Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "毕业手续"?
毕业手续
办理毕业相关手续 Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 教务老师.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Graduation Processing · 毕业办理
basiclǎo shī, wǒ kuài bì yè le, xū yào bàn shén me shǒu xù?
老师,我快毕业了,需要办什么手续?
Thầy/cô, em sắp tốt nghiệp rồi, cần làm thủ tục gì?
shǒu xiān què rèn xué fēn xiū mǎn le méi yǒu ,rán hòu lùn wén dá biàn tōng guò ,zuì hòu qù gè bù mén bàn lí xiào shǒu xù 。tú shū guǎn huán shū 、sù shè tuì fáng 、cái wù jié qīng fèi yòng ,dōu yào gài zhāng 。
首先确认学分修满了没有,然后论文答辩通过,最后去各部门办离校手续。图书馆还书、宿舍退房、财务结清费用,都要盖章。
Trước tiên xác nhận đã đủ tín chỉ chưa, sau đó bảo vệ luận văn đạt, cuối cùng đến các phòng ban làm thủ tục rời trường. Trả sách thư viện, trả phòng ký túc xá, thanh toán tài chính, đều phải đóng dấu.
bì yè zhèng shén me shí hòu fā ?
毕业证什么时候发?
Bằng tốt nghiệp khi nào phát?
bì yè diǎn lǐ nà tiān fā bì yè zhèng hé xué wèi zhèng 。yī bān zài qī chū 。rú guǒ nǐ tí qián huí guó ,kě yǐ wěi tuō tóng xué dài lǐng ,dàn yào xiě wěi tuō shū 。
毕业典礼那天发毕业证和学位证。一般在七月初。如果你提前回国,可以委托同学代领,但要写委托书。
Ngày lễ tốt nghiệp phát bằng tốt nghiệp và bằng học vị. Thường vào đầu tháng bảy. Nếu bạn về nước sớm, có thể ủy quyền bạn bè nhận thay, nhưng phải viết giấy ủy quyền.
Degree Authentication · 学历认证
intermediatewǒ de bì yè zhèng huí yuè nán néng yòng ma ?xū yào zuò shén me rèn zhèng ?
我的毕业证回越南能用吗?需要做什么认证?
Bằng tốt nghiệp của tôi về Việt Nam dùng được không? Cần làm xác nhận gì?
xū yào zuò liǎng gè rèn zhèng :yī shì zài zhōng guó jiāo yù bù zuò xué lì rèn zhèng ,èr shì zài yuè nán zhù zhōng guó dà shǐ guǎn zuò lǐng shì rèn zhèng 。liǎng gè dōu bàn hǎo ,huí yuè nán jiù néng yòng le 。
需要做两个认证:一是在中国教育部做学历认证,二是在越南驻中国大使馆做领事认证。两个都办好,回越南就能用了。
Cần làm hai bước xác nhận: một là xác nhận bằng cấp ở Bộ Giáo dục Trung Quốc, hai là xác nhận lãnh sự ở Đại sứ quán Việt Nam tại Trung Quốc. Cả hai xong, về Việt Nam là dùng được.
rèn zhèng yào duō cháng shí jiān ?fèi yòng duō shǎo ?
认证要多长时间?费用多少?
Xác nhận mất bao lâu? Phí bao nhiêu?
jiāo yù bù rèn zhèng wǎng shàng bàn lǐ ,dà gài liǎng zhōu 。lǐng shì rèn zhèng yào qù dà shǐ guǎn ,yī zhōu zuǒ yòu 。fèi yòng jiā qǐ lái dà gài 500 dào 800 yuán 。jiàn yì bì yè qián yī liǎng gè yuè jiù kāi shǐ bàn 。
教育部认证网上办理,大概两周。领事认证要去大使馆,一周左右。费用加起来大概500到800元。建议毕业前一两个月就开始办。
Xác nhận Bộ Giáo dục làm online, khoảng hai tuần. Xác nhận lãnh sự phải đến Đại sứ quán, khoảng một tuần. Phí cộng lại khoảng 500 đến 800 tệ. Nên bắt đầu làm trước khi tốt nghiệp một hai tháng.
Cụm từ then chốt · 关键短语
lí xiào shǒu xù
离校手续
thủ tục rời trường
gài zhāng
盖章
đóng dấu
bì yè diǎn lǐ
毕业典礼
lễ tốt nghiệp
wěi tuō shū
委托书
giấy ủy quyền
xué lì rènzhèng
学历认证
xác nhận bằng cấp
lǐng shì rèn zhèng
领事认证
xác nhận lãnh sự
wǎng shàng bàn lǐ
网上办理
làm online
dà shǐ guǎn
大使馆
Đại sứ quán
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "毕业手续"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "毕业手续"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "毕业手续" này?
Tình huống Education liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này