Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "转机"?
转机
在中转机场转机,包括找到下一个航站楼、中转等待、行李转运等 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 中转服务台工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Standard Connection · 标准转机
basicqǐngwèn, wǒ yǒu yī bān zhuǎnjī qù dōngjīng de hángbān. guójì zhuǎnjī zài nǎlǐ?
请问,我有一班转机去东京的航班。国际转机在哪里?
Xin hỏi, tôi có một chuyến bay nối chuyến đi Tokyo. Chỗ chuyển tiếp quốc tế ở đâu ạ?
gēnzhe "guójì zhuǎnjī" de biāozhì zǒu. nín xūyào chóngxīn guò ānjiǎn, ránhòu qù 2 hào hàngzhǎnglóu. nín de hángbān hào shì shénme?
跟着 "国际转机" 的标志走。您需要重新过安检,然后去2号航站楼。您的航班号是什么?
Đi theo biển chỉ dẫn "Chuyển tiếp quốc tế" ạ. Quý khách cần qua kiểm tra an ninh lại, sau đó đến nhà ga số 2. Số hiệu chuyến bay của quý khách là gì ạ?
háng bān hào shì QF108 . wǒ hái yǒu duō shǎo shí jiān ?
航班号是QF108。我还有多少时间?
Số hiệu chuyến bay là QF108. Tôi còn bao nhiêu thời gian ạ?
nà bān fēi jī xià wǔ 3:45 dēng jī , suǒ yǐ nín hái yǒu dà yuē liǎng ge xiǎo shí . shí jiān hěn chōng yù . 2 hào háng zhàn lóu D15 dēng jī kǒu .
那班飞机下午3:45登机,所以您还有大约两个小时。时间很充裕。2号航站楼D15登机口。
Chuyến bay đó 3:45 chiều lên máy bay, nên quý khách còn khoảng hai tiếng. Thời gian rất dư dả. Cổng lên máy bay D15, nhà ga số 2 ạ.
xū yào qǔ xíng lǐ chóng xīn tuō yùn ma ?
需要取行李重新托运吗?
Có cần lấy hành lý ra ký gửi lại không ạ?
bú yòng , nín de xíng lǐ yǐ jīng zhí guà dào xī ní le . nín kě yǐ kàn xíng lǐ piào què rèn — — shàng miàn yīng gāi xiǎn shì SYD zuò wéi zuì zhōng mù dì .
不用,您的行李已经直挂到悉尼了。您可以看行李票确认——上面应该显示SYD作为最终目的地。
Không cần ạ, hành lý của quý khách đã được gửi thẳng đến Sydney rồi. Quý khách có thể xem vé hành lý để xác nhận - trên đó có ghi SYD là điểm đến cuối cùng ạ.
tài hǎo le . D15 dēng jī kǒu fù jìn yǒu chī dōng xi de dì fāng ma ?
太好了。D15登机口附近有吃东西的地方吗?
Tuyệt quá. Gần cổng lên máy bay D15 có chỗ ăn uống không ạ?
yǒu de , D qū dēng jī kǒu fù jìn yǒu hǎo jǐ jiā cān tīng hé měi shí guǎng chǎng . yán lù hái yǒu huò bì duì huàn hé yī xiē shāng diàn .
有的,D区登机口附近有好几家餐厅和美食广场。沿路还有货币兑换和一些商店。
Có ạ, gần khu vực cổng lên máy bay D có mấy nhà hàng và khu ẩm thực. Dọc đường còn có đổi tiền và một số cửa hàng nữa ạ.
xiè xie . zài wèn yī xià — — háng zhàn lóu yǒu miǎn fèi Wi-Fi ma ?
谢谢。再问一下——航站楼有免费Wi-Fi吗?
Cảm ơn. Cho hỏi thêm một chút - nhà ga có Wi-Fi miễn phí không ạ?
yǒu , lián jiē "Airport-Free-WiFi" , tóng yì tiáo kuǎn jiù xíng . miǎn fèi yòng 2 xiǎo shí , zhī hòu kě yǐ gòu mǎi yán zhǎng .
有,连接 "Airport-Free-WiFi",同意条款就行。免费用2小时,之后可以购买延长。
Có ạ, kết nối "Airport-Free-WiFi", đồng ý với các điều khoản là được. Miễn phí dùng 2 tiếng, sau đó có thể mua thêm ạ.
