Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "机场值机"?
机场值机
到达机场后办理值机手续,包括选座、托运行李等 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 值机柜台工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Standard Check-in · 标准值机
basicnǐ hǎo , wǒ xiǎng bàn lǐ qù hé nèi de háng bān zhí jī .
你好,我想办理去河内的航班值机。
Xin chào, tôi muốn làm thủ tục check-in cho chuyến bay đi Hà Nội ạ.
hǎo de ! qǐng chū shì nín de hù zhào hé dìng piào què rèn 。
好的!请出示您的护照和订票确认。
Vâng ạ! Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và xác nhận đặt vé của quý khách.
gěi nín 。
给您。
Đây ạ.
xiè xie 。 nín yǒu zuò wèi piān hào ma ? kào chuāng 、 zhōng jiān hái shì kào guò dào ?
谢谢。您有座位偏好吗?靠窗、中间还是靠过道?
Xin cảm ơn. Quý khách có yêu cầu về chỗ ngồi không ạ? Ghế cạnh cửa sổ, ghế giữa hay ghế cạnh lối đi ạ?
kào chuāng de , xiè xie 。
靠窗的,谢谢。
Cạnh cửa sổ, cảm ơn.
23 pái yǒu yī gè kào chuāng zuò wèi 。 nín yǒu jǐ jiàn xíng lǐ yào tuō yùn ?
23排有一个靠窗座位。您有几件行李要托运?
Hàng 23 còn một ghế cạnh cửa sổ ạ. Quý khách có hành lý ký gửi nào không ạ?
jiù yī gè xiāng zi 。
就一个箱子。
Chỉ một chiếc vali.
qǐng fàng dào chèng shàng …… 22 gōng jīn , méi yǒu chāo zhòng 。 gěi nín dēng jī pái 。 B12 dēng jī kǒu , xià wǔ 2:30 kāi shǐ dēng jī 。
请放到秤上……22公斤,没有超重。给您登机牌。B12登机口,下午2:30开始登机。
Xin quý khách vui lòng đặt lên cân ạ... 22kg, không có hành lý quá cước. Đây là thẻ lên máy bay của quý khách. Cổng lên máy bay B12, bắt đầu lên máy bay lúc 2:30 chiều.
háng bān zhǔn shí ma ?
航班准点吗?
Chuyến bay có đúng giờ không?
shì de , zhǔn shí 。 zhù nín lǚ tú yú kuài !
是的,准点。祝您旅途愉快!
Vâng, đúng giờ ạ. Chúc quý khách có một chuyến đi vui vẻ!
Overweight Luggage · 行李超重
intermediatenǐ hǎo , wǒ yào bàn lǐ qù hú zhì míng shì de CA1234 háng bān zhí jī 。
你好,我要办理去胡志明市的 CA1234 航班值机。
Xin chào, tôi muốn làm thủ tục cho chuyến bay CA1234 đi Thành phố Hồ Chí Minh ạ.
qǐng chū shì hù zhào …… xiè xie. jǐ jiàn xíng li yào tuō yùn?
请出示护照……谢谢。几件行李要托运?
Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu... Cảm ơn ạ. Có mấy kiện hành lý cần ký gửi?
liǎng gè xiāng zi.
两个箱子。
Hai chiếc vali.
qǐng bǎ dì yī gè fàng dào chèng shàng …… zhè ge 28 gōng jīn. hěn bào qiàn, xiàn zhòng 23 gōng jīn. nín xū yào ná diào dà yuē 5 gōng jīn, huò zhě jiāo 75 yuán de chāo zhòng xíng li fèi.
请把第一个放到秤上……这个28公斤。很抱歉,限重23公斤。您需要拿掉大约5公斤,或者交75元的超重行李费。
Xin vui lòng đặt cái đầu tiên lên cân ạ... Cái này 28kg ạ. Rất tiếc, giới hạn là 23kg ạ. Quý khách cần bỏ bớt khoảng 5kg hoặc đóng phí hành lý quá cước 75 tệ ạ.
wǒ bǎ yī xiē dōng xi yí dào shǒu tí xíng li lǐ. kě yǐ zài zhè lǐ dǎ kāi ma?
我把一些东西移到手提行李里。可以在这里打开吗?
Tôi sẽ chuyển bớt đồ sang hành lý xách tay ạ. Có thể mở ra ở đây không ạ?
kě yǐ. qǐng dào páng biān qù, zhè yàng qí tā lǚ kè cái kě yǐ tōng guò.
可以。请到旁边去,这样其他旅客可以通过。
Được ạ. Xin anh/chị sang bên cạnh một chút để các hành khách khác có thể đi qua ạ.
hǎo le. néng zài chēng yī xià ma?
好了。能再称一下吗?
Xong rồi ạ. Có thể cân lại được không ạ?
kàn kàn …… 22.5 gōng jīn. zhè xià méi wèn tí le. dì èr gè xiāng zi ne?
看看……22.5公斤。这下没问题了。第二个箱子呢?
Để xem nào... 22.5kg ạ. Lần này thì không vấn đề gì rồi ạ. Còn cái vali thứ hai thì sao ạ?
zhè gè yīng gāi qīng yī xiē.
这个应该轻一些。
Cái này chắc nhẹ hơn ạ.
18 gōng jīn, méi wèn tí. gěi nín dēng jī pái. C5 dēng jī kǒu, 4:15 dēng jī. zhù yì, dì èr gè xiāng zi yǒu dú lì de biāo qiān —— dào dá shí liǎng gè dōu yào qǔ.
18公斤,没问题。给您登机牌。C5登机口,4:15登机。注意,第二个箱子有单独的标签——到达时两个都要取。
18kg ạ, không vấn đề gì. Gửi quý khách thẻ lên máy bay ạ. Cửa lên máy bay C5, lên máy bay lúc 4:15 ạ. Lưu ý, vali thứ hai có nhãn riêng - khi đến nơi quý khách phải lấy cả hai ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
hù zhào
护照
hộ chiếu
dìng piào què rèn
订票确认
xác nhận đặt vé
dìng piào hào mǎ
订票号码
mã đặt vé
zuò wèi piān hào
座位偏好
sở thích chỗ ngồi
kào chuāng
靠窗
cạnh cửa sổ
zhōng jiān
中间
ở giữa
kào guò dào
靠过道
cạnh lối đi
pái
排
hàng
tuō yùn
托运
ký gửi
jǐ jiàn xíng li
几件行李
mấy kiện hành lý
chēng
秤
cân
méi yǒu chāo zhòng
没有超重
không quá cân
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "机场值机"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "机场值机"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "机场值机" này?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này