Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "机场VIP服务"?

机场VIP服务

使用机场VIP贵宾服务(接送机、专属通道等) Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với VIP服务专员.

Airport · 机场22 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

VIP Arrival Service · 到达VIP接机

basic
V

wáng xiān shēng? huān yíng! wǒ shì VIP lǐ bīn tuán de Sarah. jīn tiān yóu wǒ xié zhù nín bàn lǐ dào dá shǒu xù. fēi xíng hái shùn lì ma?

王先生?欢迎!我是VIP礼宾团队的Sarah。今天由我协助您办理到达手续。飞行还顺利吗?

Ngài Vương? Chào mừng ngài! Tôi là Sarah từ đội ngũ Lễ tân VIP. Hôm nay tôi sẽ hỗ trợ ngài làm thủ tục đến. Chuyến bay có thuận lợi không ạ?

You

hái bù cuò, xiè xie. jiù shì tǐng lèi de. jiē xià lái liú chéng shì shén me?

还不错,谢谢。就是挺累的。接下来流程是什么?

Cũng không tệ, cảm ơn. Chỉ là hơi mệt. Quy trình tiếp theo là gì ạ?

V

wǒ huì dài nín kuài sù tōng guò rù jìng jiǎn chá hé hǎi guān — bù yòng pái duì. ránhòu wǒ qù qǔ nín de xíng lǐ, nín zài wǒ men de sī rén xiū xī shì xiū xi. yī qiè zhǔn bèi hǎo hòu, nín de chē huì zài sī rén chū kǒu děng nín.

我会带您快速通过入境检查和海关——不用排队。然后我去取您的行李,您在我们的私人休息室休息。一切准备好后,您的车会在私人出口等您。

Tôi sẽ đưa ngài đi nhanh qua kiểm tra nhập cảnh và hải quan - không cần xếp hàng. Sau đó tôi sẽ lấy hành lý cho ngài, ngài có thể nghỉ ngơi tại phòng chờ riêng của chúng tôi. Khi mọi thứ sẵn sàng, xe của ngài sẽ đợi ở lối ra riêng.

You

tīng qǐ lái tài bàng le. wǒ yǒu liǎng gè dà xiāng zi — zhè shì tí qǔ biāo qiān.

听起来太棒了。我有两个大箱子——这是提取标签。

Nghe tuyệt quá. Tôi có hai vali lớn - đây là thẻ hành lý.

V

wǒ lái chǔ lǐ. gēn wǒ zǒu zhè gè zǒu láng — VIP rù jìng tōng dào. qǐng zhǔn bèi hǎo hù zhào.

我来处理。跟我走这个走廊——VIP入境通道。请准备好护照。

Tôi sẽ xử lý. Xin đi theo tôi qua hành lang này - lối vào VIP. Xin vui lòng chuẩn bị hộ chiếu.

You

wā, hǎo kuài. zhěnggè duìwu dōu tiào guò le!

哇,好快。整个队伍都跳过了!

Wow, nhanh quá. Cả đoàn đều được bỏ qua hết rồi!

V

zhè jiù shì VIP fúwù de hǎochù! xiànzài zhèlǐ jìnqù jiù shì wǒmen de sīrén xiūxí shì. suíyì qǔ yòng chádiǎn — kāfēi, guǒzhī, língshí. dà约 15 fēnzhōng hòu wǒ bǎ xínglǐ ná lái.

这就是VIP服务的好处!现在这里进去就是我们的私人休息室。随意取用茶点——咖啡、果汁、零食。大约15分钟后我把行李拿来。

Đây chính là lợi ích của dịch vụ VIP! Bây giờ đi vào đây là phòng chờ riêng của chúng ta. Cứ tự nhiên dùng trà bánh - cà phê, nước trái cây, đồ ăn vặt. Khoảng 15 phút nữa tôi sẽ mang hành lý đến ạ.

You

zhèlǐ hěn shūfú. kěyǐ yòng WiFi ma?

这里很舒服。可以用WiFi吗?

Ở đây thoải mái quá. Tôi có thể dùng WiFi không ạ?

V

dāngrán — wǎngluò míng hé mìmǎ zài zhuōzi shàng de kǎpiàn shàng. wǒ bǎ nín de liǎng gè xiāngzi dōu ná lái le! nín de chē shì yī liàng hēisè Bēnchí, zài V2 chūkǒu děngzhe. wǒmen zǒu ma?

当然——网络名和密码在桌子上的卡片上。我把您的两个箱子都拿来了!您的车是一辆黑色奔驰,在V2出口等着。我们走吗?

