Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "网上购物"?

网上购物

留学生在中国网上购物的常用场景 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 客服.

Education · 教育12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Taobao Shopping · 淘宝购物

basic
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng wèn yī wèn zhè ge shāng pǐn yǒu huò ma? duō jiǔ néng dào?

你好,我想问一下这个商品有货吗?多久能到?

Xin chào, tôi muốn hỏi sản phẩm này còn hàng không? Bao lâu giao đến?

qīn, yǒu huò de ne! xià dān hòu yì bān liǎng dào sān tiān dào. nǐ zài nǎ ge chéng shì? fā shùn fēng huò zhé tōng kuài dì.

亲,有货的呢!下单后一般两到三天到。你在哪个城市?发顺丰或者中通快递。

Có hàng ạ! Sau khi đặt thường hai đến ba ngày giao. Bạn ở thành phố nào? Gửi Shunfeng hoặc Zhongtong Express.

You

wǒ zài Běijīng. kěyǐ bāo yóu ma?

我在北京。可以包邮吗?

Tôi ở Bắc Kinh. Có miễn phí vận chuyển không?

Běijīng bāo yóu de o. mǎn 99 yuán hái yǒu yōuhuì quàn kěyǐ yòng, xiàdān shí zìdòng jiǎn 10 yuán.

北京包邮的哦。满99元还有优惠券可以用,下单时自动减10元。

Bắc Kinh miễn phí vận chuyển ạ. Đơn từ 99 tệ trở lên còn có voucher giảm giá, khi đặt hàng tự động giảm 10 tệ.

You

hǎo de, wǒ xiàdān le. yòng shénme fāngshì fùkuǎn?

好的,我下单了。用什么方式付款?

Được, tôi đặt hàng rồi. Thanh toán bằng cách nào?

kěyǐ yòng Zhīfùbǎo huòzhě Wēixìn zhīfù. rúguǒ nǐ yǒu yínháng kǎ yě kěyǐ zhíjiē yòng yínháng kǎ fù. xiàdān hòu jìdé quèrèn shōuhuò dìzhǐ o.

可以用支付宝或者微信支付。如果你有银行卡也可以直接用银行卡付。下单后记得确认收货地址哦。

Có thể dùng Alipay hoặc WeChat Pay. Nếu có thẻ ngân hàng cũng có thể thanh toán trực tiếp. Sau khi đặt nhớ xác nhận địa chỉ nhận hàng nhé.

Returns and Exchanges · 退换货

intermediate
You

nǐ hǎo, wǒ mǎi de yīfú shōudào le, dàn chǐmǎ bù duì. kěyǐ huàn ma?

你好,我买的衣服收到了,但尺码不对。可以换吗?

Xin chào, quần áo tôi mua nhận rồi, nhưng size không đúng. Có thể đổi không?

kěyǐ de, qī tiān nèi wú lǐyóu tuì huàn. nǐ zài dìngdān lǐ diǎn "shēnqǐng tuì huàn", xuǎn huàn huò, ránhòu xuǎn nǐ yào de chǐmǎ. yùnfèi wǒmen chéngdān.

可以的,七天内无理由退换。你在订单里点"申请退换",选换货,然后选你要的尺码。运费我们承担。

Được, trong bảy ngày đổi trả không cần lý do. Bạn vào đơn hàng nhấn "Yêu cầu đổi trả", chọn đổi hàng, rồi chọn size muốn đổi. Phí ship chúng tôi chịu.

You

kuàidì yuán lái qǔ jiàn ma? háishì wǒ zìjǐ jì huíqù?

快递员来取件吗?还是我自己寄回去?

Nhân viên giao hàng đến lấy hả? Hay tôi tự gửi về?

wǒmen ānpái kuàidì shàngmén qǔ jiàn, nǐ bùyòng pǎo. dàgài míngtiān huò hòutiān lái qǔ. qǔ jiàn de shíhòu jìdé bǎ shāngpǐn bāo hǎo, bǎ tuì huàn dān fàng zài bāoguǒ lǐ.

我们安排快递上门取件,你不用跑。大概明天或后天来取。取件的时候记得把商品包好,把退换单放在包裹里。

Chúng tôi sắp xếp chuyển phát đến tận nhà lấy, bạn không cần đi đâu. Khoảng ngày mai hoặc ngày kia đến lấy. Khi lấy nhớ đóng gói sản phẩm kỹ, bỏ phiếu đổi trả vào trong gói hàng.

You

xīn de yīfú duōjiǔ néng shōudào?

新的衣服多久能收到?

Quần áo mới bao lâu nhận được?

wǒmen shōudào tuì huí de shāngpǐn hòu yī dào liǎng tiān fā xīn de. jiāshàng kuàidì shíjiān, dàgài wǔ dào qī tiān nǐ jiù néng shōudào xīn yīfú le.

我们收到退回的商品后一到两天发出新的。加上快递时间,大概五到七天你就能收到新衣服了。

Sau khi chúng tôi nhận được hàng trả lại, một đến hai ngày gửi hàng mới. Cộng thời gian vận chuyển, khoảng năm đến bảy ngày bạn sẽ nhận được quần áo mới.

Cụm từ then chốt · 关键短语

xià dān

下单

đặt hàng

kuàidì

快递

chuyển phát nhanh

bāo yóu

包邮

miễn phí vận chuyển

yōu huì quàn

优惠券

voucher giảm giá

zhī fù bǎo

支付宝

Alipay

què rèn shōu huò dì zhǐ

确认收货地址

xác nhận địa chỉ nhận hàng

qī tiān wú lǐ yóu tuì huàn

七天无理由退换

đổi trả không cần lý do trong bảy ngày

yùn fèi

运费

phí vận chuyển

shàng mén qǔ jiàn

上门取件

đến tận nhà lấy

tuì huàn dān

退换单

phiếu đổi trả

tuì huí de shāng pǐn

退回的商品

hàng trả lại

wǔ dào qī tiān

五到七天

năm đến bảy ngày

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "网上购物"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想问一下这个商品有货吗?多久能到?" (nǐ hǎo, wǒ xiǎng wèn yī wèn zhè ge shāng pǐn yǒu huò ma? duō jiǔ néng dào?) — "Xin chào, tôi muốn hỏi sản phẩm này còn hàng không? Bao lâu giao đến?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "网上购物"?
Bạn có thể sẽ nghe: "亲,有货的呢!下单后一般两到三天到。你在哪个城市?发顺丰或者中通快递。" (qīn, yǒu huò de ne! xià dān hòu yì bān liǎng dào sān tiān dào. nǐ zài nǎ ge chéng shì? fā shùn fēng huò zhé tōng kuài dì.) — "Có hàng ạ! Sau khi đặt thường hai đến ba ngày giao. Bạn ở thành phố nào? Gửi Shunfeng hoặc Zhongtong Express.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "网上购物" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 淘宝购物, 退换货.

Tình huống Education liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học