Terminal Change & Tight Connection · 航站楼变更赶转机
intermediatewǒ gāng shōu dào tōng zhī , zhuǎn jī háng bān dēng jī kǒu cóng B8 huàn dào le E22 . nà shì bù tóng de háng zhàn lóu ma ?
我刚收到通知,转机航班登机口从B8换到了E22。那是不同的航站楼吗?
Tôi vừa nhận được thông báo, cổng lên máy bay chuyển tiếp từ B8 đổi sang E22. Đó có phải là nhà ga khác không ạ?
shì de , E qū zài 3 hào háng zhàn lóu . nín xiàn zài zài 1 hào háng zhàn lóu . xū yào zuò háng zhàn lóu jiān de bǎi dù chē . nín lí dēng jī hái yǒu duō shǎo shí jiān ?
是的,E区在3号航站楼。您现在在1号航站楼。需要坐航站楼间的摆渡车。您离登机还有多少时间?
Đúng rồi ạ, khu E ở nhà ga số 3. Quý khách bây giờ đang ở nhà ga số 1. Cần đi xe buýt trung chuyển giữa các nhà ga. Quý khách còn bao nhiêu thời gian nữa thì lên máy bay ạ?
Zhǐ yǒu dà yuē 40 fēn zhōng. Lái de jí ma?
只有大约40分钟。来得及吗?
Chỉ còn khoảng 40 phút thôi ạ. Có kịp không?
Huì hěn jǐn, dàn lái de jí. Bǎi dù chē yuē 10 fēn zhōng. Bù xū yào chóng xīn guò ān jiǎn, dōu zài gé lí qū nèi. Qù bǎi dù chē zhàn tái — jiù zài guǎi jiǎo, gēn zhe lán sè biāo zhì zǒu.
会很紧,但来得及。摆渡车大约10分钟。不需要重新过安检,都在隔离区内。去摆渡车站台——就在拐角,跟着蓝色标志走。
Sẽ hơi gấp nhưng kịp ạ. Xe trung chuyển khoảng 10 phút. Không cần qua cửa an ninh lại, đều ở trong khu cách ly rồi. Đi đến bến xe trung chuyển - ngay góc kia, đi theo biển chỉ dẫn màu xanh ạ.
Xū yào tōng zhī dēng jī kǒu wǒ zhèng zài gǎn lái ma?
需要通知登机口我正在赶来吗?
Tôi có cần báo cho cổng lên máy bay là tôi đang vội đến không ạ?
Wǒ dǎ diàn huà tōng zhī E22 dēng jī kǒu nín zhèng zài gǎn lái. Tā men huì duō děng jǐ fēn zhōng. Nín jǐn kuài gǎn guò qù.
我打电话通知E22登机口您正在赶来。他们会多等几分钟。您尽快赶过去。
Tôi sẽ gọi điện báo cho cổng lên máy bay E22 là quý khách đang vội đến ạ. Họ sẽ đợi thêm vài phút. Quý khách cố gắng đi nhanh ạ.
tài gǎn xiè le. zhēn de hěn gǎn jī nǐ de bāng zhù.
太感谢了。真的很感激你的帮助。
Cảm ơn rất nhiều. Tôi thực sự cảm kích sự giúp đỡ của quý khách.
Bù kè qì. Zhù hǎo yùn, lǚ tú píng ān!
不客气。祝好运,旅途平安!
Không có gì ạ. Chúc may mắn, quý khách lên đường bình an!
Cụm từ then chốt · 关键短语
guójì zhuǎnjī
国际转机
Chuyển tiếp quốc tế
ānjiǎn
安检
kiểm tra an ninh
hángzhànlóu
航站楼
nhà ga sân bay
transfers
在这里指转机通道,不是一般的「转移」
…… dēngjī
……登机
…… Lên máy bay
shí jiān chōng yù
时间充裕
thời gian còn nhiều
zhíguà (xínglǐ)
直挂(行李)
Gửi thẳng (hành lý)
xíng lǐ piào
行李票
Phiếu hành lý
zuì zhōng mù dì dì
最终目的地
Điểm đến cuối cùng
checked through
在这里指行李直接托运到最终目的地,中途不需要取出
měi shí guǎng chǎng
美食广场
Khu ẩm thực
huòbì duìhuàn
货币兑换
Đổi tiền
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "转机"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "转机"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "转机" này?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này