Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "机场WiFi和充电"?
机场WiFi和充电
在机场寻找WiFi连接、充电站和电源适配器 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 机场工作人员/旅客.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Finding WiFi · 连接WiFi
basicqǐng wèn, jī chǎng yǒu miǎn fèi WiFi ma?
请问,机场有免费WiFi吗?
Xin hỏi, sân bay có WiFi miễn phí không ạ?
yǒu de, wǒ men yǒu miǎn fèi WiFi. wǎng luò míng chēng shì 'Airport_Free'. nín xū yào zài dēng lù yè miàn shàng jiē shòu tiáo kuǎn.
有的,我们有免费WiFi。网络名称是'Airport_Free'。您需要在登录页面上接受条款。
Có ạ, chúng tôi có WiFi miễn phí. Tên mạng là 'Airport_Free'. Quý khách cần chấp nhận các điều khoản trên trang đăng nhập ạ.
wǒ lián shàng le dàn shì fēi cháng màn. yǒu gèng kuài de xuǎn zé ma?
我连上了但是非常慢。有更快的选择吗?
Tôi đã kết nối nhưng rất chậm. Có lựa chọn nào nhanh hơn không?
nín kě yǐ shēng jí dào gāo jí WiFi, 8 yuán. sù dù kuài hěn duō yě gèng wěn dìng. kě yǐ tōng guò mén hù yè miàn fù kuǎn.
您可以升级到高级WiFi,8元。速度快很多也更稳定。可以通过门户页面付款。
Quý khách có thể nâng cấp lên WiFi cao cấp, giá 8 tệ ạ. Tốc độ nhanh hơn nhiều và cũng ổn định hơn. Quý khách có thể thanh toán qua trang cổng ạ.
qǐng wèn nǎ lǐ yǒu chōng diàn zhàn? wǒ shǒu jī kuài méi diàn le.
请问哪里有充电站?我手机快没电了。
Xin hỏi ở đâu có trạm sạc ạ? Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi.
15 hào dēng jī kǒu fù jìn hé měi shí guǎng chǎng qū yù dōu yǒu chōng diàn zhàn. yǒu USB kǒu hé pǔ tōng chā zuò.
15号登机口附近和美食广场区域都有充电站。有USB接口和普通插座。
Gần cổng lên máy bay số 15 và khu vực quảng trường ẩm thực đều có trạm sạc ạ. Có cổng USB và ổ cắm thông thường.
nǐ men mài diàn yuán shì pèiqì qì ma? wǒ wàng dài le, xū yào zhōng guó chā tóu.
你们卖电源适配器吗?我忘带了,需要中国插头。
Bên mình có bán bộ chuyển đổi nguồn điện không ạ? Tôi quên mang, cần phích cắm kiểu Trung Quốc.
yǒu, 2 hào háng zhàn lóu de diàn zǐ chǎn pǐn diàn yǒu mài wàn néng shì pèiqì qì. dà gài 15 yuán. guò le ān jiǎn zuǒ biān jiù shì.
有,2号航站楼的电子产品店有卖万能适配器。大概15元。过了安检左边就是。
Có ạ, cửa hàng đồ điện tử ở nhà ga số 2 có bán bộ chuyển đổi đa năng. Khoảng 15 tệ ạ. Đi qua chỗ kiểm tra an ninh rồi rẽ trái là tới.
tài hǎo le, xièxie. Zài wèn yīxià — yǒu méiyǒu ānjìng de, yǒu chāzuò de dìfāng kěyǐ yòng bǐjìběn diànnǎo gōngzuò?
太好了,谢谢。再问一下——有没有安静的、有插座的地方可以用笔记本电脑办公?
Tuyệt quá, cảm ơn. Cho hỏi thêm một chút nữa – có chỗ nào yên tĩnh, có ổ cắm để dùng laptop làm việc không ạ?
hào dēngjī kǒu fùjìn yǒu yī ge shāngwù xiūxí qū, yǒu zhuōzi, chāzuò hé miǎnfèi WiFi. Suǒyǒu lǚkè dōu kěyǐ shǐyòng. Hángkōng gōngsī guìbīn shì yě yǒu gōngzuò tái, dàn xūyào huìyuán zīgé huò rì tōngxíng zhèng.
22号登机口附近有一个商务休息区,有桌子、插座和免费WiFi。所有旅客都可以使用。航空公司贵宾室也有工作台,但需要会员资格或日通行证。
Gần cổng lên máy bay số 22 có khu vực nghỉ ngơi dành cho doanh nhân, có bàn, ổ cắm và WiFi miễn phí. Tất cả hành khách đều có thể sử dụng. Phòng chờ của hãng hàng không cũng có bàn làm việc, nhưng cần có thẻ thành viên hoặc vé ngày ạ.
WiFi Connection Issues · WiFi连接问题
intermediatenǐ hǎo, wǒ hǎoxiàng lián bù shàng jīchǎng WiFi. Dēnglù yèmiàn dǎ bù kāi.
你好,我好像连不上机场WiFi。登录页面打不开。
Xin chào, hình như tôi không kết nối được WiFi của sân bay. Trang đăng nhập không mở được.
zhè zhǒng qíngkuàng ǒu'ěr huì fāshēng. Shì shi wàngjì wǎngluò chóngxīn liánjiē. Lìngwài quèbǎo liúlǎnqì méiyǒu bí duò tánchuāng — dēnglù yèmiàn yǒushíhòu yǐ tánchuāng xíngshì dǎkāi.
