Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "行李找到后送达"?

行李找到后送达

行李找到后安排送到酒店或住处 Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 行李服务台/快递员.

Airport · 机场21 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Phone Follow-up · 电话跟进送达

basic

nǐ hǎo , zhè lǐ shì JFK jī chǎng xíng lǐ fú wù bù 。 qǐng wèn shì wáng xiān shēng ma ?

你好,这里是JFK机场行李服务部。请问是王先生吗?

Xin chào ạ, đây là bộ phận dịch vụ hành lý sân bay JFK. Xin hỏi có phải anh Vương không ạ?

You

shì wǒ 。 shì guān yú wǒ diū shī de xiāng zi de ma ?

是我。是关于我丢失的箱子的吗?

Vâng, là tôi đây. Có phải về chiếc vali bị mất của tôi không ạ?

shì de ! hǎo xiāo xī —— nín de xíng lǐ zhǎo dào le 。 jīn tiān zǎo shàng cóng zhī jiā gē de háng bān dào de 。 wǒ men xiǎng ān pái sòng dá 。 nín hái zài tóng yī gè jiǔ diàn dì zhǐ ma ?

是的!好消息——您的行李找到了。今天早上从芝加哥的航班到的。我们想安排送达。您还在同一个酒店地址吗?

Vâng ạ! Có tin tốt đây – hành lý của anh/chị đã được tìm thấy rồi ạ. Nó đã đến vào sáng nay trên chuyến bay từ Chicago. Chúng tôi muốn sắp xếp việc giao hành lý. Anh/chị vẫn ở cùng địa chỉ khách sạn đó chứ ạ?

You

qí shí wǒ zuó tiān huàn le jiǔ diàn 。 xīn dì zhǐ shì dì wǔ dà dào de wàn háo jiǔ diàn 。

其实我昨天换了酒店。新地址是第五大道的万豪酒店。

Thật ra hôm qua tôi đã đổi khách sạn rồi. Địa chỉ mới là khách sạn Marriott trên Đại lộ số 5.

méi wèn tí , wǒ gēng xīn yī xià sòng dá dì zhǐ 。 nín shén me shí jiān fāng biàn ? wǒ men kě yǐ zài xià wǔ liǎng diǎn dào bā diǎn zhī jiān sòng 。

没问题,我更新一下送达地址。您什么时间方便?我们可以在下午2点到8点之间送。

Không vấn đề gì ạ, tôi sẽ cập nhật lại địa chỉ giao hàng. Quý khách tiện vào thời gian nào ạ? Chúng tôi có thể giao hàng trong khoảng từ 2 giờ chiều đến 8 giờ tối ạ.

You

xià wǔ sì diǎn yǐ hòu dōu xíng 。 nà shí hou wǒ huì huí dào jiǔ diàn 。

下午4点以后都行。那时候我会回到酒店。

Sau 4 giờ chiều là được. Lúc đó tôi sẽ về đến khách sạn.

hǎo de 。 wǒ men ān pái zài sì dào liù diǎn zhī jiān 。 kuài dì yuán huì zài dào dá qián sān shí fēn zhōng dǎ diàn huà gěi nín 。 rú guǒ nín bù zài fáng jiān , kě yǐ fàng zài qián tái ma ?

好的。我们安排在4到6点之间。快递员会在到达前30分钟打电话给您。如果您不在房间,可以放在前台吗?

Vâng ạ. Chúng tôi sẽ sắp xếp giao trong khoảng từ 4 đến 6 giờ. Nhân viên giao hàng sẽ gọi điện cho quý khách 30 phút trước khi đến. Nếu quý khách không có mặt ở phòng, chúng tôi có thể để ở quầy lễ tân không ạ?

You

hǎo de , fàng qián tái kě yǐ 。 xū yào qiān zì ma ?

好的,放前台可以。需要签字吗?

Vâng, để ở quầy lễ tân được ạ. Có cần ký tên không ạ?

shì de , nín huò zhě jiǔ diàn de rén xū yào qiān yī fèn sòng dá què rèn 。 lìng wài , qǐng lì kè jiǎn chá xiāng zi yǒu méi yǒu sǔn huài , èr shí sì xiǎo shí nèi rú yǒu wèn tí qǐng gào zhī wǒ men 。

是的,您或者酒店的人需要签一份送达确认。另外,请立刻检查箱子有没有损坏,24小时内如有问题请告知我们。

Vâng ạ, quý khách hoặc nhân viên khách sạn cần ký xác nhận đã nhận hàng. Ngoài ra, xin quý khách vui lòng kiểm tra ngay xem vali có bị hư hại gì không ạ, nếu có bất kỳ vấn đề gì trong vòng 24 giờ, xin hãy thông báo cho chúng tôi ạ.

