Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "机械故障改签"?

机械故障改签

因飞机机械故障导致航班取消或延误,要求改签和补偿 Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 航空公司客服.

Airport · 机场21 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Mechanical Cancellation · 机械故障取消

basic
You

gāng guǎng bō shuō wǒ de háng bān yīn jī xiè gù zhàng qǔ xiāo le 。 wǒ qù nǎ lǐ gǎi qiān ?

刚广播说我的航班因机械故障取消了。我去哪里改签?

Vừa nãy trên loa thông báo chuyến bay của tôi bị hủy do lỗi kỹ thuật. Tôi đổi vé ở đâu ạ?

wǒ zhè lǐ jiù kě yǐ bāng nín 。 qǐng chū shì dēng jī pái hé zhèng jiàn 。 wǒ bāng nín chá xià yī gè kě yòng háng bān 。

我这里就可以帮您。请出示登机牌和证件。我帮您查下一个可用航班。

Tôi có thể giúp quý khách ngay tại đây ạ. Xin quý khách vui lòng xuất trình thẻ lên máy bay và giấy tờ tùy thân ạ. Tôi sẽ kiểm tra chuyến bay tiếp theo còn chỗ cho quý khách ạ.

You

gěi nín 。 wǒ yuán lái de háng bān shì xià wǔ liù diǎn fēi shàng hǎi de 。

给您。我原来的航班是下午6点飞上海的。

Của tôi đây ạ. Chuyến bay ban đầu của tôi là chuyến 6 giờ chiều đi Thượng Hải ạ.

wǒ kàn yī xià 。 xià yī bān zhí fēi shàng hǎi de shì míng tiān zǎo shàng bā diǎn èr shí 。 jīn wǎn jiǔ diǎn sān shí yě yǒu yī bān jīng dān fó zhuǎn jī de —— líng chén yī diǎn dào 。 nín xuǎn nǎ gè ?

我看一下。下一班直飞上海的是明天早上8:20。今晚9:30也有一班经丹佛转机的——凌晨1点到。您选哪个?

Để tôi xem ạ. Chuyến bay thẳng tiếp theo đi Thượng Hải là 8 giờ 20 sáng mai ạ. Tối nay 9 giờ 30 cũng có một chuyến quá cảnh ở Denver – đến nơi lúc 1 giờ sáng ạ. Quý khách chọn chuyến nào ạ?

You

wǒ xuǎn míng tiān de zhí fēi 。 jì rán shì jī xiè gù zhàng , háng kōng gōng sī tí gōng jiǔ diàn ma ?

我选明天的直飞。既然是机械故障,航空公司提供酒店吗?

Tôi chọn chuyến bay thẳng ngày mai ạ. Vì là lỗi kỹ thuật, hãng hàng không có cung cấp khách sạn không ạ?

💡 机械故障属于航空公司责任,通常会安排酒店、餐饮和交通。这与天气原因不同,要大胆争取权益。

shì de , yīn wèi zhè shǔ yú wǒ men de zé rèn fàn wéi , wǒ men huì tí gōng jiǔ diàn fáng jiān 、 wǎn cān hé zǎo cān de cān yǐn quàn yǐ jí qù jiǔ diàn de bān chē 。 wǒ bāng nín ān pái 。

是的,因为这属于我们的责任范围,我们会提供酒店房间、晚餐和早餐的餐饮券以及去酒店的班车。我帮您安排。

Vâng ạ, vì đây thuộc trách nhiệm của chúng tôi, chúng tôi sẽ cung cấp phòng khách sạn, phiếu ăn tối và ăn sáng, cùng với xe đưa đón đến khách sạn ạ. Tôi sẽ sắp xếp cho quý khách ạ.

You

wǒ cóng Shànghǎi zhuǎnjī de hángbān zěnme bàn ? xiànzài kěndìng gǎn bù shàng le 。

我从上海转机的航班怎么办?现在肯定赶不上了。

Chuyến bay nối chuyến của tôi từ Thượng Hải thì sao ạ? Giờ chắc chắn không kịp rồi.

rúguǒ zhuǎnjī hángbān shì tóng yī zhāng piào dìng de , wǒ kěyǐ miǎnfèi bāng nín yīqǐ gǎiqiān 。 nín de zuìzhōng mùdìdì shì nǎlǐ ?

如果转机航班是同一张票订的,我可以免费帮您一起改签。您的最终目的地是哪里?

Nếu chuyến bay nối chuyến được đặt trên cùng một vé, tôi có thể đổi vé miễn phí cho cả hai chặng ạ. Điểm đến cuối cùng của quý khách là đâu ạ?

