Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "留学生宿舍"?
留学生宿舍
了解和入住留学生宿舍 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 宿舍管理员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Moving Into Dorms · 入住宿舍
basicnǐ hǎo , wǒ shì xīn lái de liú xué shēng , lái bàn lǐ sù shè rù zhù 。
你好,我是新来的留学生,来办理宿舍入住。
Xin chào, tôi là du học sinh mới, đến làm thủ tục nhập ký túc xá.
huān yíng ! qǐng chū shì nǐ de lù qǔ tōng zhī shū hé hù zhào 。 nǐ bèi fēn pèi dào A dòng 305 shì , dān rén jiān 。 zhè shì nǐ de mén jìn kǎ hé yào shi 。
欢迎!请出示你的录取通知书和护照。你被分配到A栋305室,单人间。这是你的门禁卡和钥匙。
Chào mừng! Vui lòng xuất trình giấy báo nhập học và hộ chiếu. Bạn được phân vào phòng 305 tòa A, phòng đơn. Đây là thẻ ra vào và chìa khóa.
sù shè yǒu shén me guī dìng ? jǐ diǎn guān mén ?
宿舍有什么规定?几点关门?
Ký túc xá có quy định gì? Mấy giờ đóng cửa?
wǎn shàng shí yī diǎn mén jìn , dàn yǒu mén jìn kǎ suí shí kě yǐ jìn chū 。 fáng jiān lǐ bù néng yòng dà gōng lǜ diàn qì , bù néng zuò fàn 。 yǒu gōng gòng chú fáng zài yī lóu 。 fǎng kè yào dēng jì , bù néng guò yè 。
晚上十一点门禁,但有门禁卡随时可以进出。房间里不能用大功率电器,不能做饭。有公共厨房在一楼。访客要登记,不能过夜。
Mười một giờ tối giới nghiêm, nhưng có thẻ ra vào thì bất kỳ lúc nào cũng ra vào được. Trong phòng không được dùng thiết bị công suất lớn, không được nấu ăn. Có bếp công cộng ở tầng một. Khách phải đăng ký, không được ở qua đêm.
shuǐ diàn fèi zěn me suàn ? wǎng fèi bāo bu bāo ?
水电费怎么算?网费包不包?
Tiền nước điện tính thế nào? Phí mạng có bao gồm không?
měi yuè yǒu miǎn fèi de shuǐ diàn é dù , chāo chū de bù fen yòng fáng jiān de yù fù kǎ kòu fèi 。 wifi shì miǎn fèi de , yòng xué hào dēng lù 。 rú guǒ xū yào gèng kuài de wǎng sù kě yǐ lìng wài bàn lǐ 。
每月有免费的水电额度,超出的部分用房间的预付卡扣费。wifi是免费的,用学号登录。如果需要更快的网速可以另外办理。
Mỗi tháng có hạn mức nước điện miễn phí, phần vượt quá trừ từ thẻ trả trước trong phòng. Wifi miễn phí, đăng nhập bằng mã sinh viên. Nếu cần tốc độ mạng nhanh hơn có thể đăng ký riêng.
Dorm Life Issues · 宿舍生活问题
intermediateguǎn lǐ yuán , wǒ fáng jiān de kōng tiáo huài le , néng pài rén lái xiū ma ?
管理员,我房间的空调坏了,能派人来修吗?
Quản lý ơi, điều hòa phòng em hỏng rồi, có thể cử người đến sửa không?
hǎo de , wǒ jì lù yī xià 。 wéi xiū shī fu jīn tiān xià wǔ huì guò qù kàn 。 nǐ zài fáng jiān de shí hou tā qù fāng biàn ma ? bù zài de huà kě yǐ liú yào shi zài qián tái 。
好的,我记录一下。维修师傅今天下午会过去看。你在房间的时候他去方便吗?不在的话可以留钥匙在前台。
Được, tôi ghi lại. Thợ sửa chiều nay sẽ qua xem. Khi nào bạn ở phòng thì anh ấy qua tiện không? Không ở thì có thể để chìa khóa ở quầy.
xià wǔ wǒ zài 。 lìng wài , néng bu néng huàn yī gè fáng jiān ? wǒ xiàn zài de fáng jiān cháo běi , dōng tiān tè bié lěng 。
下午我在。另外,能不能换一个房间?我现在的房间朝北,冬天特别冷。
Chiều em ở. Ngoài ra, có thể đổi phòng không? Phòng em hiện tại hướng bắc, mùa đông đặc biệt lạnh.
huàn fáng yào kàn yǒu méi yǒu kòng fáng 。 nǐ tián yī gè huàn fáng shēn qǐng biǎo , wǒ bāng nǐ chá yī xià 。 rú guǒ yǒu cháo nán de kòng fáng , dà gài yī zhōu nèi kě yǐ bān guò qù 。
换房要看有没有空房。你填一个换房申请表,我帮你查一下。如果有朝南的空房,大概一周内可以搬过去。
Đổi phòng phải xem có phòng trống không. Bạn điền đơn xin đổi phòng, tôi kiểm tra giúp. Nếu có phòng trống hướng nam, khoảng một tuần có thể chuyển sang.
hǎo de , xiè xie 。 hái yǒu yī gè wèn tí , sù shè kě yǐ shōu kuài dì ma ?
好的,谢谢。还有一个问题,宿舍可以收快递吗?
Vâng, cảm ơn. Còn một vấn đề nữa, ký túc xá có nhận bưu kiện không?
kuài dì kě yǐ fàng zài yī lóu de kuài dì guì , huì fā duǎn xìn tōng zhī nǐ qǔ jiàn mǎ 。 yě kě yǐ sòng dào qián tái , dàn qián tái zhǐ bǎo guǎn sān tiān 。 dà jiàn de huà jiàn yì sòng dào cài niú yì zhàn 。
快递可以放在一楼的快递柜,会发短信通知你取件码。也可以送到前台,但前台只保管三天。大件的话建议送到菜鸟驿站。
Bưu kiện có thể để ở tủ bưu kiện tầng một, sẽ nhắn tin mã lấy hàng cho bạn. Cũng có thể gửi ở quầy, nhưng quầy chỉ giữ ba ngày. Đồ lớn thì nên gửi đến trạm Cainiao.
Cụm từ then chốt · 关键短语
mén jìn kǎ
门禁卡
thẻ ra vào
dān rén jiān
单人间
phòng đơn
mén jìn
门禁
giới nghiêm
gōng gòng chú fáng
公共厨房
bếp công cộng
yù fù kǎ
预付卡
thẻ trả trước
miǎn fèi é dù
免费额度
hạn mức miễn phí
wéi xiū shī fù
维修师傅
thợ sửa
liú yào shi zài qián tái
留钥匙在前台
để chìa khóa ở quầy
huàn fáng shēn qǐng
换房申请
đơn xin đổi phòng
kōng fáng
空房
phòng trống
kuàidì guì
快递柜
tủ bưu kiện
qǔ jiàn mǎ
取件码
mã lấy hàng
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "留学生宿舍"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "留学生宿舍"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "留学生宿舍" này?
Tình huống Education liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này