Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "天气原因改签"?

天气原因改签

因恶劣天气导致航班取消,需要改签 Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 航空公司客服.

Airport · 机场21 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Basic Rebooking Process · 基本改签流程

basic
You

wǒ de háng bān gāng bèi qǔ xiāo le 。 píng mù shàng shuō shì yīn wèi è liè tiān qì 。 wǒ gāi zěn me bàn ?

我的航班刚被取消了。屏幕上说是因为恶劣天气。我该怎么办?

Chuyến bay của tôi vừa bị hủy rồi. Màn hình báo là do thời tiết xấu. Tôi phải làm sao đây ạ?

hěn bào qiàn 。 néng kàn yī xià nín de dēng jī pái ma ? wǒ chá chá yǒu shén me gǎi qiān xuǎn xiàng 。

很抱歉。能看一下您的登机牌吗?我查查有什么改签选项。

Rất xin lỗi quý khách ạ. Quý khách cho tôi xem thẻ lên máy bay được không ạ? Tôi sẽ kiểm tra các lựa chọn đổi chuyến ạ.

You

zhè shì wǒ de dēng jī pái 。 wǒ yuán běn xià wǔ 3 diǎn fēi lún dūn 。

这是我的登机牌。我原本下午3点飞伦敦。

Đây là thẻ lên máy bay của tôi ạ. Ban đầu tôi bay đi London lúc 3 giờ chiều ạ.

wǒ kàn yī xià 。 zuì zǎo qù xīn jiā pō de háng bān shì míng tiān zǎo shang 7:15 。 yě kě yǐ chá yī xià jīn wǎn jīng bā lí zhuǎn jī de —— huì wǎn dào jǐ xiǎo shí , dàn hái shì míng tiān dào 。

我看一下。最早去新加坡的航班是明天早上7:15。也可以查一下今晚经巴黎转机的——会晚到几小时,但还是明天到。

Tôi xem một chút ạ. Chuyến bay sớm nhất đi Singapore là 7 giờ 15 sáng mai. Quý khách cũng có thể xem xét chuyến bay tối nay quá cảnh ở Paris – sẽ đến muộn hơn vài tiếng, nhưng vẫn là đến vào ngày mai ạ.

You

wǒ gèng xiǎng zuò míng tiān zǎo shàng de zhí fēi 。 néng bāng wǒ dìng ma ?

我更想坐明天早上的直飞。能帮我订吗?

Tôi muốn đi chuyến bay thẳng sáng mai hơn. Anh/chị giúp tôi đặt được không ạ?

hǎo le 。 yǐ què rèn CZ3456 háng bān , zǎo shàng 7:15 cóng C22 dēng jī kǒu chū fā 。 yīn wèi shì tiān qì yán wù , háng kōng gōng sī huì tí gōng cān yǐn quàn , dàn hěn yí hàn tiān qì yuán yīn qǔ xiāo de wǒ men wú fǎ tí gōng jiǔ diàn zhù sù 。

好了。已确认CZ3456航班,早上7:15从C22登机口出发。因为是天气延误,航空公司会提供餐饮券,但很遗憾天气原因取消的我们无法提供酒店住宿。

Xong rồi ạ. Đã xác nhận chuyến bay CZ3456, khởi hành lúc 7:15 sáng từ cửa lên máy bay C22. Vì là do thời tiết nên hãng hàng không sẽ cung cấp phiếu ăn uống, nhưng rất tiếc vì lý do thời tiết hủy chuyến nên chúng tôi không thể cung cấp chỗ ở khách sạn ạ.

💡 天气原因属于不可抗力,很多航空公司不承担住宿费。但机械故障等航空公司自身原因导致的取消,通常会安排住宿。

You

nà wǒ děi zì jǐ zhǎo jiǔ diàn ? jī chǎng fù jìn yǒu ma ?

那我得自己找酒店?机场附近有吗?

Vậy tôi phải tự tìm khách sạn à? Gần sân bay có không ạ?

jī chǎng lián tōng jǐ jiā jiǔ diàn 。 dá dá céng de wèn xùn tái kě yǐ bāng nǐ yù dìng , yě kě yǐ yòng APP dìng 。 rú guǒ nǐ xiǎng liú zài jī chǎng , 2 hào háng zhàn lóu yě yǒu xiū xī qū 。

机场连通几家酒店。到达层的问讯台可以帮你预订,也可以用APP订。如果你想留在机场,2号航站楼也有休息区。

Sân bay có kết nối với một vài khách sạn. Quầy thông tin ở tầng đến có thể giúp anh/chị đặt phòng, hoặc anh/chị cũng có thể đặt qua ứng dụng. Nếu anh/chị muốn ở lại sân bay, nhà ga số 2 cũng có khu vực nghỉ ngơi ạ.

