Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "带宠物坐飞机"?
带宠物坐飞机
带宠物乘飞机,了解手续和要求 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 航空公司柜台.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Pet in Cabin · 宠物进客舱
basicnǐ hǎo, wǒ dài zhe xiǎo gǒu zuò fēi jī. wǒ dìng le chǒng wù jìn kè cāng de xuǎn xiàng. xū yào zuò shén me?
你好,我带着小狗坐飞机。我订了宠物进客舱的选项。需要做什么?
Xin chào, tôi đi máy bay cùng chú chó nhỏ. Tôi đã đặt tùy chọn cho phép thú cưng vào khoang khách ạ. Tôi cần làm gì ạ?
huān yíng! wǒ xū yào kàn kàn nín chǒng wù de jiàn kāng zhèng míng hé yì miáo jì lù. bì xū shì lǚ xíng qián 10 tiān nèi kāi de. yǒu ma?
欢迎!我需要看看您宠物的健康证明和疫苗记录。必须是旅行前10天内开的。有吗?
Chào mừng quý khách! Tôi cần xem giấy chứng nhận sức khỏe và hồ sơ tiêm chủng của thú cưng nhà mình. Giấy này phải được cấp trong vòng 10 ngày trước chuyến đi ạ. Quý khách có mang theo không ạ?
yǒu de, zài zhè lǐ. shàng ge yuè cóng shòu yī nà lǐ kāi de.
有的,在这里。上周从兽医那里开的。
Vâng, đây ạ. Tôi lấy giấy này từ bác sĩ thú y tuần trước.
méi wèn tí. nín de gǒu zài fú hé háng kōng gōng sī yāo qiú de chǒng wù xiāng lǐ ma? xū yào néng fàng zài qián pái zuò wèi xià miàn.
没问题。您的狗在符合航空公司要求的宠物箱里吗?需要能放在前排座位下面。
Không vấn đề gì. Chú chó của quý khách có đang ở trong lồng vận chuyển thú cưng đạt chuẩn của hãng hàng không không ạ? Lồng này cần có thể đặt dưới chỗ ngồi phía trước ạ.
mǎi zhī qián liàng guò. fú hé chǐ cùn xiàn zhì. fēi xíng tú zhōng kě yǐ ràng tā chū lái ma?
买之前量过了。符合尺寸限制。飞行途中可以让他出来吗?
Tôi đã đo kích thước trước khi mua ạ. Lồng này phù hợp với giới hạn kích thước. Tôi có thể cho chú ấy ra ngoài trong suốt chuyến bay không ạ?
hěn yí hàn, zhěng gè fēi xíng guò chéng zhōng chǒng wù bì xū dài zài chǒng wù xiāng lǐ, mén guān zhe. nín kě yǐ shēn shǒu jìn qù ān fǔ tā, dàn bù néng fàng chū dào kè cāng lǐ.
很遗憾,整个飞行过程中宠物必须待在宠物箱里,门关着。您可以伸手进去安抚他,但不能放出来到客舱里。
Rất tiếc, trong suốt chuyến bay thú cưng phải ở trong lồng vận chuyển, đóng kín cửa ạ. Quý khách có thể đưa tay vào vuốt ve chú ấy, nhưng không được cho ra ngoài khoang khách ạ.
míng bai le. chǒng wù fèi shì duō shǎo?
明白了。宠物费是多少?
Tôi đã hiểu. Phí thú cưng là bao nhiêu ạ?
kè cāng chǒng wù fèi měi chéng 125 yuán. zài nín de piào jià zhī wài. wǒ xiàn zài jiā dào nín de dìng dān lǐ.
客舱宠物费每程125元。在您的票价之外。我现在加到您的订单里。
Phí thú cưng trong khoang khách là 125 tệ mỗi chặng ạ. Phí này là ngoài giá vé của quý khách. Tôi sẽ thêm vào đơn đặt chỗ của quý khách ngay bây giờ ạ.
hǎo de . jī chǎng yǒu chǒng wù fāng biàn de dì fang ma ? fēi xíng qián tā kě néng xū yào shàng cè suǒ .
好的。机场有宠物方便的地方吗?飞行前他可能需要上厕所。
Vâng ạ. Sân bay có chỗ nào tiện cho thú cưng không ạ? Trước chuyến bay nó có thể cần đi vệ sinh.