You

hǎo de 。 tài gǎn xiè nǐ men zhǎo dào le !

好的。太感谢你们找到了!

Vâng. Cảm ơn các bạn rất nhiều vì đã tìm thấy hành lý!

zài cì wèi gěi nín dài lái de bù biàn dào qiàn 。 rú guǒ nín zài méi yǒu xíng lǐ qī jiān yǒu rèn hé huā fèi shōu jù , réng rán kě yǐ tí jiāo bào xiāo 。 zhù nín yú kuài !

再次为给您带来的不便道歉。如果您在没有行李期间有任何花费收据,仍然可以提交报销。祝您愉快!

Xin lỗi một lần nữa vì sự bất tiện này ạ. Nếu anh/chị có bất kỳ hóa đơn chi tiêu nào trong thời gian không có hành lý, vẫn có thể nộp để được hoàn tiền ạ. Chúc anh/chị một ngày vui vẻ!

Delivered but Damaged · 行李送达但有损坏

intermediate
You

wǒ gāng shōu dào yán chí de xíng lǐ , dàn sǔn huài le 。 yī gè lún zi huài le , cè miàn yǒu yī gè dà kǒu zi 。

我刚收到延迟的行李,但损坏了。一个轮子坏了,侧面有一个大口子。

Tôi vừa nhận được hành lý bị trễ, nhưng nó đã bị hỏng rồi. Một bánh xe bị hỏng, và có một vết rách lớn ở bên cạnh.

hěn bào qiàn 。 néng xiáng xì miáo shù yī xià sǔn huài qíng kuàng ma ? wǒ hái xū yào nín fā zhào piàn 。 kě yǐ fā yóu jiàn gěi wǒ men de suǒ péi bù mén 。

很抱歉。能详细描述一下损坏情况吗?我还需要您发照片。可以发邮件给我们的索赔部门。

Rất xin lỗi ạ. Anh/chị có thể mô tả chi tiết tình trạng hư hỏng được không ạ? Tôi cũng cần anh/chị gửi ảnh nữa ạ. Anh/chị có thể gửi email đến bộ phận bồi thường của chúng tôi ạ.

You

yòu hòu lún wán quán duàn le , lā liàn páng biān yǒu shí wǔ lí mǐ de liè kǒu 。 lǐ miàn de dōng xi yě yǒu sǔn huài — — yī píng dōng xi lòu le nòng zāng le yī fu 。

右后轮完全断了,拉链旁边有15厘米的裂口。里面的东西也有损坏——一瓶东西漏了弄脏了衣服。

Bánh xe sau bên phải bị gãy hoàn toàn, có một vết rách 15 cm cạnh khóa kéo. Đồ bên trong cũng bị hỏng – một chai bị đổ làm bẩn quần áo.

wǒ dōu jì lù xià lái le 。 xiāng zi běn shēn , wǒ men kě yǐ wéi xiū 、 huàn yī gè lèi sì xíng hào de , huò zhě gěi jīng jì péi cháng 。 lǐ miàn sǔn huài de dōng xi , wǒ men xū yào yī fèn qīng dān hé gū jì jià zhí 。

我都记录下来了。箱子本身,我们可以维修、换一个类似型号的,或者给经济赔偿。里面损坏的东西,我们需要一份清单和估计价值。

Tôi đã ghi nhận tất cả rồi ạ. Đối với bản thân chiếc vali, chúng tôi có thể sửa chữa, đổi một chiếc tương tự, hoặc bồi thường bằng tiền mặt ạ. Còn những món đồ bị hỏng bên trong, chúng tôi cần một danh sách và giá trị ước tính ạ.