Dạ vâng ạ - Tên mạng và mật khẩu ở trên thẻ trên bàn ạ. Tôi đã mang cả hai vali của quý khách đến rồi! Xe của quý khách là một chiếc Mercedes màu đen, đang đợi ở lối ra V2. Chúng ta đi chứ ạ?

You

zǒu ba. VIP fúwù duōshao qián? wǒ tōngguò lǚxíngshè dìng de.

走吧。VIP服务多少钱?我通过旅行社订的。

Đi thôi. Dịch vụ VIP bao nhiêu tiền ạ? Tôi đặt qua công ty du lịch.

V

nín de lǚxíngshè yǐjīng quánbù chǔlǐ hǎo le — dàodá fúwù tàocān 200 yuán. bāohán kuàisù tōngguān, xínglǐ bānyùn, xiūxí shì shǐyòng hé zhuānchē jiē sòng. zhè shì wǒ de míngpiàn, rúguǒ huíchéng xūyào chūfā fúwù kěyǐ liánxì wǒ.

您的旅行社已经全部处理好了——到达服务套餐200元。包含快速通关、行李搬运、休息室使用和专车接送。这是我的名片,如果回程需要出发服务可以联系我。

Công ty du lịch của quý khách đã xử lý toàn bộ rồi ạ - Gói dịch vụ đến là 200 tệ. Bao gồm làm thủ tục nhanh, vận chuyển hành lý, sử dụng phòng chờ và xe đưa đón riêng. Đây là danh thiếp của tôi, nếu chiều về quý khách cần dịch vụ khởi hành có thể liên hệ tôi ạ.

VIP Departure Service · 出发VIP服务

intermediate
You

wǒ xiǎng yùdìng míngtiān zǎoshang hángbān de VIP chūfā fúwù.

我想预订明天早上航班的VIP出发服务。

Tôi muốn đặt dịch vụ khởi hành VIP cho chuyến bay sáng mai ạ.

V

hǎo de! chūfā tàocān bāokuò ménkǒu jiē sòng, zhuānshǔ zhíjī, kuàisù ānquǎn hé dēngjī qián xiūxí shì shǐyòng. nín de hángbān jǐ diǎn?

好的!出发套餐包括门口接送、专属值机、快速安检和登机前休息室使用。您的航班几点?

Vâng ạ! Gói khởi hành bao gồm đón tại cửa, làm thủ tục check-in riêng, kiểm tra an ninh nhanh và sử dụng phòng chờ trước khi lên máy bay. Chuyến bay của quý khách mấy giờ ạ?

You

hángbān zǎoshang 8 diǎn. wǒ yīnggāi jǐ diǎn dào jīchǎng?

航班早上8点。我应该几点到机场?

Chuyến bay lúc 8 giờ sáng. Tôi nên đến sân bay lúc mấy giờ ạ?

V

yǒu VIP fúwù, nín zhǐ xū tíqián 90 fēnzhōng dào — wǒmen huì kuàisù chǔlǐ yīqiè. suǒyǐ zǎoshang 6:30 dào jiù hǎo. wǒmen yě kěyǐ pài chē qù jiǔdiàn jiē nín.

有VIP服务,您只需提前90分钟到——我们会快速处理一切。所以早上6:30到就好。我们也可以派车去酒店接您。

Có dịch vụ VIP, quý khách chỉ cần đến sớm 90 phút - Chúng tôi sẽ xử lý mọi thứ nhanh chóng. Vì vậy đến lúc 6:30 sáng là được ạ. Chúng tôi cũng có thể phái xe đến khách sạn đón quý khách ạ.

You

pài chē jiē tài hǎo le 。 wǒ zhù sì jì jiǔ diàn 。 hán jiē chē de wán zhěng chū fā tào cān duō shǎo qián ?

派车接太好了。我住四季酒店。含接车的完整出发套餐多少钱?

Có xe đưa đón thì tuyệt quá. Tôi ở khách sạn Four Seasons. Gói khởi hành trọn gói có xe đưa đón bao nhiêu tiền ạ?

V

chū fā VIP tào cān 180 yuán , cóng sì jì jiǔ diàn jiē chē é wài 60 yuán 。 zǒng gòng 240 yuán 。 nín hái huì yǒu zhuān rén cóng chē shàng yī zhí péi tóng dào dēng jī kǒu 。

出发VIP套餐180元,从四季酒店接车额外60元。总共240元。您还会有专人从车上一直陪同到登机口。

Gói VIP khởi hành là 180 tệ, đưa đón từ khách sạn Four Seasons thêm 60 tệ. Tổng cộng 240 tệ ạ. Quý khách sẽ có người đi kèm từ xe đến tận cửa lên máy bay.

