Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "特殊协助服务"?

特殊协助服务

为老人、孕妇或行动不便的旅客请求特殊协助 Tình huống này có 23 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 机场服务人员.

Airport · 机场23 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Elderly Passenger Assistance · 为老人申请协助

basic
You

nǐ hǎo , wǒ fù mǔ yào zì jǐ fēi , tā men bù huì shuō yīng yǔ 。 dōu qī shí duō suì le 。 néng zài jī chǎng dé dào yī xiē xié zhù ma ?

你好,我父母要自己飞,他们不会说英语。都70多岁了。能在机场得到一些协助吗?

Chào bạn, bố mẹ tôi tự bay, họ không nói được tiếng Anh. Cả hai đều đã hơn 70 tuổi rồi. Liệu có thể nhận được sự hỗ trợ nào ở sân bay không ạ?

dāng rán ! wǒ men tí gōng jiē sòng xié zhù fú wù 。 gōng zuò rén yuán huì yǐn dǎo tā men cóng zhí jī dào ān jiǎn 、 dào dēng jī kǒu , bìng bāng zhù dēng jī 。 dào dá jī chǎng yě kě yǐ ān pái 。

当然!我们提供接送协助服务。工作人员会引导他们从值机到安检、到登机口,并帮助登机。到达机场也可以安排。

Tất nhiên rồi ạ! Chúng tôi có dịch vụ hỗ trợ đưa đón. Nhân viên sẽ hướng dẫn họ từ khâu làm thủ tục, qua an ninh, đến cửa lên máy bay và hỗ trợ lên máy bay. Khi đến sân bay cũng có thể sắp xếp dịch vụ này ạ.

You

nà tài hǎo le 。 zěn me ān pái ?

那太好了。怎么安排?

Tuyệt quá ạ. Sắp xếp thế nào ạ?

nǐ kě yǐ dìng piào shí tōng guò háng kōng gōng sī shēn qǐng , huò zhě wǒ xiàn zài bāng nǐ ān pái 。 xū yào tā men de xìng míng 、 háng bān hào , hái yǒu rèn hé jù tǐ xū qiú —— bǐ rú shì fǒu xū yào lún yǐ huò yǒu xíng dòng bù biàn de qíng kuàng 。

你可以订票时通过航空公司申请,或者我现在帮你安排。需要他们的姓名、航班号,还有任何具体需求——比如是否需要轮椅或有行动不便的情况。

Bạn có thể đăng ký qua hãng hàng không khi đặt vé, hoặc tôi có thể giúp bạn sắp xếp ngay bây giờ ạ. Chúng tôi cần tên, số hiệu chuyến bay của họ, và bất kỳ yêu cầu cụ thể nào – ví dụ như có cần xe lăn hay có khó khăn trong việc đi lại không ạ.

You

tā men néng zǒu lù , dàn bǐ jiào màn 。 zài dà xíng jī chǎng rú guǒ dēng jī kǒu hěn yuǎn kě néng xū yào lún yǐ 。 lìng wài , wǒ mā ma yǒu xīn zàng bìng —— suí shēn xíng lǐ lǐ yǒu yào 。

他们能走路,但比较慢。在大型机场如果登机口很远可能需要轮椅。另外,我妈妈有心脏病——随身行李里有药。

Họ đi được, nhưng hơi chậm ạ. Ở các sân bay lớn, nếu cửa lên máy bay xa thì có thể cần xe lăn. Ngoài ra, mẹ tôi có bệnh tim – thuốc thì ở trong hành lý xách tay ạ.

wǒ huì jìlù lún yǐ xū qiú hé yī liáo qíng kuàng. wǒmen huì quèbǎo ān jiǎn tuán duì zhīdào yàowù de shì, shùnlì tōngguò. yǒu méiyǒu liánxì diànhuà, lǚtú zhōng yǒu wèntí kěyǐ liánxì?