You

wǒ de tuō yùn xíng lǐ ne ? xū yào qù qǔ ma ?

我的托运行李呢?需要去取吗?

Hành lý ký gửi của tôi thì sao ạ? Có cần đi lấy không ạ?

nín de xíng lǐ yǐ zì dòng zhuǎn dào míng tiān de háng bān 。 bù xū yào qù qǔ 。 zhè shì nín de xīn dēng jī pái hé cān yǐn quàn —— jià zhí 15 yuán , háng zhàn lóu nèi rèn hé cān tīng dōu néng yòng 。

您的行李已自动转到明天的航班。不需要去取。这是您的新登机牌和餐饮券——价值15元,航站楼内任何餐厅都能用。

Hành lý của anh/chị đã tự động chuyển sang chuyến bay ngày mai rồi ạ. Không cần đi lấy đâu ạ. Đây là thẻ lên máy bay mới và phiếu ăn uống của anh/chị – trị giá 15 tệ, có thể dùng ở bất kỳ nhà hàng nào trong nhà ga ạ.

You

xiè xie nǐ de bāng zhù 。 hěn gǎn xiè 。

谢谢你的帮助。很感谢。

Cảm ơn sự giúp đỡ của anh/chị. Rất cảm kích ạ.

Requesting Compensation · 争取补偿

intermediate
You

wǒ lǐ jiě shì tiān qì yuán yīn , dàn wǒ yǐ jīng děng le liù gè xiǎo shí le 。 wǒ yǒu quán huò dé rèn hé bǔ cháng ma ?

我理解是天气原因,但我已经等了六个小时了。我有权获得任何补偿吗?

Tôi hiểu là do thời tiết, nhưng tôi đã đợi sáu tiếng rồi. Tôi có quyền nhận được bất kỳ khoản bồi thường nào không ạ?

wǒ lǐ jiě nín de bù mǎn 。 tiān qì yán wù de bǔ cháng zhèng cè yīn dì qū ér yì 。 zài Ōu Méng , yán wù chāo guò sān xiǎo shí kě néng fú hé EU261 fǎ guī de bǔ cháng tiáo jiàn 。 dàn zhè shì cóng Zhōng guó chū fā de , shì yòng bù tóng guī dìng 。 ràng wǒ chá chá néng tí gōng shén me 。

我理解您的不满。天气延误的补偿政策因地区而异。在欧盟,延误超过三小时可能符合EU261法规的补偿条件。但这是从中国出发的,适用不同规定。让我查查能提供什么。

Tôi hiểu sự không hài lòng của anh/chị. Chính sách bồi thường cho việc chậm chuyến do thời tiết khác nhau tùy theo từng khu vực. Ở Liên minh Châu Âu, việc chậm chuyến quá ba giờ có thể đủ điều kiện bồi thường theo quy định EU261. Nhưng đây là chuyến bay khởi hành từ Trung Quốc, áp dụng các quy định khác. Để tôi kiểm tra xem có thể cung cấp gì ạ.

You

wǒ hái xū yào qǔ xiāo Lún dūn de jiǔ diàn yù dìng , yīn wèi jīn wǎn gǎn bù dào le 。 jiǔ diàn bù gěi tuì —— háng kōng gōng sī néng chéng dān ma ?

我还需要取消伦敦的酒店预订,因为今晚赶不到了。酒店不给退——航空公司能承担吗?

Tôi còn cần hủy đặt phòng khách sạn ở London nữa, vì tối nay tôi không đến kịp rồi. Khách sạn không cho hoàn tiền – hãng hàng không có thể chịu trách nhiệm không ạ?

hěn yí hàn , tiān qì shì jiàn wǒ men wú fǎ bào xiāo dì sān fāng yù dìng 。 bú guò , wǒ kě yǐ tí gōng yī fēng guān fāng zhèng míng xìn què rèn qǔ xiāo —— zhè kě néng bāng nín xiàng lǚ xíng bǎo xiǎn suǒ péi 。

很遗憾,天气事件我们无法报销第三方预订。不过,我可以提供一封官方证明信确认取消——这可能帮您向旅行保险索赔。

Rất tiếc, chúng tôi không thể thanh toán cho các đặt phòng của bên thứ ba trong trường hợp sự cố thời tiết ạ. Tuy nhiên, tôi có thể cung cấp một lá thư xác nhận hủy chuyến chính thức – điều này có thể giúp quý khách yêu cầu bồi thường từ bảo hiểm du lịch ạ.

You

hǎo de , qǐng gěi wǒ nà fēng zhèng míng xìn 。 néng bù néng zuò wéi shàn yì biǎo shì , bāng wǒ shēng jí míng tiān háng bān de zuò wèi ?

好的,请给我那封证明信。能不能作为善意表示,帮我升级明天航班的座位?

