Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "机场班车预订"?

机场班车预订

预订机场到酒店的班车服务 Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 班车服务柜台.

Airport · 机场21 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Booking Hotel Shuttle · 预订酒店班车

basic
You

nǐ hǎo , wǒ xū yào qù jiǔ diàn de bān chē 。 nǐ men yǒu qù shì zhōng xīn de fú wù ma ?

你好,我需要去酒店的班车。你们有去市中心的服务吗?

Chào bạn, tôi cần xe đưa đón đến khách sạn. Bên mình có dịch vụ đi trung tâm thành phố không ạ?

yǒu de , wǒ men yǒu dào dà duō shù shì zhōng xīn jiǔ diàn de pīn chē bān chē 。 nín yào qù nǎ ge jiǔ diàn ?

有的,我们有到大多数市中心酒店的拼车班车。您要去哪个酒店?

Có ạ, bên em có xe đưa đón ghép khách đến hầu hết các khách sạn ở trung tâm thành phố. Anh/Chị muốn đến khách sạn nào ạ?

You

bǎi lǎo huì de wàn háo hóu jué jiǔ diàn 。

百老汇的万豪侯爵酒店。

Khách sạn Marriott Marquis ở Broadway ạ.

nà zài wǒ men de lù xiàn shàng 。 pīn chē bān chē měi rén shí jiǔ yuán 。 xià yī bān èr shí wǔ fēn zhōng hòu chū fā 。 rú guǒ yào zhuān chē , gù dìng jià liù shí wǔ yuán 。

那在我们的路线上。拼车班车每人19元。下一班25分钟后出发。如果要专车,固定价65元。

Vậy là nằm trên tuyến đường của bên em rồi ạ. Xe ghép là 19 tệ/người. Chuyến tiếp theo khởi hành sau 25 phút nữa. Nếu muốn đi xe riêng thì giá cố định là 65 tệ ạ.

You

pīn chē bān chē dào nà lǐ yào duō jiǔ ?

拼车班车到那里要多久?

Xe ghép đến đó mất bao lâu ạ?

dà yuē sì shí wǔ fēn zhōng dào yī xiǎo shí , qǔ jué yú tíng kào zhàn shù 。 zhuān chē dà yuē sān shí fēn zhōng —— zhí dá nín de jiǔ diàn 。

大约45分钟到1小时,取决于停靠站数。专车大约30分钟——直达您的酒店。

Khoảng 45 phút đến 1 tiếng, tùy thuộc vào số điểm dừng. Xe riêng thì khoảng 30 phút ạ, đi thẳng đến khách sạn của anh/chị.

You

wǒ zuò pīn chē bān chē 。 jiù wǒ yī gè rén hé yī gè xiāng zi 。

我坐拼车班车。就我一个人和一个箱子。

Tôi đi xe buýt ghép. Chỉ có tôi và một cái vali thôi ạ.

hǎo de ! 19 yuán 。 xiàn zài fù huò zhě shàng chē fù dōu xíng 。 dào dá céng de 4 hào mén —— zhǎo lán sè bān chē 。 bǎ zhè zhāng piào gěi sī jī kàn 。

好的!19元。现在付或者上车付都行。到到达层的4号门——找蓝色班车。把这张票给司机看。

Vâng ạ! 19 tệ. Anh/chị có thể thanh toán bây giờ hoặc trả khi lên xe đều được. Đến cửa số 4 ở tầng đến – tìm xe buýt màu xanh. Đưa vé này cho tài xế xem ạ.

You

xū yào gěi sī jī xiǎo fèi ma ?

需要给司机小费吗?

Có cần cho tài xế tiền boa không ạ?

💡 在中国,机场班车司机通常会收到小费。一般每件行李1-2元,或者总金额的15-20%。

xiǎo fèi bú shì bì xū de , dàn rú guǒ sī jī bāng nǐ bān xíng lǐ , měi jiàn gěi yī liǎng rén mín bì tā men huì hěn gǎn xiè 。 zhè shì guàn lì 。

小费不是必须的,但如果司机帮你搬行李,每件给一两人民币他们会很感谢。这是惯例。

Tiền boa không bắt buộc, nhưng nếu tài xế giúp anh/chị mang hành lý, cho họ một hai tệ mỗi kiện thì họ sẽ rất cảm ơn ạ. Đây là thông lệ.

You

liǎo jiě le 。 xiè xie gào zhī !

了解了。谢谢告知!

Tôi hiểu rồi ạ. Cảm ơn đã thông báo!

Shuttle Problems · 班车问题

intermediate
You

dǎ rǎo le , wǒ zài 4 hào mén děng le 40 fēn zhōng le 。 bān chē hái méi lái 。 wǒ de piào shàng xiě de shì 3:15 chū fā 。

打扰了,我在4号门等了40分钟了。班车还没来。我的票上写的是3:15出发。

Xin lỗi đã làm phiền, tôi đã đợi ở cửa số 4 được 40 phút rồi ạ. Xe buýt vẫn chưa đến. Trên vé của tôi ghi là 3:15 xuất phát.

bào qiàn 。 wǒ chá yī xià …… kàn qǐ lái gāo sù gōng lù shàng yǒu shì gù , jiāo tōng hěn yōng dǔ 。 bān chē dà yuē wǎn le 20 fēn zhōng 。

抱歉。我查一下……看起来高速公路上有事故,交通很拥堵。班车大约晚了20分钟。

Xin lỗi ạ. Để tôi kiểm tra một chút… Có vẻ như trên đường cao tốc đang có tai nạn nên giao thông rất tắc nghẽn. Xe buýt sẽ đến muộn khoảng 20 phút ạ.

