Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "手机和SIM卡"?

手机和SIM卡

留学生办理中国手机号和SIM卡 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 营业员.

Education · 教育12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Getting a SIM Card · 办手机卡

basic
You

nǐ hǎo, wǒ shì liú xué shēng, xiǎng bàn yī zhāng shǒu jī kǎ.

你好,我是留学生,想办一张手机卡。

Xin chào, tôi là du học sinh, muốn mua một SIM điện thoại.

hǎo de. liú xué shēng bàn kǎ xū yào hù zhào. wǒ men yǒu jǐ zhǒng tào cān: yuè zū 29 yuán de yǒu 5G liú liàng hé 100 fēn zhōng tōng huà, 59 yuán de yǒu 20G liú liàng hé 300 fēn zhōng.

好的。留学生办卡需要护照。我们有几种套餐:月租29元的有5G流量和100分钟通话,59元的有20G流量和300分钟。

Được. Du học sinh mua SIM cần hộ chiếu. Chúng tôi có mấy gói: 29 tệ/tháng có 5G data và 100 phút gọi, 59 tệ có 20G data và 300 phút.

You

59 yuán nà ge ba. kě yǐ yòng wēi xìn zhī fù ma?

59元那个吧。可以用微信支付吗?

Gói 59 tệ đi. Có thể thanh toán bằng WeChat Pay không?

xiàn zài hái méi yǒu shǒu jī hào, wēi xìn zhī fù yòng bù liǎo. dì yī gè yuè xū yào yòng xiàn jīn huò zhě yín háng kǎ zhī fù. bàn hǎo zhī hòu jiù kě yǐ bǎng dìng wēi xìn zhī fù le.

现在还没有手机号,微信支付用不了。第一个月需要用现金或者银行卡支付。办好之后就可以绑定微信支付了。

Bây giờ chưa có số điện thoại, WeChat Pay chưa dùng được. Tháng đầu tiên cần thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ ngân hàng. Làm xong rồi là có thể liên kết WeChat Pay.

You

liú liàng yòng wán le zěn me bàn? kě yǐ jiā liú liàng ma?

流量用完了怎么办?可以加流量吗?

Data hết thì sao? Có thể mua thêm không?

kě yǐ zài APP shàng mǎi liú liàng bāo, 10 kuài qián 1G. yě kě yǐ shēng jí tào cān. xué xiào lǐ yí bān yǒu wifi, yòng xué xiào de wifi kě yǐ shěng hěn duō liú liàng.

可以在APP上买流量包,10块钱1G。也可以升级套餐。学校里一般有wifi,用学校的wifi可以省很多流量。

Có thể mua gói data trên APP, 10 tệ 1G. Cũng có thể nâng cấp gói cước. Trong trường thường có wifi, dùng wifi trường có thể tiết kiệm nhiều data.

Phone Issues · 手机问题处理

intermediate
You

nǐ hǎo, wǒ de shǒu jī tū rán méi xìn hào le, dǎ diàn huà yě dǎ bu tōng.

你好,我的手机突然没信号了,打电话也打不通。

Xin chào, điện thoại tôi đột nhiên mất tín hiệu, gọi điện cũng không được.

ràng wǒ chá yí xià nǐ de zhàng hù. kàn qǐ lái shì qiàn fèi tíng jī le. shàng gè yuè de huà fèi hái méi jiāo.

让我查一下你的账户。看起来是欠费停机了。上个月的话费还没交。

Để tôi kiểm tra tài khoản của bạn. Có vẻ bị khóa do nợ cước. Tiền cước tháng trước chưa đóng.

You

a, wǒ wàng jì jiāo le. xiàn zài bǔ jiāo kě yǐ mǎ shàng huī fù ma?

啊,我忘记交了。现在补交可以马上恢复吗?

À, tôi quên đóng rồi. Đóng bù bây giờ có khôi phục ngay không?

bǔ jiāo hòu bàn xiǎo shí nèi jiù néng huī fù. jiàn yì nǐ shè zhì zì dòng kòu fèi, bǎng dìng yín háng kǎ huò wēi xìn, měi yuè zì dòng jiāo fèi jiù bù huì wàng le.

补交后半个小时内就能恢复。建议你设置自动扣费,绑定银行卡或微信,每月自动交费就不会忘了。

Sau khi đóng bù trong nửa tiếng sẽ khôi phục. Đề nghị bạn cài đặt tự động trừ, liên kết thẻ ngân hàng hoặc WeChat, mỗi tháng tự động đóng phí sẽ không quên nữa.

You

hǎo de. hái yǒu, wǒ xiǎng gěi越南 jiā rén dǎ guó jì diàn huà, zěn me dǎ bǐ jiào pián yí?

好的。还有,我想给越南家人打国际电话,怎么打比较便宜?

Vâng. Ngoài ra, tôi muốn gọi điện quốc tế cho gia đình ở Việt Nam, gọi thế nào rẻ hơn?

zhí jiē dǎ guó jì cháng tú hěn guì. jiàn yì nǐ yòng wēi xìn yǔ yīn huò shì pín pín tōng huà, yǒu wǎng jiù miǎn fèi. rú guǒ bì yào dǎ diàn huà hào mǎ, kě yǐ mǎi yī gè guó jì tōng huà bāo, měi yuè 30 yuán bāo 60 fēn zhōng.

直接打国际长途很贵。建议你用微信语音或视频通话,有网就免费。如果一定要打电话号码,可以买一个国际通话包,每月30元包60分钟。

Gọi quốc tế trực tiếp rất đắt. Đề nghị dùng gọi thoại hoặc video qua WeChat, có mạng là miễn phí. Nếu nhất định phải gọi số điện thoại, có thể mua gói gọi quốc tế, mỗi tháng 30 tệ gồm 60 phút.

Cụm từ then chốt · 关键短语

tào cān

套餐

gói cước

yuè zū

月租

cước tháng

xiàn jīn

现金

tiền mặt

bǎng dìng

绑定

liên kết

liú liàng bāo

流量包

gói data

shēng jí tào cān

升级套餐

nâng cấp gói cước

qiàn fèi tíng jī

欠费停机

bị khóa do nợ cước

huà fèi

话费

tiền cước

zì dòng kòu fèi

自动扣费

tự động trừ

bàn ge xiǎo shí hou

半个小时

nửa tiếng

guó jì tōng huà bāo

国际通话包

gói gọi quốc tế

wēi xìn yǔ yīn

微信语音

gọi thoại WeChat

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "手机和SIM卡"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我是留学生,想办一张手机卡。" (nǐ hǎo, wǒ shì liú xué shēng, xiǎng bàn yī zhāng shǒu jī kǎ.) — "Xin chào, tôi là du học sinh, muốn mua một SIM điện thoại.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "手机和SIM卡"?
Bạn có thể sẽ nghe: "好的。留学生办卡需要护照。我们有几种套餐:月租29元的有5G流量和100分钟通话,59元的有20G流量和300分钟。" (hǎo de. liú xué shēng bàn kǎ xū yào hù zhào. wǒ men yǒu jǐ zhǒng tào cān: yuè zū 29 yuán de yǒu 5G liú liàng hé 100 fēn zhōng tōng huà, 59 yuán de yǒu 20G liú liàng hé 300 fēn zhōng.) — "Được. Du học sinh mua SIM cần hộ chiếu. Chúng tôi có mấy gói: 29 tệ/tháng có 5G data và 100 phút gọi, 59 tệ có 20G data và 300 phút.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "手机和SIM卡" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 办手机卡, 手机问题处理.

Tình huống Education liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học