我会记录轮椅需求和医疗情况。我们会确保安检团队知道药物的事,顺利通过。有没有联系电话,旅途中有问题可以联系?

Tôi sẽ ghi nhận yêu cầu xe lăn và tình trạng y tế. Chúng tôi sẽ đảm bảo đội an ninh biết về thuốc men để quý khách có thể đi qua suôn sẻ. Có số điện thoại liên lạc không, để tiện liên lạc khi có vấn đề trên đường đi?

You

hǎo de, zhè shì wǒ de hào mǎ. yǒu shé me shì qǐng dǎ gěi wǒ. zhège fúwù shōufèi ma?

好的,这是我的号码。有什么事请打给我。这个服务收费吗?

Vâng, đây là số của tôi ạ. Có việc gì xin gọi cho tôi. Dịch vụ này có tính phí không ạ?

jīběn xiézhù hé lún yǐ fúwù shì miǎnfèi de — yóu hángkōng gōngsī tígōng. rúguǒ nǐ xiǎng yào quán chéng zhuān rén péitóng, nà shì gāojí fúwù, měi rén 75 yuán.

基本协助和轮椅服务是免费的——由航空公司提供。如果你想要全程专人陪同,那是高级服务,每人75元。

Hỗ trợ cơ bản và dịch vụ xe lăn là miễn phí - do hãng hàng không cung cấp. Nếu quý khách muốn có người đi kèm suốt hành trình thì đó là dịch vụ cao cấp, 75 tệ một người ạ.

You

miǎnfèi fúwù yīnggāi gòu le. dào le yǐhòu wǒ dìdi shǒu jiē tāmen.

免费服务应该够了。到了以后我弟弟去接他们。

Dịch vụ miễn phí chắc là đủ rồi ạ. Đến nơi em trai tôi sẽ đón họ.

hǎo de. wǒ dōu ānpái hǎo le. lǚxíng dāng tiān, tāmen yīnggāi bǐ píngshí zǎo dào 30 fēnzhōng, zhíjiē qù zhí jī qū fùjìn de tèshū xiézhù guầy. huì yǒu rén zài nàlǐ děng tāmen.

好的。我都安排好了。旅行当天,他们应该比平时早到30分钟,直接去值机区附近的特殊协助柜台。会有人在那里等他们。

Vâng ạ. Tôi đã sắp xếp xong hết rồi. Ngày đi, họ nên đến sớm hơn bình thường 30 phút và đến thẳng quầy hỗ trợ đặc biệt gần khu làm thủ tục. Sẽ có người đợi họ ở đó ạ.

You

fēicháng gǎnxiè. zhè ràng wǒ fàngxīn duō le.

非常感谢。这让我放心多了。

Cảm ơn rất nhiều. Điều này làm tôi yên tâm hơn nhiều ạ.

Unaccompanied Minor · 独自旅行的儿童

intermediate
You

wǒ 10 suì de nǚ'ér yào dúzì fēi qù kàn yéye nǎinai. wǒ xūyào ānpái shénme?

我10岁的女儿要独自飞去看爷爷奶奶。我需要安排什么?

Con gái tôi 10 tuổi muốn bay một mình sang thăm ông bà. Tôi cần phải sắp xếp những gì ạ?

5 dào 11 suì dúzì lǚxíng de értóng, wǒmen de wú péibàn wèi chéngnián rén fúwù shì qiángzhì de. gōngzuò rényuán huì cóng zhí jī kāishǐ kànhù nín nǚ'ér, zhídào zài mùdì dì jiāo gěi zhǐdìng de chéngnián rén.

5到11岁独自旅行的儿童,我们的无陪伴未成年人服务是强制的。工作人员会从值机开始看护您女儿,直到在目的地交给指定的成年人。

Đối với trẻ em từ 5 đến 11 tuổi đi du lịch một mình, dịch vụ trẻ em không có người đi kèm của chúng tôi là bắt buộc. Nhân viên sẽ trông nom con gái bạn từ lúc làm thủ tục cho đến khi giao cho người lớn được chỉ định tại điểm đến ạ.