You

wǒ qīng xiàng yú huàn xīn de huò zhě xiàn jīn péi cháng 。 xiāng zi hěn xīn — — liǎng gè yuè qián huā èr bǎi yuán mǎi de 。

我倾向于换新的或者现金赔偿。箱子很新——两个月前花200元买的。

Tôi muốn đổi cái mới hoặc bồi thường bằng tiền mặt ạ. Vali còn rất mới – tôi mới mua cách đây hai tháng với giá 200 tệ.

rú guǒ yǒu gòu mǎi shōu jù , huì jiā kuài chǔ lǐ 。 fǒu zé wǒ men huì gēn jù pǐn pái hé zhuàng kuàng píng gū 。 yán wù xíng lǐ de sǔn huài suǒ péi qǐng zài qī tiān nèi tí jiāo — — zhè shì jié zhǐ qí xiàn 。

如果有购买收据,会加快处理。否则我们会根据品牌和状况评估。延误行李的损坏索赔请在7天内提交——这是截止期限。

Nếu có hóa đơn mua hàng, việc xử lý sẽ nhanh hơn ạ. Nếu không, chúng tôi sẽ đánh giá dựa trên thương hiệu và tình trạng ạ. Yêu cầu bồi thường hư hỏng hành lý bị trễ xin vui lòng nộp trong vòng 7 ngày – đây là thời hạn cuối cùng ạ.

You

shōu jù zài shǒu jī lǐ 。 suǒ yǒu dōng xī fā dào nǎ gè yóu xiāng ?

收据在手机里。所有东西发到哪个邮箱?

Hóa đơn ở trong điện thoại của tôi. Tôi gửi tất cả những thứ này vào email nào ạ?

suǒ yǒu cái liào fā dào claims@airlineexample.com , zhǔ tí háng xiě shàng nín de PIR biān hào 。 fù shàng sǔn huài zhào piàn 、 shōu jù hé nèi róng wù qīng dān 。 wǒ men huì zài wǔ gè gōng zuò rì nèi huí fù 。

所有材料发到 claims@airlineexample.com,主题行写上您的PIR编号。附上损坏照片、收据和内容物清单。我们会在5个工作日内回复。

Vui lòng gửi tất cả tài liệu đến claims@airlineexample.com, tiêu đề email ghi số PIR của quý khách. Vui lòng đính kèm ảnh hàng hóa bị hư hỏng, hóa đơn và danh sách các món đồ bên trong. Chúng tôi sẽ phản hồi trong vòng 5 ngày làm việc ạ.

You

míng bái le 。 wǒ jīn tiān jiù fā 。 xiè xie 。

明白了。我今天就发。谢谢。

Tôi hiểu rồi ạ. Hôm nay tôi sẽ gửi. Cảm ơn ạ.

gǎn xiè nín de nài xīn 。 duì gěi nín dài lái de má fán wǒ men shēn biǎo qiàn yì 。 hái yǒu shén me wǒ néng bāng máng de ma ?

感谢您的耐心。对给您带来的麻烦我们深表歉意。还有什么我能帮忙的吗?

Cảm ơn quý khách đã kiên nhẫn. Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện này. Tôi còn có thể giúp gì cho quý khách nữa không ạ?

Cụm từ then chốt · 关键短语

zhǎo dào le

找到了

tìm thấy rồi

ān pái sòng dá

安排送达

Sắp xếp giao hàng

gēng xīn sòng dá dì zhǐ

更新送达地址

Cập nhật địa chỉ giao hàng

shén me shí jiān zuì fāng biàn

什么时间最方便

Khi nào thì tiện nhất ạ?

kuài dì yuán

快递员

Nhân viên giao hàng

qián tái

前台

lễ tân

sòng dá què rèn

送达确认

Xác nhận đã giao hàng

jiǎn chá sǔn huài

检查损坏

Kiểm tra hư hỏng

24 xiǎo shí nèi

24小时内

Trong vòng 24 tiếng

huā fèi shōu jù

花费收据

Hóa đơn chi phí

tí jiāo bào xiāo

提交报销

Nộp đơn xin hoàn chi phí

tear

在这里指行李箱表面的撕裂/破口,读音为 /tɛr/

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "行李找到后送达"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "是我。是关于我丢失的箱子的吗?" (shì wǒ 。 shì guān yú wǒ diū shī de xiāng zi de ma ?) — "Vâng, là tôi đây. Có phải về chiếc vali bị mất của tôi không ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "行李找到后送达"?
Bạn có thể sẽ nghe: "你好,这里是JFK机场行李服务部。请问是王先生吗?" (nǐ hǎo , zhè lǐ shì JFK jī chǎng xíng lǐ fú wù bù 。 qǐng wèn shì wáng xiān shēng ma ?) — "Xin chào ạ, đây là bộ phận dịch vụ hành lý sân bay JFK. Xin hỏi có phải anh Vương không ạ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "行李找到后送达" này?
Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 电话跟进送达, 行李送达但有损坏.

Tình huống Airport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học