You

zǎo bān fēi jī huā zhè ge qián zhí de 。 néng ān pái yōu xiān dēng jī ma ?

早班飞机花这个钱值得。能安排优先登机吗?

Bay chuyến sớm thì đáng tiền này. Có thể sắp xếp ưu tiên lên máy bay không ạ?

V

yōu xiān dēng jī qǔ jué yú háng kōng gōng sī hé cāng wèi 。 dàn yǒu VIP fú wù , wǒ huì tí qián dài nín dào dēng jī kǒu , rú guǒ kě néng de huà huì gēn dēng jī kǒu gōng zuò rén yuán xié tiáo ràng nín xiān dēng jī 。

优先登机取决于航空公司和舱位。但有VIP服务,我会提前带您到登机口,如果可能的话会跟登机口工作人员协调让您先登机。

Ưu tiên lên máy bay còn tùy hãng hàng không và hạng vé ạ. Nhưng có dịch vụ VIP, tôi sẽ đưa quý khách đến cửa lên máy bay sớm, nếu có thể sẽ phối hợp với nhân viên cửa lên máy bay để quý khách được lên trước.

You

bú cuò 。 quán bù yù dìng ba 。 xiàn zài fù kuǎn kě yǐ ma ?

不错。全部预订吧。现在付款可以吗?

Cũng được. Đặt hết cho tôi nhé. Bây giờ thanh toán được không ạ?

V

dāng rán ! yī gòng 240 yuán 。 shuā kǎ huò xiàn jīn dōu xíng 。 chē 6:00 zhǔn shí dào nín jiǔ diàn —— hēi sè jiào chē , guà zhe 'VIP Airport' de pái zi 。 sī jī huì zài dá chè qián 10 fēn zhōng dǎ diàn huà dào nín fáng jiān 。

当然!一共240元。刷卡或现金都行。车6:00准时到您酒店——黑色轿车,挂着'VIP Airport'的牌子。司机会在到达前10分钟打电话到您房间。

Vâng ạ! Tổng cộng 240 tệ. Quý khách có thể thanh toán bằng thẻ hoặc tiền mặt. Xe sẽ đến khách sạn của quý khách lúc 6:00 đúng giờ - xe sedan màu đen, có biển 'VIP Airport'. Tài xế sẽ gọi điện đến phòng của quý khách trước 10 phút khi đến.

You

tài hǎo le 。 míng tiān zǎo shàng jiàn !

太好了。明天早上见!

Tuyệt quá. Hẹn gặp quý khách sáng mai!

Cụm từ then chốt · 关键短语

VIP lǐ bīn tuán duì

VIP礼宾团队

Đội ngũ Lễ tân VIP

xié zhù nín

协助您

Hỗ trợ quý khách

kuài sù tōng guò

快速通过

Qua nhanh

bú yòng pái duì

不用排队

Không cần xếp hàng

sī rén xiū xí shì

私人休息室

Phòng nghỉ riêng

sī rén chū kǒu

私人出口

Lối ra riêng

chá diǎn

茶点

Đồ ăn nhẹ

suí yì qǔ yòng

随意取用

Tùy ý sử dụng

dào dá fú wù tào cān

到达服务套餐

Gói dịch vụ khi đến

xíng lǐ bān yùn

行李搬运

Vận chuyển hành lý

zhuān chē jiē sòng

专车接送

Xe riêng đưa đón

chūfā tàocān

出发套餐

Gói khởi hành

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "机场VIP服务"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "还不错,谢谢。就是挺累的。接下来流程是什么?" (hái bù cuò, xiè xie. jiù shì tǐng lèi de. jiē xià lái liú chéng shì shén me?) — "Cũng không tệ, cảm ơn. Chỉ là hơi mệt. Quy trình tiếp theo là gì ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "机场VIP服务"?
Bạn có thể sẽ nghe: "王先生?欢迎!我是VIP礼宾团队的Sarah。今天由我协助您办理到达手续。飞行还顺利吗?" (wáng xiān shēng? huān yíng! wǒ shì VIP lǐ bīn tuán de Sarah. jīn tiān yóu wǒ xié zhù nín bàn lǐ dào dá shǒu xù. fēi xíng hái shùn lì ma?) — "Ngài Vương? Chào mừng ngài! Tôi là Sarah từ đội ngũ Lễ tân VIP. Hôm nay tôi sẽ hỗ trợ ngài làm thủ tục đến. Chuyến bay có thuận lợi không ạ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "机场VIP服务" này?
Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 到达vip接机, 出发vip服务.

Tình huống Airport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học