Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "机场贵宾室"?
机场贵宾室
进入机场贵宾休息室,包括资格确认、设施使用等 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 贵宾室前台.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Lounge Access · 进入贵宾室
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng yòng guì bīn shì. wǒ yǒu Priority Pass kǎ.
你好,我想用贵宾室。我有Priority Pass卡。
Xin chào, tôi muốn sử dụng phòng chờ. Tôi có thẻ Priority Pass ạ.
huān yíng ! qǐng chū shì nín de Priority Pass kǎ hé dēng jī pái 。
欢迎!请出示您的Priority Pass卡和登机牌。
Chào mừng quý khách! Xin vui lòng xuất trình thẻ Priority Pass và thẻ lên máy bay ạ.
gěi nín. wǒ néng dài yī wèi kè rén yī qǐ jìn lái ma?
给您。我能带一位客人一起进来吗?
Của quý khách đây ạ. Tôi có thể dẫn thêm một khách vào cùng được không ạ?
nín de Priority Pass kěyǐ miǎnfèi dài yī wèi kèrén. éwài de kèrén měi wèi 35 yuán. nín yào dài rén jìnlái ma?
您的Priority Pass可以免费带一位客人。额外的客人每位35元。您要带人进来吗?
Thẻ Priority Pass của quý khách có thể dẫn theo một khách miễn phí. Khách thứ hai trở đi là 35 đô la mỗi người. Quý khách có muốn dẫn thêm người vào không ạ?
shì de, wǒ tàitài zài yīqǐ. tā shì miǎnfèi de duì ba?
是的,我太太在一起。她是免费的对吧?
Vâng, vợ tôi đi cùng. Cô ấy được miễn phí đúng không ạ?
shì de. wǒ yě xūyào tā de dēngjīpái. hǎo le, dōu bàn hǎo le. guìbīnshì jīnwǎn 10 diǎn guānbì.
是的。我也需要她的登机牌。好了,都办好了。贵宾室今晚10点关闭。
Vâng ạ. Tôi cũng cần thẻ lên máy bay của cô ấy nữa. Xong rồi, tất cả đã sẵn sàng. Phòng chờ sẽ đóng cửa lúc 10 giờ tối nay ạ.
guìbīnshì yǒu shé me shèshī?
贵宾室有什么设施?
Phòng chờ có những tiện nghi gì ạ?
wǒmen yǒu zìzhùcān qū, yǒu lěng rè shíwù, bájiǔ yǒu miǎnfèi yǐnpǐn, hái yǒu línyù jiān, ānjìng xiūxí qū hé gāosù Wi-Fi. línyù jiān shì xiān dào xiān dé.
我们有自助餐区,有冷热食物,酒吧有免费饮品,还有淋浴间、安静休息区和高速Wi-Fi。淋浴间是先到先得。
Chúng tôi có khu vực buffet với đồ ăn nóng và lạnh, quầy bar phục vụ đồ uống miễn phí, phòng tắm vòi sen, khu vực nghỉ ngơi yên tĩnh và Wi-Fi tốc độ cao. Phòng tắm vòi sen sẽ phục vụ theo thứ tự ai đến trước được phục vụ trước ạ.
wǒ de háng bān kāi shǐ dēng jī shí huì guǎng bō tōng zhī ma ?
我的航班开始登机时会广播通知吗?
Chuyến bay của tôi có thông báo qua loa khi bắt đầu lên máy bay không ạ?
wǒ men bú huì guǎng bō jù tǐ háng bān , dàn guì bīn shì lǐ dào chù yǒu háng bān xìn xī píng 。 jiàn yì nín zài shǒu jī shàng shè gè nào zhōng 。 cóng zhè lǐ zǒu dào nín de dēng jī kǒu dà yuē 10 fēn zhōng 。
我们不会广播具体航班,但贵宾室里到处有航班信息屏。建议您在手机上设个闹钟。从这里走到您的登机口大约10分钟。
Chúng tôi sẽ không thông báo chuyến bay cụ thể qua loa, nhưng trong phòng chờ có màn hình thông tin chuyến bay ở khắp nơi. Quý khách nên đặt báo thức trên điện thoại. Đi bộ từ đây đến cửa lên máy bay của quý khách khoảng 10 phút ạ.
Paid Lounge Access · 付费使用贵宾室
intermediatenǐ hǎo , wǒ méi yǒu huì yuán kǎ , dàn xiǎng yòng guì bīn shì 。 kě yǐ xiàn chǎng fù fèi jìn rù ma ?
你好,我没有会员卡,但想用贵宾室。可以现场付费进入吗?
