人出局。好人要找出所有狼人,狼人要把好人杀到少数。我可以当你们的主持人。
Tất nhiên! Để tôi giải thích. Mỗi người sẽ nhận một thẻ danh tính, có phe người tốt và phe sói. Ban đêm sói mở mắt giết người, ban ngày mọi người thảo luận bỏ phiếu loại người bị nghi ngờ. Người tốt phải tìm ra tất cả sói, sói phải giết người tốt đến khi ít hơn. Tôi có thể làm người dẫn trò cho các bạn.
tài hǎo le ! zěn me shōu fèi ?
太好了!怎么收费的?
Tuyệt vời! Tính phí thế nào?
wǒ men àn rén tóu shōu fèi , 35 kuài yī gè rén , bù xiàn shí jiān . yǐn liào hé líng shí lìng wài suàn . jīn tiān yǒu yōu huì , liù gè rén yǐ shàng dǎ bā zhé , suǒ yǐ shì 28 yī gè rén .
我们按人头收费,35块一个人,不限时间。饮料和零食另外算。今天有优惠,六个人以上打八折,所以是28一个人。
Chúng tôi tính theo đầu người, 35 tệ một người, không giới hạn thời gian. Đồ uống và đồ ăn vặt tính riêng. Hôm nay có ưu đãi, sáu người trở lên giảm 20%, nên là 28 một người.
Cụm từ then chốt · 关键短语
zhuō yóu
桌游
trò chơi bàn
tuī lǐ lèi
推理类
loại suy luận
láng rén shā
狼人杀
Ma sói
qīng sōng
轻松
nhẹ nhàng
shēn fèn pái
身份牌
thẻ danh tính
zhèn yíng
阵营
phe
tóu piào
投票
bỏ phiếu
chū jú
出局
bị loại
zhǔ chí rén
主持人
người dẫn trò
àn rén tóu shōu fèi
按人头收费
tính theo đầu người
bù xiàn shí jiān
不限时间
không giới hạn thời gian
dǎ bā zhé
打八折
giảm 20%
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "桌游馆玩桌游"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "桌游馆玩桌游"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "桌游馆玩桌游" này?
Tình huống Entertainment liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này