这种情况偶尔会发生。试试忘记网络重新连接。另外确保浏览器没有屏蔽弹窗——登录页面有时候以弹窗形式打开。
Tình huống này đôi khi xảy ra. Bạn thử quên mạng rồi kết nối lại xem sao. Ngoài ra, hãy đảm bảo trình duyệt không chặn cửa sổ bật lên – đôi khi trang đăng nhập sẽ hiện dưới dạng cửa sổ bật lên ạ.
wǒ shì le, dàn háishì bùxíng. Jīchǎng yǒu IT fúwù tái ma?
我试了,但还是不行。机场有IT服务台吗?
Tôi đã thử nhưng vẫn không được. Sân bay có quầy dịch vụ IT không ạ?
chūfā céng xìnxī tái pángbiān yǒu yī ge jìshù zhīchí tíng. Tāmen kěyǐ bāng nín páichá wèntí. Huòzhě rúguǒ nín yǒu běndì SIM kǎ, kěyǐ shì shi yòng shǒujī kāi rèdiǎn.
出发层信息台旁边有一个技术支持亭。他们可以帮您排查问题。或者如果您有本地SIM卡,可以试试用手机开热点。
Bên cạnh quầy thông tin tầng khởi hành có một quầy hỗ trợ kỹ thuật. Họ có thể giúp bạn kiểm tra vấn đề. Hoặc nếu bạn có SIM điện thoại địa phương, có thể thử phát WiFi từ điện thoại ạ.
duì le, nǎlǐ kěyǐ mǎi běndì SIM kǎ? Nà kěnéng gèng fāngbiàn.
对了,哪里可以买本地SIM卡?那可能更方便。
À đúng rồi, tôi có thể mua SIM điện thoại địa phương ở đâu ạ? Có lẽ sẽ tiện hơn.
dàodá tīng yǒu SIM kǎ zìdòng màimài jī. Hào dēngjī kǒu fùjìn de biànlì diàn yě kěyǐ mǎi dào. Yǒu yù fùfèi tàocān, shí yuán qǐ, bāohán sān tiān liúliàng.
到达大厅有SIM卡自动售卖机。8号登机口附近的便利店也可以买到。有预付费套餐,10元起,包含3天流量。
Ở sảnh đến có máy bán SIM tự động. Bạn cũng có thể mua ở cửa hàng tiện lợi gần cổng lên máy bay số 8. Có các gói trả trước, từ 10 tệ, bao gồm 3 ngày sử dụng dữ liệu ạ.
chōngdiàn zhàn hǎoxiàng dōu mǎn le. Hái yǒu bié de dìfāng kěyǐ chōngdiàn ma?
充电站好像都满了。还有别的地方可以充电吗?
Các trạm sạc có vẻ đều đầy rồi. Còn chỗ nào khác để sạc không ạ?
yǒuxiē dēngjī kǒu fùjìn de zuòwèi qū fúshǒu shàng yǒu nèizhì diànyuán chāzuò. Sān lóu de hángkōng gōngsī guìbīn shì yě yǒu hěnduō chāzuò. Rúguǒ shízài jí de huà, yǒuxiē cāntīng kěyǐ ràng nín biān chī biān chōngdiàn.
有些登机口附近的座位区扶手上有内置电源插座。三楼的航空公司贵宾室也有很多插座。如果实在急的话,有些餐厅可以让你边吃边充电。
Một số khu vực ghế ngồi gần cổng lên máy bay có ổ cắm điện tích hợp trên tay vịn. Phòng chờ của hãng hàng không ở tầng ba cũng có nhiều ổ cắm. Nếu thực sự gấp, một số nhà hàng có thể cho phép bạn vừa ăn vừa sạc ạ.
yǒu kě yǐ jiè de yí dòng diàn yuán ma?
有可以借的移动电源吗?
Có cục sạc dự phòng nào cho thuê không ạ?
wǒ men yǒu yí dòng diàn yuán zū jiè fú wù! zài 12 hào dēng jī kǒu de zhōng duān jī yòng xìn yòng kǎ jiù kě yǐ zū jiè. měi xiǎo shí 2 yuán, zài jī chǎng rèn hé yī gè zhōng duān jī dōu kě yǐ guī huán.
我们有移动电源租借服务!在12号登机口的终端机用信用卡就可以租借。每小时2元,在机场任何一个终端机都可以归还。
Chúng tôi có dịch vụ cho thuê sạc dự phòng ạ! Bạn có thể thuê bằng thẻ tín dụng tại máy ở cửa lên máy bay số 12. Giá thuê là 2 tệ mỗi giờ, và bạn có thể trả lại tại bất kỳ máy nào trong sân bay.
Cụm từ then chốt · 关键短语
miǎn fèi WiFi
免费WiFi
WiFi miễn phí
wǎng luò míng chēng
网络名称
Tên mạng
dēng lù yè miàn
登录页面
trang đăng nhập
complimentary
在这句话里表示:免费提供的(机场/酒店常用的正式说法)
shēng jí
升级
Nâng cấp
gāo jí WiFi
高级WiFi
WiFi cao cấp
mén hù yè miàn
门户页面
Trang chủ
wěn dìng de
稳定的
Ổn định
portal
在这句话里表示:WiFi登录的网页入口
chōngdiàn zhàn
充电站
Trạm sạc
USB jiē kǒu
USB接口
Cổng USB
pǔ tōng chā zuò
普通插座
Ổ cắm thường
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "机场WiFi和充电"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "机场WiFi和充电"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "机场WiFi和充电" này?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này