Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "无障碍服务"?
无障碍服务
在机场请求轮椅协助、优先登机和特殊需求服务 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 机场服务人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Wheelchair Assistance · 轮椅协助
basicnǐ hǎo, wǒ dìng piào shí shēn qǐng le lún yǐ xié zhù. wǒ yīng gāi qù nǎ lǐ?
你好,我订票时申请了轮椅协助。我应该去哪里?
Xin chào, tôi có yêu cầu hỗ trợ xe lăn khi đặt vé. Tôi nên đi đâu ạ?
huān yíng! shì de, wǒ zài nín de dìng dān shàng kàn dào le shēn qǐng. qǐng zài zhè lǐ zuò xià, wǒ lián xì xié zhù tuán duì. tā men dà yuē 5 fēn zhōng hòu lái.
欢迎!是的,我在您的订单上看到了申请。请在这里坐下,我联系协助团队。他们大约5分钟后来。
Chào mừng quý khách! Vâng, tôi đã thấy yêu cầu của quý khách trong đơn đặt chỗ. Xin mời ngồi đây, tôi sẽ liên hệ với đội hỗ trợ. Họ sẽ đến trong khoảng 5 phút ạ.
xiè xie. huì yǒu rén bāng wǒ guò ān jiǎn bìng sòng dào dēng jī kǒu ma?
谢谢。会有人帮我过安检并送到登机口吗?
Cảm ơn. Sẽ có người giúp tôi qua cửa an ninh và đưa ra đến cổng lên máy bay chứ ạ?
dāng rán. wǒ men de péi tóng rén yuán huì quán chéng péi nín bàn lǐ zhí jī, guò ān jiǎn, yī zhí sòng dào dēng jī kǒu. nín hái xiǎng yǒu yōu xiān dēng jī, kě yǐ zài qí tā lǚ kè zhī qián dēng jī.
当然。我们的陪同人员会全程陪您办理值机、过安检,一直送到登机口。您还享有优先登机,可以在其他旅客之前登机。
Chắc chắn rồi ạ. Nhân viên hỗ trợ của chúng tôi sẽ đi cùng quý khách trong suốt quá trình làm thủ tục, qua cửa an ninh và đưa ra đến cổng lên máy bay. Quý khách còn được ưu tiên lên máy bay trước các hành khách khác.
tài hǎo le. wǒ yǒu yī gè tóng xíng rén — tā men kě yǐ yī qǐ zǒu ma?
太好了。我有一个同行人——他们可以一起走吗?
Tuyệt quá. Tôi có một người đi cùng - họ có thể đi cùng tôi không ạ?
dāng rán kě yǐ. nín de tóng xíng rén kě yǐ quán chéng péi tóng. yōu xiān dēng jī shí tā men huì hé nín yī qǐ dēng jī.
当然可以。您的同行人可以全程陪同。优先登机时他们会和您一起登机。
Chắc chắn rồi ạ. Người đi cùng quý khách có thể đi cùng quý khách trong suốt quá trình. Họ sẽ lên máy bay cùng quý khách trong đợt ưu tiên.
dào dá hòu, mù dì dì jī chǎng yě yǒu xié zhù fú wù ma?
到达后,目的地机场也有协助服务吗?
Sau khi đến nơi, sân bay đến có dịch vụ hỗ trợ không ạ?
shì de, háng kōng gōng sī huì zài mù dì ān pái lún yǐ xié zhù. yǒu rén huì zài jī cāng mén kǒu jiē nín, bāng nín guò rù jìng jiǎn chá, qǔ xíng lǐ, yī zhí dào dá ào qū yù.
是的,航空公司会在目的地安排轮椅协助。有人会在机舱门口接您,帮您过入境检查、取行李,一直到到达区域。
Có ạ, hãng hàng không sẽ sắp xếp hỗ trợ xe lăn tại điểm đến. Sẽ có người đón quý khách tại cửa máy bay, giúp quý khách làm thủ tục nhập cảnh, lấy hành lý và đưa ra khu vực đến.
zhè ràng wǒ hěn fàng xīn. fēi cháng gǎn xiè nín de bāng zhù.
这让我很放心。非常感谢你的帮助。
Điều này khiến tôi rất yên tâm. Cảm ơn quý khách rất nhiều vì sự giúp đỡ.
bú kè qì! zhè shì wǒ men yīng gāi zuò de. nín de péi tóng rén yuán lái le — tā jiào Mark. tā huì hǎo hǎo zhào gu nín de. zhù lǚ tú kuài lè!
不客气!这是我们应该做的。您的陪同人员来了——他叫Mark。他会好好照顾您的。祝旅途愉快!
Không có gì ạ! Đó là việc chúng tôi nên làm. Người hỗ trợ của quý khách đến rồi ạ - tên anh ấy là Mark. Anh ấy sẽ chăm sóc quý khách chu đáo. Chúc quý khách có một chuyến đi vui vẻ!
Communicating Special Needs · 特殊需求沟通
intermediatewǒ xūyào dài zhì yǎng jī shàng fēijī. kěyǐ ma?
我需要带制氧机上飞机。可以吗?
Tôi cần mang máy tạo oxy lên máy bay. Có được không ạ?
biàn xié shì zhì yǎng jī kěyǐ dài shàng fēijī, dàn wǒmen xūyào tíqián tōngzhī hé yīshēng zhèngmíng. nín dài le yīliáo wéndàn ma?
便携式制氧机可以带上飞机,但我们需要提前通知和医生证明。您带了医疗文件吗?