You

zuìzhōng mùdìdì shì Xīyǎtú 。 zhuǎnjī shì tóng yī gè dìngdān de 。

最终目的地是西雅图。转机是同一个订单的。

Điểm đến cuối cùng là Seattle. Chuyến bay nối chuyến nằm trong cùng một đơn đặt ạ.

hǎo de 。 liǎng duàn hángbān dōu gǎi hǎo le 。 míngzǎo bā diǎn èr shí fēn fēi Shànghǎi , xiàwǔ yī diǎn sì shí wǔ fēn zhuǎnjī qù Xīyǎtú , xiàwǔ sì diǎn dào 。 zhè shì nín de jiǔdiàn quàn 、 liǎng zhāng cānyǐn quàn hé xīn xíngchéng dān 。 qù jiǔdiàn de bānchē cóng sān hào mén měi èr shí fēnzhōng yī bān 。

好的。两段航班都改好了。明早8:20飞上海,下午1:45转机去西雅图,下午4点到。这是您的酒店券、两张餐饮券和新行程单。去酒店的班车从3号门每20分钟一班。

Vâng ạ. Hai chặng bay đã được đổi xong rồi ạ. Sáng mai 8 giờ 20 bay đi Thượng Hải, chiều 1 giờ 45 nối chuyến đi Seattle, chiều 4 giờ sẽ đến ạ. Đây là phiếu khách sạn, hai phiếu ăn uống và lịch trình mới của quý khách ạ. Xe buýt đi khách sạn sẽ khởi hành từ cửa số 3 cứ 20 phút một chuyến ạ.

Claiming Compensation · 要求经济补偿

intermediate
You

zhè shì jīnnián nǐmen hángkōng gōngsī dì sān cì qǔxiāo wǒ de hángbān le 。 wǒ xiǎng shēnqǐng jīngjì péicháng 。

这是今年你们航空公司第三次取消我的航班了。我想申请经济赔偿。

Đây là lần thứ ba trong năm nay hãng hàng không của các bạn hủy chuyến bay của tôi rồi. Tôi muốn yêu cầu bồi thường kinh tế.

fēicháng bàoqiàn 。 nín wánquán yǒu quán liǎojiě péicháng shìyí 。 duìyú jīxiè gùzhàng qǔxiāo , gēnjù hángxiàn hé yánwù shíjiān , nín kěnéng yǒu zīgé huòdé jīngjì péicháng 。

非常抱歉。您完全有权了解赔偿事宜。对于机械故障取消,根据航线和延误时间,您可能有资格获得经济赔偿。

Chúng tôi rất xin lỗi ạ. Quý khách hoàn toàn có quyền được biết về việc bồi thường. Đối với trường hợp hủy chuyến do lỗi kỹ thuật, tùy thuộc vào tuyến bay và thời gian chậm trễ, quý khách có thể đủ điều kiện nhận bồi thường kinh tế ạ.

You

liúchéng shì shénme ? zěnme shēnqǐng ?

流程是什么?怎么申请?

Quy trình thế nào ạ? Làm sao để nộp đơn ạ?

nín kěyǐ zài wǒmen wǎngzhàn de ' kèhù guānhuái ' yèmiàn zàixiàn shēnqǐng , huòzhě wǒ xiànzài gěi nín zhǐzhì biǎogé 。 nín xūyào dìngpiào hào 、 yuán hángbān xìnxī hé yánwù zàochéng de rènhé fèiyòng shōujù 。

您可以在我们网站的'客户关怀'页面在线申请,或者我现在给您纸质表格。您需要订票号、原航班信息和延误造成的任何费用收据。

Quý khách có thể nộp đơn trực tuyến trên trang 'Chăm sóc khách hàng' của chúng tôi, hoặc tôi có thể đưa quý khách biểu mẫu giấy ngay bây giờ ạ. Quý khách cần số đặt vé, thông tin chuyến bay ban đầu và bất kỳ hóa đơn chi phí nào phát sinh do việc chậm trễ ạ.

You

gěi wǒ zhǐ zhì biǎo gé ba 。 tōng cháng duō jiǔ néng shōu dào huí fù ?

给我纸质表格吧。通常多久能收到回复?

Cho tôi mẫu giấy đi. Thường thì bao lâu sẽ nhận được phản hồi ạ?

tōng cháng sì dào liù zhōu 。 rú guǒ suǒ péi tōng guò , péi cháng kě yǐ yǐ zhī piào 、 háng kōng jī fēn huò cháng lǚ kè lǐ chéng xíng shì fā fàng —— nín zì jǐ xuǎn 。

通常4到6周。如果索赔通过,赔偿可以以支票、航空积分或常旅客里程形式发放——您自己选。

Thường là 4 đến 6 tuần ạ. Nếu yêu cầu bồi thường được chấp thuận, khoản bồi thường có thể được chi trả bằng séc, điểm hàng không hoặc dặm bay tích lũy – anh/chị tự chọn ạ.

You

qǔ xiāo háng bān néng péi duō shǎo ?

