Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "登机与转机"?

登机与转机

找登机口、登机、转机等 Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 3 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 登机口工作人员.

Airport · 机场17 câuCơ bản · 基础Nâng cao · 高级Nâng cao · 高级

Xem trước hội thoại · 对话预览

Finding the Gate · 找登机口

basic
You

qǐng wèn, B12 dēng jī kǒu zěn me zǒu?

请问,B12登机口怎么走?

Xin hỏi, đi cửa lên máy bay B12 thế nào ạ?

yán nà tiáo tōng dào zǒu, jīng guò miǎn shuì diàn, rán hòu yòu zhuǎn. B12 zài háng zhàn lóu jìn tóu.

沿那条通道走,经过免税店,然后右转。B12在航站楼尽头。

Đi dọc theo lối đi đó, qua cửa hàng miễn thuế rồi rẽ phải. B12 ở cuối nhà ga.

You

zǒu guò qù yào duō jiǔ?

走过去要多久?

Đi bộ mất bao lâu ạ?

dà yuē 10 fēn zhōng. nín shí jiān chōng yù — hái yǒu yī ge xiǎo shí cái kāi shǐ dēng jī.

大约10分钟。您时间充裕——还有一个小时才开始登机。

Khoảng 10 phút ạ. Quý khách còn nhiều thời gian — còn một tiếng nữa mới bắt đầu lên máy bay.

Tight Connection · 转机赶时间

advanced
You

qǐng wèn, wǒ yǒu yī bān zhuǎn jī qù xīn jiā pō de háng bān, 20 fēn zhōng hòu dēng jī. wǒ gāng luò dì zài 1 hào háng zhàn lóu — xià yī ge dēng jī kǒu zài 3 hào háng zhàn lóu. lái de jí ma?

请问,我有一班转机去新加坡的航班,20分钟后登机。我刚落地在1号航站楼——下一个登机口在3号航站楼。来得及吗?

Xin hỏi, tôi có một chuyến bay nối chuyến đi Singapore, 20 phút nữa lên máy bay. Tôi vừa hạ cánh ở nhà ga số 1 — cửa lên máy bay tiếp theo ở nhà ga số 3. Có kịp không ạ?

shí jiān hěn jǐn. nín xū yào zuò háng zhàn lóu zhī jiān de bǎi dù liè chē — měi 3 fēn zhōng yī bān. gēn zhe "háng zhàn lóu zhuǎn chéng" de biāo zhì zǒu. wǒ tí qián tōng zhī nà biān nín zài gǎn lái.

时间很紧。您需要坐航站楼之间的摆渡列车——每3分钟一班。跟着 "航站楼转乘" 的标志走。我提前通知那边您在赶来。

Thời gian rất gấp ạ. Quý khách cần đi tàu điện trung chuyển giữa các nhà ga — cứ 3 phút có một chuyến. Đi theo biển chỉ dẫn "Chuyển nhà ga". Tôi sẽ báo trước cho bên đó quý khách đang vội đến ạ.

You

xiè xie! xū yào chóng xīn guò ān jiǎn ma?

谢谢!需要重新过安检吗?

Cảm ơn! Có cần kiểm tra an ninh lại không ạ?

bú yòng, bǎi dù liè chē zài gé lí qū nèi — wú xū yào zài guò ān jiǎn. zhí jiē qù nín de dēng jī kǒu. 3 hào háng zhàn lóu C22.

不用,摆渡列车在隔离区内——不需要再过安检。直接去您的登机口。3号航站楼C22。

Không cần ạ, tàu điện trung chuyển ở trong khu vực cách ly — không cần kiểm tra an ninh lại. Đi thẳng đến cửa lên máy bay của quý khách. Nhà ga số 3, cửa C22 ạ.

You

wǒ de tuō yùn xíng lǐ ne? zì dòng zhuǎn yùn ma?

我的托运行李呢?会自动转运吗?

Hành lý ký gửi của tôi thì sao ạ? Có tự động chuyển đi không ạ?

huì de, nín de xínglǐ huì zìdòng zhuǎn dào lúndūn de hángbān shàng. bùyòng dānxīn. gǎnkuài qù dēngjī kǒu ba!

会的,您的行李会自动转到伦敦的航班上。不用担心。赶快去登机口吧!

Vâng ạ, hành lý của quý khách sẽ tự động chuyển sang chuyến bay đi London. Quý khách không cần lo lắng. Nhanh chóng đến cổng lên máy bay thôi ạ!

Flight Delay or Cancellation · 航班延误或取消

advanced
广

chéngzuò MU5678 cì hángbān qiánwǎng shànghǎi de lǚkè qǐng zhùyì: yóuyú tiānqì yuányīn, nín de hángbān yánwù yuē 3 xiǎoshí. xīn de qǐfēi shíjiān shì wǎnshàng 8:30. wèi cǐ gěi nín dài lái de bùbiàn shēn biǎo qiànyì.

乘坐MU5678次航班前往上海的旅客请注意:由于天气原因,您的航班延误约3小时。新的起飞时间是晚上8:30。为此给您带来的不便深表歉意。

Quý khách đi chuyến bay MU5678 tới Thượng Hải xin lưu ý: Do điều kiện thời tiết, chuyến bay của quý khách bị hoãn khoảng 3 tiếng. Thời gian cất cánh mới là 8:30 tối. Chúng tôi thành thật xin lỗi vì sự bất tiện này ạ.