Máy tạo oxy loại xách tay có thể mang lên máy bay, nhưng chúng tôi cần thông báo trước và giấy chứng nhận của bác sĩ. Quý khách có mang theo giấy tờ y tế không ạ?
yǒu, wǒ de yīshēng xìn zài zhèlǐ. shàngmiàn xiě de shì fēixíng guòchéng zhōng xūyào chíxù gōng yǎng.
有,我的医生信在这里。上面写的是飞行过程中需要持续供氧。
Có, thư của bác sĩ của tôi đây ạ. Trên đó ghi là cần cung cấp oxy liên tục trong suốt chuyến bay.
ràng wǒ kàn yī kàn…… méi wèntí. wǒ zài nín de dìngdān shàng bèizhù yī kàn. qǐng quèbǎo shèbèi chōngdiàn — diànliàng xūyào zúgòu fēixíng shíjiān de 150%.
让我看一下……没问题。我在您的订单上备注一下。请确保设备充满电——电量需要足够飞行时间的150%。
Để tôi xem một chút... Không vấn đề gì. Tôi sẽ ghi chú vào đơn hàng của quý khách. Vui lòng đảm bảo thiết bị được sạc đầy — pin cần đủ 150% thời gian bay ạ.
wǒ hái yǒu yī zhī fúwù quǎn. tā de wéndàn wǒ dōu yǒu.
我还有一只服务犬。她的文件我都有。
Tôi còn có một chú chó nghiệp vụ. Tôi có đủ giấy tờ của cô ấy ạ.
fúwù quǎn kěyǐ miǎnfèi dài rù kè cāng. wǒ xūyào kàn yī kàn fúwù quǎn de wéndàn. nín de gǒu huì zuò zài zuòwèi qiánmiàn de dìbǎn kōngjiān. wǒmen huì gěi nín ānpái qiánpái zuòwèi, kōngjiān gèng dà.
服务犬可以免费带入客舱。我需要看一下服务犬的文件。您的狗会坐在座位前面的地板空间。我们会给您安排前排座位,空间更大。
Chó nghiệp vụ được mang vào khoang hành khách miễn phí. Tôi cần xem giấy tờ của chó nghiệp vụ. Chó của quý khách sẽ ngồi ở khoảng trống dưới sàn phía trước ghế. Chúng tôi sẽ xếp cho quý khách ghế hạng nhất, có nhiều không gian hơn ạ.
zhè shì tā de yìmiáo jiēzhòng jìlù hé fúwù quǎn zhèngshū. tā xùnliàn de hěn hǎo.
这是她的疫苗接种记录和服务犬证书。她训练得很好。
Đây là hồ sơ tiêm chủng và giấy chứng nhận chó nghiệp vụ của cô ấy ạ. Cô ấy đã được huấn luyện rất tốt.
yīqiè dōu méi wèntí. wǒ yǐjīng jìlù nín suǒyǒu de tèshū xūqiú. nín yǒu tíqián dēngjī de quánlì, kěyǐ zài qítā lǚkè zhīqián hé tóngxíng rén yīqǐ ānzhì hǎo. hái xūyào shénme ma?
一切都没问题。我已经记录了您所有的特殊需求。您有提前登机的权利,可以在其他旅客之前和同行人一起安顿好。还需要什么吗?
Tất cả đều không có vấn đề gì. Tôi đã ghi lại tất cả các yêu cầu đặc biệt của quý khách. Quý khách có quyền lên máy bay sớm, có thể ổn định chỗ ngồi cùng người đồng hành trước các hành khách khác. Quý khách còn cần gì nữa không ạ?
néng bāng wǒ ānpái guòdào zuòwèi ma? fāngbiàn wǒ jìn chū.
能帮我安排过道座位吗?方便我进出。
Bạn có thể xếp cho tôi chỗ ngồi cạnh lối đi được không? Để tôi tiện ra vào ạ.
dāngrán kěyǐ. wǒ gěi nín fēnpèi le 4C zuòwèi — shì qiánpái guòdào zuòwèi, tuǐ bù kōngjiān gèng dà. jīzǔ rényuán yě huì bèi gàozhī nín de xūqiú, fēixíng guòchéng zhōng kěyǐ xiézhù nín.
当然可以。我给您分配了4C座位——是前排过道座位,腿部空间更大。机组人员也会被告知您的需求,飞行过程中可以协助您。
Tất nhiên rồi ạ. Tôi đã xếp cho quý khách chỗ 4C — là chỗ ngồi cạnh lối đi ở hàng đầu, không gian để chân rộng hơn. Tổ bay cũng sẽ được thông báo về nhu cầu của quý khách, có thể hỗ trợ quý khách trong suốt chuyến bay ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
lún yǐ xié zhù
轮椅协助
Hỗ trợ xe lăn.
xié zhù tuán duì
协助团队
Hỗ trợ đoàn
péi tóng rényuán
陪同人员
Người đi cùng
péi tóng
陪同
Đi cùng/Tháp tùng
yōu xiān dēng jī
优先登机
Ưu tiên lên máy bay
priority boarding
在这句话里表示:比普通旅客更早登机的特殊安排
tóng xíng rén
同行人
Người đồng hành
dēng jī guǎng bō
登机广播
Thông báo lên máy bay
jī cāng mén kǒu
机舱门口
Cửa máy bay
rù jìng jiǎn chá
入境检查
Kiểm tra nhập cảnh
xíng lǐ tí qǔ
行李提取
Nhận hành lý
hǎo hǎo zhàogù nín
好好照顾您
Chăm sóc tốt cho bạn ạ
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "无障碍服务"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "无障碍服务"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "无障碍服务" này?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này