You

jùtǐ zěnme cāozuò de? wǒ yào quèbǎo tā quán chéng ānquán.

具体怎么操作的?我要确保她全程安全。

Cụ thể thao tác như thế nào ạ? Tôi muốn đảm bảo con bé an toàn suốt hành trình.

nín kěyǐ yòng tèshū tōngxíng zhèng sòng tā dào dēng jī kǒu. gàobié hòu, wǒmen de gōngzuò rényuán jiē shǒu — huì zài fēijī shàng zuò zài tā fùjìn, dài tā dào dádá kǒu. zǔfùmǔ bìxū chūshì zhèngjiàn cáinéng jiē tā.

您可以用特殊通行证送她到登机口。告别后,我们的工作人员接手——会在飞机上坐在她附近,带她到达到达口。祖父母必须出示证件才能接她。

Anh/chị có thể dùng thẻ đặc biệt để đưa bé đến tận cửa lên máy bay. Sau khi chia tay, nhân viên của chúng tôi sẽ tiếp nhận - sẽ ngồi gần bé trên máy bay và đưa bé ra đến cửa đến. Ông bà phải xuất trình giấy tờ tùy thân mới có thể đón bé ạ.

You

tā kě yǐ dài píng bǎn hé ěr jī ma ? fēi xíng tú zhōng xū yào yú lè 。

她可以带平板和耳机吗?飞行途中需要娱乐。

Con bé có thể mang theo máy tính bảng và tai nghe không ạ? Trên máy bay cần có gì để giải trí.

dāng rán kě yǐ ! fàng zài tā de suí shēn bāo lǐ 。 wǒ yě jiàn yì dài shàng tā xǐ huān de líng shí 、 yī běn shū , hái yǒu bǎ nǐ de diàn huà hào mǎ xiě zài kǎ piàn shàng fàng zài tā kǒu dài lǐ — — yǐ fáng wàn yī 。

当然可以!放在她的随身包里。我也建议带上她喜欢的零食、一本书,还有把你的电话号码写在卡片上放在她口袋里——以防万一。

Tất nhiên là được ạ! Hãy để trong túi xách của bé. Tôi cũng gợi ý bạn nên mang thêm đồ ăn vặt bé thích, một cuốn sách, và viết số điện thoại của bạn vào một tấm thẻ để trong túi bé - phòng trường hợp khẩn cấp.

You

zhè xiàng fú wù shōu fèi duō shǎo ?

这项服务收费多少?

Dịch vụ này bao nhiêu tiền ạ?

guó nèi háng bān 150 yuán , guó jì háng bān 300 yuán 。 fù gài zhěng gè xíng chéng , bāo kuò rèn hé zhuǎn jī 。 nǐ xū yào tián biǎo xiě shàng jiē jī rén de xiáng xì xìn xī — — xìng míng 、 zhèng jiàn hào hé diàn huà 。

国内航班150元,国际航班300元。覆盖整个行程,包括任何转机。你需要填表写上接机人的详细信息——姓名、证件号和电话。

Chuyến bay nội địa 150 tệ, chuyến bay quốc tế 300 tệ ạ. Bao gồm toàn bộ hành trình, kể cả các chuyến nối chuyến. Bạn cần điền vào biểu mẫu ghi thông tin chi tiết của người đón - tên, số giấy tờ và số điện thoại.

You

lǚ tú zhōng huì yǒu dòng tài tōng zhī ma ? tā jiàng luò shí néng yǒu rén tōng zhī wǒ ma ?

旅途中会有动态通知吗?她降落时能有人通知我吗?

