Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "大学留学咨询"?
大学留学咨询
到中国大学的留学生办公室咨询入学事宜 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 留学生办公室老师.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Admission Inquiry · 入学咨询
basicnǐ hǎo, wǒ shì yuènán liúxuéshēng, xiǎng shēnqǐng nǐmen dàxué de běnkē.
你好,我是越南留学生,想申请你们大学的本科。
Xin chào, tôi là du học sinh Việt Nam, muốn xin học đại học của các bạn.
huānyíng! wǒmen xuéxiào měinián zhāoshōu bù shǎo yuènán liúxuéshēng. qǐngwèn nín xiǎng xué shénme zhuānyè?
欢迎!我们学校每年招收不少越南留学生。请问你想学什么专业?
Chào mừng! Trường chúng tôi hàng năm tuyển khá nhiều du học sinh Việt Nam. Xin hỏi bạn muốn học chuyên ngành gì?
wǒ xiǎng xué guó jì mào yí 。 rù xué xū yào shén me tiáo jiàn ?
我想学国际贸易。入学需要什么条件?
Tôi muốn học Thương mại quốc tế. Điều kiện nhập học cần những gì?
guó jì mào yí shì wǒ men de rè mén zhuān yè 。 liú xué shēng rù xué xū yào gāo zhōng bì yè zhèng 、 HSK sì jí zhèng shū 、 hù zhào fù yìn jiàn , hái yǒu tǐ jiǎn bào gào 。
国际贸易是我们的热门专业。留学生入学需要高中毕业证、HSK四级证书、护照复印件,还有体检报告。
Thương mại quốc tế là chuyên ngành hot của chúng tôi. Du học sinh nhập học cần bằng tốt nghiệp THPT, chứng chỉ HSK cấp 4, bản sao hộ chiếu, và báo cáo khám sức khỏe.
yī nián xué fèi dà gài duō shǎo ? yǒu méi yǒu jiǎng xué jīn ?
一年学费大概多少?有没有奖学金?
Học phí một năm khoảng bao nhiêu? Có học bổng không?
běn kē yī nián xué fèi liǎng wàn yuán zuǒ yòu 。 wǒ men yǒu zhōng guó zhèng fǔ jiǎng xué jīn hé xiào jí jiǎng xué jīn , chéng jì hǎo de huà kě yǐ jiǎn miǎn xué fèi , shèn zhì bāo zhù sù hé shēng huó fèi 。
本科一年学费两万元左右。我们有中国政府奖学金和校级奖学金,成绩好的话可以减免学费,甚至包住宿和生活费。
Học phí đại học khoảng hai vạn tệ một năm. Chúng tôi có học bổng Chính phủ Trung Quốc và học bổng cấp trường, nếu thành tích tốt có thể giảm học phí, thậm chí bao gồm cả ký túc xá và sinh hoạt phí.
💡 中国政府奖学金(CSC)是留学生最重要的奖学金,全额奖学金包含学费、住宿费和每月生活补贴。
Campus Life · 校园生活
intermediateliú xué shēng zhù zài nǎ lǐ ? sù shè tiáo jiàn zěn me yàng ?
留学生住在哪里?宿舍条件怎么样?
Du học sinh ở đâu? Điều kiện ký túc xá thế nào?
liú xué shēng zhù zài zhuān mén de liú xué shēng gōng yù 。 yí bān shì dān rén jiān huò shuāng rén jiān , yǒu kōng tiáo 、 dú lì wèi shēng jiān hé wǎng luò 。 yī gè yuè dà gài 800 dào 1500 yuán 。
留学生住在专门的留学生公寓。一般是单人间或双人间,有空调、独立卫生间和网络。一个月大概800到1500元。
Du học sinh ở khu công trình dành riêng cho du học sinh. Thường là phòng đơn hoặc phòng đôi, có điều hòa, phòng vệ sinh riêng và mạng internet. Khoảng 800 đến 1500 tệ một tháng.
zài xué xiào fù jìn zū fáng yě kě yǐ ma ? shēng huó fèi dà gài duō shǎo ?
在学校附近租房也可以吗?生活费大概多少?
Thuê nhà gần trường cũng được không? Chi phí sinh hoạt khoảng bao nhiêu?
kě yǐ de , hěn duō liú xué shēng xuǎn zé zài xué xiào fù jìn zū fáng 。 xué xiào fù jìn yī shì yī tīng dà gài 1500 dào 2500 yuán 。 jiā shàng chī fàn hé jiāo tōng , yī gè yuè shēng huó fèi dà gài 3000 dào 4000 yuán 。
可以的,很多留学生选择在学校附近租房。学校附近一室一厅大概1500到2500元。加上吃饭和交通,一个月生活费大概3000到4000元。
Được, nhiều du học sinh chọn thuê nhà gần trường. Gần trường một phòng ngủ một phòng khách khoảng 1500 đến 2500 tệ. Cộng thêm ăn uống và đi lại, sinh hoạt phí một tháng khoảng 3000 đến 4000 tệ.
xué xiào shí táng zěn me yàng ? yuè nán xué shēng chī de guàn zhōng guó cài ma ?
学校食堂怎么样?越南学生吃得惯中国菜吗?
Nhà ăn trường thế nào? Sinh viên Việt Nam ăn được đồ ăn Trung Quốc không?
shí táng yǒu hǎo jǐ gè , zhōng cān zhǒng lèi hěn duō , jià gé yě pián yi , yī dùn fàn shí èr shí kuài 。 yuè nán tóng xué yì bān dōu chī de guàn , kǒu wèi bǐ jiào jiē jìn 。 xué xiào fù jìn yě yǒu yuè nán cān tīng 。
食堂有好几个,中餐种类很多,价格也便宜,一顿饭十到二十块。越南同学一般都吃得惯,口味比较接近。学校附近也有越南餐厅。
Có mấy nhà ăn, đồ ăn Trung Quốc rất đa dạng, giá cũng rẻ, một bữa mười đến hai mươi tệ. Sinh viên Việt Nam thường ăn được, khẩu vị khá tương đồng. Gần trường cũng có nhà hàng Việt Nam.
Cụm từ then chốt · 关键短语
yuè nán liú xué shēng
越南留学生
du học sinh Việt Nam
shén me zhuān yè
什么专业
chuyên ngành gì
gāo zhōng bì yè zhèng
高中毕业证
bằng tốt nghiệp THPT
tǐ jiǎn bào gào
体检报告
báo cáo khám sức khỏe
zhèng fǔ jiǎng xué jīn
政府奖学金
học bổng chính phủ
jiǎn miǎn xué fèi
减免学费
giảm học phí
liú xué shēng gōng yù
留学生公寓
ký túc xá du học sinh
dú lì wèi shēng jiān
独立卫生间
phòng vệ sinh riêng
yī shì yī tīng
一室一厅
một phòng ngủ một phòng khách
shēng huó fèi
生活费
sinh hoạt phí
yī dùn fàn
一顿饭
một bữa ăn
kǒu wèi jiē jìn
口味接近
khẩu vị tương đồng
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国政府奖学金(CSC)是留学生最重要的奖学金,全额奖学金包含学费、住宿费和每月生活补贴。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "大学留学咨询"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "大学留学咨询"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "大学留学咨询" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "大学留学咨询" ở Trung Quốc không?
Tình huống Education liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này