Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "租自行车"?
租自行车
使用共享单车出行 Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Scanning to Ride · 扫码骑车
basicqǐng wèn zhè ge gòng xiǎng dān chē zěn me yòng? wǒ dì yī cì qí.
请问这个共享单车怎么用?我第一次骑。
Xin hỏi xe đạp chia sẻ này dùng thế nào? Tôi lần đầu đi.
xià zài APP, sǎo chē shēn shàng de èr wéi mǎ jiù kě yǐ jiě suǒ. qí wán le suǒ shàng chē jiù zì dòng jié shù jì fèi. yí gè wǔ qǐ bù, měi bàn xiǎo shí jiā wǔ máo.
下载APP,扫车身上的二维码就可以解锁。骑完了锁上车就自动结束计费。一般一块五起步,每半小时加五毛。
Tải APP, quét mã QR trên thân xe là mở khóa được. Đi xong khóa xe tự động kết thúc tính tiền. Thường 1.5 tệ khởi điểm, mỗi nửa giờ thêm 5 hào.
huán chē kě yǐ tíng zài rèn hé dì fāng ma?
还车可以停在任何地方吗?
Trả xe có thể đỗ ở bất cứ đâu không?
yào tíng zài zhǐ dìng qū yù, lù biān de bái xiàn tíng chē qū nèi. luàn tíng de huà huì bèi fá kuǎn. APP shàng yǒu tú piàn xiǎn shì nǎ lǐ kě yǐ tíng chē.
要停在指定区域,路边的白线停车区内。乱停的话会被罚款。APP上有地图显示哪里可以停车。
Phải đỗ trong khu vực chỉ định, trong vùng đỗ xe vạch trắng ven đường. Đỗ lung tung sẽ bị phạt. Trên APP có bản đồ hiển thị chỗ nào đỗ được.
Monthly Pass · 办月卡
intermediatewǒ měi tiān dōu qí, yǒu yuè kǎ ma? bǐ dān cì huá suàn ma?
我每天都骑,有月卡吗?比单次划算吗?
Tôi ngày nào cũng đi, có thẻ tháng không? Rẻ hơn đi lẻ không?
yuè kǎ shí wǔ yuán, měi cì qí xíng liǎng xiǎo shí nèi miǎn fèi. rú guǒ nǐ měi tiān qí liǎng cì, yuè kǎ kěn dìng huá suàn de duō le. zài APP lǐ gòu mǎi jiù xíng.
月卡15元,每次骑行两小时内免费。如果你每天骑两次,月卡肯定划算多了。在APP里购买就行。
Thẻ tháng 15 tệ, mỗi lần đi trong hai tiếng miễn phí. Nếu bạn mỗi ngày đi hai lần, thẻ tháng chắc chắn kinh tế hơn nhiều. Mua trên APP là được.
hǎo de, nà wǒ mǎi yī gè yuè kǎ.
好的,那我买一个月卡。
Vâng, vậy tôi mua thẻ tháng.
APP wǒ de"yè miàn lǐ diǎn"gòu mǎi qí xíng kǎ"jiù xíng. zhī chí wēi xìn hé zhī fù bǎo zhī fù. mǎi wán mǎ shàng shēng xiào.
在APP"我的"页面里点"购买骑行卡"就行。支持微信和支付宝支付。买完马上生效。
Vào trang "Của tôi" trên APP nhấn "Mua thẻ đi xe" là được. Hỗ trợ thanh toán WeChat và Alipay. Mua xong có hiệu lực ngay.
Cụm từ then chốt · 关键短语
jiě suǒ
解锁
mở khóa
jìfèi
计费
tính tiền
zhǐ dìng qū yù
指定区域
khu vực chỉ định
fá kuǎn
罚款
phạt tiền
yuè kǎ
月卡
thẻ tháng
huá suàn
划算
kinh tế
qí xíng kǎ
骑行卡
thẻ đi xe
mǎ shàng shēng xiào
马上生效
có hiệu lực ngay
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "租自行车"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "租自行车"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "租自行车" này?
Tình huống Education liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này