取消航班能赔多少?

Chuyến bay bị hủy thì được bồi thường bao nhiêu ạ?

zhè tiáo háng xiàn yán wù chāo guò sì xiǎo shí de huà , zuì gāo kě dá sì bǎi yuán 。 dàn měi gè àn lì dān dú píng gū 。 wǒ hái jiàn yì nín bǎo liú suǒ yǒu shōu jù —— cān yǐn 、 jiāo tōng 、 rèn hé hé yán wù xiāng guān de 。

这条航线延误超过四小时的话,最高可达400元。但每个案例单独评估。我还建议您保留所有收据——餐饮、交通、任何和延误相关的。

Nếu chuyến bay này bị hoãn quá 4 tiếng, mức bồi thường tối đa có thể lên đến 400 tệ ạ. Nhưng mỗi trường hợp sẽ được đánh giá riêng. Tôi cũng khuyên anh/chị nên giữ lại tất cả hóa đơn – ăn uống, đi lại, bất cứ thứ gì liên quan đến việc hoãn chuyến ạ.

You

hǎo de 。 néng gěi wǒ yī fèn shū miàn de qǔ xiāo què rèn hé qǔ xiāo yuán yīn ma ?

好的。能给我一份书面的取消确认和取消原因吗?

Được ạ. Anh/chị có thể cho tôi một bản xác nhận hủy chuyến bằng văn bản và lý do hủy không ạ?

dāng rán 。 zhè shì nín de háng bān zhōng duàn tōng zhī , shàng miàn yǒu háng bān hào 、 qǔ xiāo yuán yīn hé jīn tiān rì qī 。 bǎ zhè ge fù zài péi cháng biǎo gé shàng 。

当然。这是您的航班中断通知,上面有航班号、取消原因和今天日期。把这个附在赔偿表格上。

Vâng, tất nhiên rồi ạ. Đây là thông báo gián đoạn chuyến bay của anh/chị, trên đó có số hiệu chuyến bay, lý do hủy và ngày hôm nay. Anh/chị vui lòng đính kèm cái này vào mẫu yêu cầu bồi thường ạ.

You

xiè xie 。 wǒ tián hǎo hòu zài xiàn tí jiāo 。

谢谢。我填好后在线提交。

Cảm ơn ạ. Tôi sẽ điền xong rồi nộp trực tuyến.

Cụm từ then chốt · 关键短语

zhí fēi

直飞

Bay thẳng

zhōng tú tíng liú / zhuǎn jī

中途停留/转机

Dừng/chuyển tiếp

shǔ yú wǒ men de zé rèn fàn wéi

属于我们的责任范围

Thuộc phạm vi trách nhiệm của chúng tôi

cān yǐn quàn

餐饮券

phiếu ăn uống

bān chē

班车

Xe đưa đón

tóng yī zhāng piào

同一张票

Cùng một vé

miǎn fèi

免费

Miễn phí

zuì zhōng mù dì dì

最终目的地

Điểm đến cuối cùng

xíng chéng dān

行程单

Bản hành trình

cóng … chū fā

从…出发

Khởi hành từ…

měi 20 fēn zhōng yī bān

每20分钟一班

Cứ 20 phút có một chuyến ạ

tí chū suǒ péi

提出索赔

Đưa ra yêu cầu bồi thường

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 机械故障属于航空公司责任,通常会安排酒店、餐饮和交通。这与天气原因不同,要大胆争取权益。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "机械故障改签"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "刚广播说我的航班因机械故障取消了。我去哪里改签?" (gāng guǎng bō shuō wǒ de háng bān yīn jī xiè gù zhàng qǔ xiāo le 。 wǒ qù nǎ lǐ gǎi qiān ?) — "Vừa nãy trên loa thông báo chuyến bay của tôi bị hủy do lỗi kỹ thuật. Tôi đổi vé ở đâu ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "机械故障改签"?
Bạn có thể sẽ nghe: "我这里就可以帮您。请出示登机牌和证件。我帮您查下一个可用航班。" (wǒ zhè lǐ jiù kě yǐ bāng nín 。 qǐng chū shì dēng jī pái hé zhèng jiàn 。 wǒ bāng nín chá xià yī gè kě yòng háng bān 。) — "Tôi có thể giúp quý khách ngay tại đây ạ. Xin quý khách vui lòng xuất trình thẻ lên máy bay và giấy tờ tùy thân ạ. Tôi sẽ kiểm tra chuyến bay tiếp theo còn chỗ cho quý khách ạ.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "机械故障改签" này?
Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 机械故障取消, 要求经济补偿.
Có lưu ý văn hoá nào khi "机械故障改签" ở Trung Quốc không?
机械故障属于航空公司责任,通常会安排酒店、餐饮和交通。这与天气原因不同,要大胆争取权益。

Tình huống Airport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học