Trên đường đi có thông báo cập nhật tình hình không ạ? Khi bé hạ cánh có ai báo cho tôi biết không?

huì de ! tā dēng jī shí 、 fēi jī jiàng luò shí 、 bèi zǔ fù mǔ jiē dào shí wǒ men dōu huì fā duǎn xìn gěi nǐ 。 nǐ yě kě yǐ suí shí dǎ wǒ men de fú wù zhōng xīn diàn huà chá xún dòng tài 。

会的!她登机时、飞机降落时、被祖父母接到时我们都会发短信给你。你也可以随时打我们的服务中心电话查询动态。

Có ạ! Khi bé lên máy bay, khi máy bay hạ cánh, và khi bé được ông bà đón, chúng tôi sẽ gửi tin nhắn cho bạn. Bạn cũng có thể gọi điện đến trung tâm dịch vụ của chúng tôi bất cứ lúc nào để tra cứu thông tin.

You

fēi cháng ān xīn 。 nà wǒ men kāi shǐ bàn lǐ ba 。

非常安心。那我们开始办理吧。

Rất yên tâm ạ. Vậy chúng ta bắt đầu làm thủ tục nhé.

hǎo de ! wǒ xū yào nín hé zǔ fù mǔ de zhèng jiàn xìn xī 。 wǒ men kāi shǐ tián biǎo ba 。

好的!我需要您和祖父母的证件信息。我们开始填表吧。

Vâng ạ! Tôi cần thông tin giấy tờ của bạn và ông bà. Chúng ta bắt đầu điền biểu mẫu nhé.

Cụm từ then chốt · 关键短语

jiē sòng xié zhù fú wù

接送协助服务

Dịch vụ hỗ trợ đón/tiễn ạ

yǐn dǎo tā men

引导他们

Hướng dẫn họ

jù tǐ xū qiú

具体需求

Nhu cầu cụ thể

lún yǐ

轮椅

Xe lăn

xíng dòng bù biàn

行动不便

Khó khăn trong vận động

jì lù xū qiú

记录需求

Ghi lại nhu cầu

shùn lì tōng guò

顺利通过

Vượt qua thuận lợi

lián xì diàn huà

联系电话

Số điện thoại liên hệ

miǎn fèi de

免费的

Miễn phí

zhuān rén péi tóng

专人陪同

Có người đi kèm riêng

gāo jí fú wù

高级服务

Dịch vụ cao cấp

bǐ píng shí zǎo dào

比平时早到

Đến sớm hơn bình thường

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "特殊协助服务"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我父母要自己飞,他们不会说英语。都70多岁了。能在机场得到一些协助吗?" (nǐ hǎo , wǒ fù mǔ yào zì jǐ fēi , tā men bù huì shuō yīng yǔ 。 dōu qī shí duō suì le 。 néng zài jī chǎng dé dào yī xiē xié zhù ma ?) — "Chào bạn, bố mẹ tôi tự bay, họ không nói được tiếng Anh. Cả hai đều đã hơn 70 tuổi rồi. Liệu có thể nhận được sự hỗ trợ nào ở sân bay không ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "特殊协助服务"?
Bạn có thể sẽ nghe: "当然!我们提供接送协助服务。工作人员会引导他们从值机到安检、到登机口,并帮助登机。到达机场也可以安排。" (dāng rán ! wǒ men tí gōng jiē sòng xié zhù fú wù 。 gōng zuò rén yuán huì yǐn dǎo tā men cóng zhí jī dào ān jiǎn 、 dào dēng jī kǒu , bìng bāng zhù dēng jī 。 dào dá jī chǎng yě kě yǐ ān pái 。) — "Tất nhiên rồi ạ! Chúng tôi có dịch vụ hỗ trợ đưa đón. Nhân viên sẽ hướng dẫn họ từ khâu làm thủ tục, qua an ninh, đến cửa lên máy bay và hỗ trợ lên máy bay. Khi đến sân bay cũng có thể sắp xếp dịch vụ này ạ.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "特殊协助服务" này?
Tình huống này có 23 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 为老人申请协助, 独自旅行的儿童.

Tình huống Airport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học