You

qǐngwèn, wǒ qù jílóngpō de hángbān yánwù le. zài shànghǎi hái yǒu zhuǎnjī hángbān, xiànzài kěndìng gǎn bù shàng le. wǒ yǒu shé me xuǎnzé?

请问,我去吉隆坡的航班延误了。在上海还有转机航班,现在肯定赶不上了。我有什么选择?

Xin hỏi, chuyến bay đi Kuala Lumpur của tôi bị hoãn. Tôi còn chuyến bay nối chuyến ở Thượng Hải, giờ chắc chắn không kịp rồi. Tôi có những lựa chọn nào ạ?

wǒ lǐjiě. ràng wǒ bāng nín kànkan tìdài fāng'àn. kěyǐ bāng nín gǎi qiān jīng dānfú de lìng yī tiáo lùxiàn, jīnwǎn hái néng dào mùdìdì. huòzhě bāng nín dìng míngtiān zǎoshang de zhí fēi hángbān.

我理解。让我帮您看看替代方案。可以帮您改签经丹佛的另一条路线,今晚还能到目的地。或者帮您订明天早上的直飞航班。

Tôi hiểu ạ. Để tôi xem giúp quý khách các phương án thay thế. Có thể giúp quý khách đổi sang một lộ trình khác qua Denver, vẫn có thể đến đích trong tối nay. Hoặc giúp quý khách đặt chuyến bay thẳng vào sáng mai ạ.

You

wǒ xuǎn míngtiān zǎoshang de hángbān. hángkōng gōngsī jīnwǎn huì ānpái jiǔdiàn ma?

我选明天早上的航班。航空公司今晚会安排酒店吗?

Tôi chọn chuyến bay sáng mai ạ. Hãng hàng không có sắp xếp khách sạn cho tối nay không ạ?

shì de, yīnwèi yánwù shì wǒmen de yuányīn, wǒmen huì tígōng jiǔdiàn hé cānshí quàn. gěi nín xīn jīpiào hé jiǔdiàn xìnxī. qù jiǔdiàn de bānchē zài 3 hào mén chūfā.

是的,因为延误是我们的原因,我们会提供酒店和餐食券。给您新机票和酒店信息。去酒店的班车在3号门出发。

Vâng ạ, vì sự chậm trễ là do lỗi của chúng tôi, chúng tôi sẽ cung cấp khách sạn và phiếu ăn. Đây là vé máy bay mới và thông tin khách sạn của quý khách. Xe buýt đi khách sạn khởi hành tại cửa số 3 ạ.

You

xièxie. wǒ de tuōyùn xínglǐ huì zhuǎn dào xīn hángbān shàng ma?

谢谢。我的托运行李会转到新航班上吗?

Cảm ơn ạ. Hành lý ký gửi của tôi có được chuyển sang chuyến bay mới không ạ?

huì de, wǒmen huì chǔlǐ. nín de xínglǐ huì zài míngtiān de hángbān shàng. zhè shì xīn de xínglǐ cānkǎo hào.

会的,我们会处理。您的行李会在明天的航班上。这是新的行李参考号。

Vâng ạ, chúng tôi sẽ xử lý. Hành lý của quý khách sẽ có trên chuyến bay ngày mai. Đây là mã tham chiếu hành lý mới ạ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

tōngdào

通道

Lối đi/Kênh

miǎn shuì diàn

免税店

cửa hàng miễn thuế

yòu zhuǎn

右转

rẽ phải

háng zhàn lóu jìn tóu

航站楼尽头

cuối nhà ga

shí jiān chōng yù

时间充裕

thời gian còn nhiều

hái méi kāi shǐ dēng jī

还没开始登机

vẫn chưa bắt đầu lên máy bay

zhuǎn jī háng bān

转机航班

Chuyến bay nối chuyến

bǎi dù liè chē

摆渡列车

tàu điện trung chuyển

háng zhàn lóu zhuǎn chéng

航站楼转乘

chuyển sang nhà ga khác

tí qián tōng zhī

提前通知

thông báo trước

gé lí qū nèi

隔离区内

bên trong khu cách ly

bù xū yào guò ān jiǎn

不需要过安检

không cần qua kiểm tra an ninh

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "登机与转机"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "请问,B12登机口怎么走?" (qǐng wèn, B12 dēng jī kǒu zěn me zǒu?) — "Xin hỏi, đi cửa lên máy bay B12 thế nào ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "登机与转机"?
Bạn có thể sẽ nghe: "沿那条通道走,经过免税店,然后右转。B12在航站楼尽头。" (yán nà tiáo tōng dào zǒu, jīng guò miǎn shuì diàn, rán hòu yòu zhuǎn. B12 zài háng zhàn lóu jìn tóu.) — "Đi dọc theo lối đi đó, qua cửa hàng miễn thuế rồi rẽ phải. B12 ở cuối nhà ga.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "登机与转机" này?
Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 3 luồng hội thoại, bao gồm 找登机口, 转机赶时间, 航班延误或取消.

Tình huống Airport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học