Xin chào, tôi không có thẻ thành viên nhưng muốn sử dụng phòng chờ. Tôi có thể thanh toán phí tại chỗ để vào không ạ?
kě yǐ de , wǒ men tí gōng rì tōng xíng zhèng 。 měi rén 55 yuán , lí kāi qián wú xiàn shǐ yòng 。 bāo kuò cān yǐn 、 Wi-Fi hé lín yù shè shī 。
可以的,我们提供日通行证。每人55元,离开前无限使用。包括餐饮、Wi-Fi和淋浴设施。
Được ạ, chúng tôi có cung cấp vé ngày. 55 tệ một người, sử dụng không giới hạn cho đến khi rời đi. Bao gồm ăn uống, Wi-Fi và tiện nghi tắm rửa ạ.
jià gé hái kě yǐ 。 wǒ de háng bān yán wù 4 xiǎo shí , què shí xū yào yī gè shū shì de dì fāng děng 。 wǒ mǎi yī gè rì tōng xíng zhèng 。
价格还可以。我的航班延误4小时,确实需要一个舒适的地方等。我买一张日通行证。
Giá cả cũng được. Chuyến bay của tôi bị trễ 4 tiếng, đúng là cần một nơi thoải mái để đợi. Tôi mua một vé ngày.
lǐ jiě — — yán wù què shí hěn lèi 。 gěi nín tōng xíng zhèng 。 xiǎng yù yuē lín yù ma ? dà yuē 30 fēn zhōng hòu yǒu kòng wèi 。
理解——延误确实很累。给您通行证。想预约淋浴吗?大约30分钟后有空位。
Tôi hiểu ạ — bị trễ chuyến bay đúng là mệt mỏi. Gửi quý khách vé thông hành. Quý khách có muốn đặt lịch tắm không ạ? Khoảng 30 phút nữa sẽ có chỗ trống ạ.
hǎo de , bāng wǒ yù yuē yī gè 。 tí gōng máo jīn ma ?
好的,帮我预约一个。提供毛巾吗?
Vâng, giúp tôi đặt một chỗ ạ. Có cung cấp khăn tắm không?
shì de , wǒ men tí gōng máo jīn 、 xǐ shù yòng pǐn 、 chuī fēng jī — — suǒ yǒu nín xū yào de 。 bāng nín yuē 2:30 。 zhǔn bèi hǎo le huì jiào nín de míng zi 。
是的,我们提供毛巾、洗漱用品、吹风机——所有您需要的。帮您约2:30。准备好了会叫您的名字。
Vâng, chúng tôi có cung cấp khăn tắm, đồ dùng cá nhân, máy sấy tóc — tất cả những gì quý khách cần ạ. Tôi đặt cho quý khách lúc 2:30. Khi nào sẵn sàng chúng tôi sẽ gọi tên quý khách ạ.
yǒu gěi shǒu jī hé bǐ jì běn diàn nà chōng diàn de dì fāng ma ?
有给手机和笔记本充电的地方吗?
Có chỗ sạc điện thoại và laptop không ạ?
yǒu de , měi gè zuò wèi dōu yǒu chōng diàn kǒu , qián tái yě yǒu wàn néng zhuǎn huàn chā , xū yào de huà lái jiè jiù xíng 。
有的,每个座位都有充电口,前台也有万能转换插头,需要的话来借就行。
Có ạ, mỗi chỗ ngồi đều có ổ cắm sạc, quầy lễ tân cũng có ổ cắm đa năng, nếu cần thì quý khách cứ đến mượn ạ.
tài hǎo le . fēi cháng gǎn xiè .
太好了。非常感谢。
Tuyệt quá. Cảm ơn rất nhiều ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
yōu xiān tōng xíng kǎ
优先通行卡
Thẻ ưu tiên
dēngjī pái
登机牌
thẻ lên máy bay
miǎn fèi kè rén míng é
免费客人名额
Suất khách miễn phí
é wài de kè rén
额外的客人
Khách bổ sung
complimentary
在这里表示「免费赠送的」,不是「赞美的」
dōu bàn hǎo le
都办好了
Đã làm xong hết rồi ạ
… guān bì
……关闭
... Đóng cửa
zìzhùcān
自助餐
Tiệc tự chọn
miǎn fèi yǐn pǐn
免费饮品
Đồ uống miễn phí
líng yù jiān
淋浴间
Phòng tắm vòi sen
ān jìng xiū xí qū
安静休息区
Khu vực nghỉ ngơi yên tĩnh
xiān dào xiān dé
先到先得
Ai đến trước được phục vụ trước
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "机场贵宾室"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "机场贵宾室"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "机场贵宾室" này?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này