💡 很多中国机场设有专门的Pet Relief Area(宠物方便区),通常在安检前和安检后都有,有人工草坪和垃圾袋。
yǒu de ! ān jiǎn hòu B5 dēng jī kǒu fù jìn yǒu chǒng wù fāng biàn qū — — yǒu rén gōng cǎo pín hé lā jī dài . jiàn yì dēng jī qián qù yī xià . nín de dēng jī kǒu shì B9 , jiù zài páng biān .
有的!安检后B5登机口附近有宠物方便区——有人工草坪和垃圾袋。建议登机前去一下。您的登机口是B9,就在旁边。
Có ạ! Sau khi kiểm tra an ninh, gần cửa lên máy bay B5 có khu vực tiện lợi cho thú cưng - có cỏ nhân tạo và túi đựng rác. Nên ghé qua trước khi lên máy bay ạ. Cửa lên máy bay của quý khách là B9, ở ngay bên cạnh.
hǎo de , wǒ kěn dìng huì qù de . xiè xie suǒ yǒu de xìn xī !
好的,我肯定会去的。谢谢所有的信息!
Vâng, tôi chắc chắn sẽ ghé qua. Cảm ơn tất cả thông tin!
Pet in Cargo · 宠物货舱托运
intermediatewǒ de gǒu shì jīn máo xún huí quǎn — — tài dà le jìn bu liǎo kè cāng . zěn me zǒu huò cāng ?
我的狗是金毛寻回犬——太大了进不了客舱。怎么走货舱?
Chó của tôi là Golden Retriever - nó quá to để vào khoang khách. Đi bằng khoang hàng thì thế nào ạ?
dà xíng quǎn zài jiā yā héng wēn de huò cāng lǚ xíng . nín xū yào yī gè fú hé IATA biāo zhǔn de yìng ké háng kōng xiāng . nín de gǒu yǒu ma ?
大型犬在加压恒温的货舱旅行。你需要一个符合IATA标准的硬壳航空箱。你的狗有吗?
Chó lớn sẽ đi bằng khoang hàng có điều áp và kiểm soát nhiệt độ ạ. Quý khách cần một lồng vận chuyển hàng không cứng, đạt tiêu chuẩn IATA. Quý khách có lồng chưa ạ?
yǒu , wǒ mǎi le yī gè hé shì de . tā kě yǐ zài lǐ miàn zhàn qǐ lái hé zhuǎn shēn .
有,我买了一个合适的。他可以在里面站起来和转身。
Có, tôi đã mua một cái phù hợp. Nó có thể đứng dậy và xoay người bên trong.
wán měi — — zhè zhèng shì yāo qiú . háng kōng xiāng dǐ bù bì xū yǒu xī shuǐ cái liào , mén shàng yào dìng gù yī gè shuǐ dié , zhì shǎo liǎng miàn yào tiē 'Live Animal' tiē zhǐ . rú guǒ xū yào tiē zhǐ wǒ zhè lǐ yǒu .
完美——这正是要求。航空箱底部必须有吸水材料,门上要固定一个水碟,至少两面要贴'Live Animal'贴纸。如果需要贴纸我这里有。
Hoàn hảo ạ - đúng như yêu cầu. Đáy lồng vận chuyển phải có vật liệu thấm hút, cửa lồng phải gắn một khay nước, và ít nhất hai mặt phải dán nhãn 'Live Animal'. Nếu quý khách cần nhãn dán thì tôi có ở đây ạ.
wǒ xū yào tiē zhǐ . huò cāng yù shū duō shǎo qián ?
我需要贴纸。货舱运输多少钱?
Tôi cần nhãn dán ạ. Vận chuyển bằng khoang hàng bao nhiêu tiền ạ?
xiàng jīn máo zhè yàng de dà xíng quǎn , gēn jù háng xiàn dà yuē 300 dào 500 yuán . jīn tiān guó nèi háng xiàn shì 350 yuán . nín hái xū yào zhì shǎo zài qǐ fēi qián 3 xiǎo shí bǎ tā sòng dào háng kōng gōng sī huò yùn zhàn .
