Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "入境海关"?
入境海关
到达目的地国家后的入境审查,包括海关问答 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 海关官员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Tourist Entry · 旅游入境
basicxià yī wèi. hùzhào.
下一位。护照。
Người tiếp theo ạ. Hộ chiếu.
gěi nín 。
给您。
Đây ạ.
nín lái fǎng de mùdì shì shénme?
您来访的目的是什么?
Mục đích chuyến thăm của quý khách là gì ạ?
wǒ lái lǚ yóu de. huì zài xī hǎi àn lǚ xíng liǎng zhōu.
我来旅游的。会在西海岸旅行两周。
Tôi đến để du lịch. Tôi sẽ đi du lịch ở bờ Tây trong hai tuần.
nín zhù nǎ lǐ?
您住哪里?
Ông/Bà ở đâu ạ?
qián sān wǎn zhù shàng hǎi de wàn háo jiǔ diàn, rán hòu kāi chē qù luò shānjī.
前三晚住上海的万豪酒店,然后开车去洛杉矶。
Ba đêm đầu tôi ở khách sạn Marriott ở Thượng Hải, sau đó sẽ lái xe đến Los Angeles.
yǒu huí chéng jī piào ma ?
有回程机票吗?
Anh/chị có vé máy bay khứ hồi không ạ?
yǒu, zhè shì wǒ de huí chéng jī piào. sān yuè èr shí wǔ rì fēi huí qù.
有,这是我的回程机票。3月25日飞回去。
Có ạ, đây là vé máy bay về của tôi. Bay về ngày 25 tháng 3.
nín yǒu xié dài rèn hé shí pǐn, zhí wù huò nóng chǎn pǐn ma?
您有携带任何食品、植物或农产品吗?
Ông/Bà có mang theo thực phẩm, thực vật hay nông sản nào không ạ?
méi yǒu, wǒ méi yǒu xū yào shēn bào de.
没有,我没有需要申报的。
Không ạ, tôi không có gì cần khai báo.
hǎo de, huān yíng lái dào zhōng guó. zhù lǚ tú kuài lè.
好的,欢迎来到中国。祝旅途愉快。
Vâng, chào mừng ông/bà đến Trung Quốc. Chúc ông/bà có một chuyến đi vui vẻ.
Additional Questioning · 被追问更多
advancednín shì zuò shén me gōng zuò de ?
您是做什么工作的?
Bạn làm nghề gì ạ?
wǒ zài shàng hǎi yī jiā kē jì gōng sī zuò shì chǎng jīng lǐ 。
我在上海一家科技公司做市场经理。
Tôi làm quản lý marketing cho một công ty công nghệ ở Thượng Hải.
nín shēn shàng dài le duō shǎo xiàn jīn ?
您身上带了多少现金?
Bạn mang theo bao nhiêu tiền mặt ạ?
💡 中国入境携带超过 $10,000 现金需要申报。
dà yuē 2000 yuán xiàn jīn , hái yǒu xìn yòng kǎ 。
大约2000元现金,还有信用卡。
Khoảng 2.000 tệ tiền mặt, còn có thẻ tín dụng.
nín yǐ qián lái guò zhōng guó ma ?
您以前来过中国吗?
Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa ạ?
lái guò , liǎng nián qián qù màn gǔ dù jià 。
来过,两年前去曼谷度假。
Tôi đã từng đến, hai năm trước đi nghỉ ở Bangkok.
hǎo de , méi yǒu wèn tí le 。 qǐng guò qù ba 。
好的,没问题了。请过去吧。
Vâng, không có vấn đề gì rồi. Mời đi tiếp ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
xià yí wèi
下一位
Người tiếp theo ạ
hù zhào
护照
hộ chiếu
lái fǎng mù dì
来访目的
Mục đích chuyến thăm
chū chāi hái shì lǚ yóu
出差还是旅游
Đi công tác hay đi du lịch
huíchéng jīpiào
回程机票
vé khứ hồi
shí pǐn
食品
Thực phẩm
zhí wù
植物
Thực vật
nóng chǎn pǐn
农产品
Nông sản
huānyíng lái dào
欢迎来到
Chào mừng đến với
lǚ tú yú kuài
旅途愉快
chúc thượng lộ bình an
zuò shénme gōngzuò
做什么工作
Làm công việc gì
duōshao qián
多少钱
bao nhiêu tiền
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国入境携带超过 $10,000 现金需要申报。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "入境海关"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "入境海关"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "入境海关" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "入境海关" ở Trung Quốc không?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này