Được thôi, làm ơn đưa tôi lá thư xác nhận đó. Liệu có thể coi như một thiện chí, giúp tôi nâng hạng ghế cho chuyến bay ngày mai được không?

wǒ chá yī xià …… kě yǐ miǎn fèi bǎ nín cóng jīng jì cāng shēng dào chāo jí jīng jì cāng 。 shāng wù cāng hěn yí hàn yǐ jīng mǎn le 。

我查一下……可以免费把您从经济舱升到超级经济舱。商务舱很遗憾已经满了。

Để tôi kiểm tra ạ… Có thể nâng hạng miễn phí cho quý khách từ hạng phổ thông lên hạng phổ thông đặc biệt ạ. Hạng thương gia rất tiếc là đã đầy rồi ạ.

You

chāo jí jīng jì cāng kě yǐ 。 cān yǐn quàn hái yǒu ma ?

超级经济舱可以。餐饮券还有吗?

Hạng phổ thông đặc biệt cũng được. Còn phiếu ăn uống nào không ạ?

yǒu de , yīn wèi nín děng le chāo guò sì xiǎo shí , zhè shì èr shí yuán de cān yǐn quàn 。 zuò wéi lǐ yù , wǒ hái huì wǎng nín de cháng lǚ kè zhàng hù jiā wǔ qiān é wài lǐ chéng 。

有的,因为您等了超过四小时,这是20元的餐饮券。作为礼遇,我还会往您的常旅客账户加5000额外里程。

Có ạ, vì quý khách đã chờ hơn bốn tiếng, đây là phiếu ăn trị giá 20 tệ ạ. Như một sự ưu ái, tôi cũng sẽ cộng thêm 5000 dặm bay thưởng vào tài khoản khách hàng thân thiết của quý khách ạ.

You

yǒu bāng zhù 。 xiè xie nǐ jìn lì bāng máng 。

有帮助。谢谢你尽力帮忙。

Có ích lắm. Cảm ơn bạn đã cố gắng giúp đỡ.

bù kè qì 。 zhè shì qǔ xiāo zhèng míng xìn 、 shēng cāng hòu de xīn dēng jī pái hé cān yǐn quàn 。 zhù nín zhī hòu de lǚ chéng shùn lì 。

不客气。这是取消证明信、升舱后的新登机牌和餐饮券。祝您之后的旅程顺利。

Không có gì ạ. Đây là thư xác nhận hủy chuyến, thẻ lên máy bay mới sau khi nâng hạng và phiếu ăn uống ạ. Chúc quý khách có một hành trình thuận lợi ạ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

bèi qǔ xiāo le

被取消了

Đã bị hủy

gǎi qiān

改签

đổi vé

è liè tiān qì

恶劣天气

thời tiết xấu

zuì zǎo kě yòng de

最早可用的

sớm nhất có thể sử dụng

ràng nín jīng guò (zhuǎn jī)

让您经过(转机)

cho phép quý khách quá cảnh (chuyển máy bay) ạ

zhuǎn jī

转机

chuyển tiếp (transit)

què rèn le

确认了

đã xác nhận

cān yǐn quàn

餐饮券

phiếu ăn uống

jiǔ diàn zhù sù

酒店住宿

chỗ ở khách sạn

wèn xùn tái

问讯台

quầy thông tin ạ

dào dá céng

到达层

tầng đến

xiū xi qū

休息区

khu vực nghỉ ngơi

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 天气原因属于不可抗力,很多航空公司不承担住宿费。但机械故障等航空公司自身原因导致的取消,通常会安排住宿。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "天气原因改签"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "我的航班刚被取消了。屏幕上说是因为恶劣天气。我该怎么办?" (wǒ de háng bān gāng bèi qǔ xiāo le 。 píng mù shàng shuō shì yīn wèi è liè tiān qì 。 wǒ gāi zěn me bàn ?) — "Chuyến bay của tôi vừa bị hủy rồi. Màn hình báo là do thời tiết xấu. Tôi phải làm sao đây ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "天气原因改签"?
Bạn có thể sẽ nghe: "很抱歉。能看一下您的登机牌吗?我查查有什么改签选项。" (hěn bào qiàn 。 néng kàn yī xià nín de dēng jī pái ma ? wǒ chá chá yǒu shén me gǎi qiān xuǎn xiàng 。) — "Rất xin lỗi quý khách ạ. Quý khách cho tôi xem thẻ lên máy bay được không ạ? Tôi sẽ kiểm tra các lựa chọn đổi chuyến ạ.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "天气原因改签" này?
Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 基本改签流程, 争取补偿.
Có lưu ý văn hoá nào khi "天气原因改签" ở Trung Quốc không?
天气原因属于不可抗力,很多航空公司不承担住宿费。但机械故障等航空公司自身原因导致的取消,通常会安排住宿。

Tình huống Airport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học