像金毛这样的大型犬,根据航线大约300到500元。今天国内航班是350元。你还需要至少在起飞前3小时把他送到航空公司货运站。
Với chó lớn như Golden Retriever, tùy theo tuyến bay khoảng 300 đến 500 tệ ạ. Hôm nay chuyến bay nội địa là 350 tệ. Quý khách cũng cần đưa nó đến trạm vận chuyển hàng hóa của hãng hàng không ít nhất 3 tiếng trước khi cất cánh ạ.
huò cāng duì gǒu ān quán ma ? wǒ dān xīn wēn dù .
货舱对狗安全吗?我担心温度。
Khoang hàng có an toàn cho chó không ạ? Tôi lo về nhiệt độ.
huò cāng shì jiā yā héng wēn de , gēn kè cāng yī yàng . bù guò , dāng dì miàn wēn dù chāo guò 85 huá shì dù huò dī yú 45 huá shì dù shí , wǒ men bù jiē shòu huò cāng chǒng wù . jīn tiān de tiáo jiàn duì nín de gǒu méi yǒu wèn tí .
货舱是加压恒温的,跟客舱一样。不过,当地面温度超过85华氏度或低于45华氏度时,我们不接受货舱宠物。今天的条件对你的狗没问题。
Khoang hàng có điều áp và kiểm soát nhiệt độ, giống như khoang khách ạ. Tuy nhiên, khi nhiệt độ mặt đất vượt quá 85 độ F hoặc dưới 45 độ F, chúng tôi không nhận vận chuyển thú cưng bằng khoang hàng. Điều kiện hôm nay thì không có vấn đề gì với chó của quý khách ạ.
nà wǒ fàng xīn le. jiàng luò hòu néng mǎ shàng jiàn dào tā ma?
那我放心了。降落后能马上见到他吗?
Vậy tôi yên tâm rồi. Sau khi hạ cánh có thể gặp ông ấy ngay không ạ?
huò cāng chǒng wù tōng cháng zài jiàng luò hòu 30 fēn zhōng nèi zài chāo dà xíng lǐ qū kě yǐ qǔ dào. bān yùn yuán huì bǎ háng kōng xiāng sòng dào nǐ miàn qián. chū shì tí qǔ biāo qiān jiù xíng.
货舱宠物通常在降落后30分钟内在超大行李区可以取到。搬运员会把航空箱送到你面前。出示提取标签就行。
Thú cưng ở khoang hàng hóa thường có thể nhận tại khu vực hành lý quá khổ trong vòng 30 phút sau khi hạ cánh. Nhân viên vận chuyển sẽ mang lồng vận chuyển đến tận nơi cho quý khách. Chỉ cần xuất trình thẻ nhận hành lý là được ạ.
hǎo de, xiàn zài fàng xīn duō le. wǒ men kāi shǐ bàn lǐ ba.
好的,现在放心多了。我们开始办理吧。
Vâng, giờ thì tôi yên tâm hơn nhiều rồi. Chúng ta bắt đầu làm thủ tục nhé.
Cụm từ then chốt · 关键短语
jiàn kāng zhèng míng
健康证明
Giấy chứng nhận sức khỏe
yì miáo jì lù
疫苗记录
Hồ sơ tiêm chủng
lǚ xíng qián 10 tiān nèi
旅行前10天内
Trong vòng 10 ngày trước chuyến đi
fú hé háng kōng gōng sī yāo qiú de chǒng wù xiāng
符合航空公司要求的宠物箱
Lồng vận chuyển thú cưng theo yêu cầu của hãng hàng không
fàng zài zuò wèi xià miàn
放在座位下面
Để dưới chỗ ngồi ạ
zhěng gè fēi xíng guò chéng
整个飞行过程
toàn bộ quá trình bay
ān fǔ tā
安抚他
an ủi anh ấy
měi chéng / dān chéng
每程/单程
mỗi chặng / một chặng
zài … zhī wài / é wài
在…之外/额外
ngoài... / thêm
chǒng wù fāng biàn qū
宠物方便区
khu vực thuận tiện cho thú cưng
rén gōng cǎo pìng
人工草坪
cỏ nhân tạo
lā jī dài
垃圾袋
Túi rác
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •很多中国机场设有专门的Pet Relief Area(宠物方便区),通常在安检前和安检后都有,有人工草坪和垃圾袋。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "带宠物坐飞机"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "带宠物坐飞机"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "带宠物坐飞机" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "带宠物坐飞机" ở Trung Quốc không?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này