You

hái yào zài děng 20 fēn zhōng ? wǒ yǐ jīng děng le zhè me jiǔ le 。 yǒu qí tā xuǎn zé ma ?

还要再等20分钟?我已经等了这么久了。有其他选择吗?

Lại phải đợi thêm 20 phút nữa ạ? Tôi đã đợi lâu lắm rồi. Có lựa chọn nào khác không ạ?

wǒ kě yǐ ān pái nín zuò 5 fēn zhōng hòu chū fā de xià yī bān zhuān chē , bù jiā shōu fèi yòng , yīn wèi nín yǐ jīng děng le hěn jiǔ le 。 huì zhí jiē qù nín de jiǔ diàn 。

我可以安排您坐5分钟后出发的下一班专车,不加收费用,因为您已经等了很久了。会直接去您的酒店。

Tôi có thể sắp xếp cho quý khách đi chuyến xe riêng tiếp theo khởi hành sau 5 phút nữa, không tính thêm phí ạ, vì quý khách đã đợi rất lâu rồi. Xe sẽ đi thẳng đến khách sạn của quý khách ạ.

You

nà tài hǎo le , xiè xie 。 wǒ qù nǎ lǐ ?

那太好了,谢谢。我去哪里?

Tuyệt quá, cảm ơn nhé. Tôi đi đâu ạ?

jiù zài zhè lǐ děng 。 wǒ yòng duì jiǎng jī jiào sī jī lái 4 hào mén 。 shì yī liàng hēi sè SUV , yǒu wǒ men gōng sī de biāo zhì 。 sī jī jiào Mike 。

就在这里等。我用对讲机叫司机来4号门。是一辆黑色SUV,有我们公司的标志。司机叫Mike。

Quý khách cứ đợi ở đây ạ. Tôi sẽ dùng bộ đàm gọi tài xế đến cửa số 4. Đó là một chiếc SUV màu đen, có logo công ty chúng tôi. Tài xế tên là Mike ạ.

You

hǎo de 。 sī jī zhī dào wǒ qù nǎ ge jiǔ diàn ma ?

好的。司机知道我去哪个酒店吗?

Vâng ạ. Tài xế có biết tôi đi khách sạn nào không ạ?

wǒ huì gào su tā 。 shàng chē shí què rèn yī xià dì zhǐ jiù xíng 。 gěi nín —— zhè shì wǒ de míng piàn 。 lù shàng yǒu rèn hé wèn tí zhí jiē dǎ zhè ge diàn huà 。

我会告诉他。上车时确认一下地址就行。给您——这是我的名片。路上有任何问题直接打这个电话。

Tôi sẽ nói với anh ấy ạ. Khi lên xe, quý khách chỉ cần xác nhận lại địa chỉ là được. Gửi quý khách – đây là danh thiếp của tôi. Trên đường đi có bất kỳ vấn đề gì, quý khách cứ gọi thẳng vào số này ạ.

You

gǎn xiè nǐ zhè me kuài jiě jué le wèn tí 。

感谢你这么快解决了问题。

Cảm ơn bạn đã giải quyết vấn đề nhanh như vậy.

méi wèn tí 。 duì yán wù wǒ men hěn bào qiàn 。 zhù nín píng ān dào dá jiǔ diàn !

没问题。对延误我们很抱歉。祝您平安到达酒店!

Không có gì ạ. Chúng tôi rất xin lỗi vì sự chậm trễ. Chúc quý khách đến khách sạn an toàn ạ!

Cụm từ then chốt · 关键短语

pīn chē bānchē

拼车班车

Xe đưa đón chung

shì zhōngxīn jiǔdiàn

市中心酒店

Khách sạn trung tâm thành phố

zài wǒmen de lùxiàn shàng

在我们的路线上

Trên tuyến đường của chúng tôi

gùdìng jià

固定价

Giá cố định

… hòu chūfā

…后出发

Khởi hành sau…

qǔjué yú

取决于

Phụ thuộc vào

tíngkào zhàn shù

停靠站数

Số điểm dừng

zhídá

直达

Đi thẳng

dào dá céng

到达层

tầng đến

bān chē

班车

Xe đưa đón

chūshì zhè zhāng piào

出示这张票

Xuất trình vé này

xiǎofèi bùshì bìxū de

小费不是必须的

Tiền tip không bắt buộc ạ

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 在中国,机场班车司机通常会收到小费。一般每件行李1-2元,或者总金额的15-20%。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "机场班车预订"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我需要去酒店的班车。你们有去市中心的服务吗?" (nǐ hǎo , wǒ xū yào qù jiǔ diàn de bān chē 。 nǐ men yǒu qù shì zhōng xīn de fú wù ma ?) — "Chào bạn, tôi cần xe đưa đón đến khách sạn. Bên mình có dịch vụ đi trung tâm thành phố không ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "机场班车预订"?
Bạn có thể sẽ nghe: "有的,我们有到大多数市中心酒店的拼车班车。您要去哪个酒店?" (yǒu de , wǒ men yǒu dào dà duō shù shì zhōng xīn jiǔ diàn de pīn chē bān chē 。 nín yào qù nǎ ge jiǔ diàn ?) — "Có ạ, bên em có xe đưa đón ghép khách đến hầu hết các khách sạn ở trung tâm thành phố. Anh/Chị muốn đến khách sạn nào ạ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "机场班车预订" này?
Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 预订酒店班车, 班车问题.
Có lưu ý văn hoá nào khi "机场班车预订" ở Trung Quốc không?
在中国,机场班车司机通常会收到小费。一般每件行李1-2元,或者总金额的15-20%。

Tình huống Airport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học