Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "行李遗失索赔"?
行李遗失索赔
到达后发现行李没到,去行李服务台报告 Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 行李服务台工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Reporting Missing Luggage · 报告行李丢失
basicnǐ hǎo , wǒ de xíng li zài chuán sòng dài shàng méi chū lái 。 wǒ yǐ jīng děng le sì shí fēn zhōng le 。
你好,我的行李在传送带上没出来。我已经等了40分钟了。
Chào anh/chị, hành lý của tôi không thấy ra trên băng chuyền. Tôi đã đợi 40 phút rồi ạ.
hěn yí hàn 。 néng kàn kàn nín de xíng lǐ piào ma ? yīng gāi tiē zài dēng jī pái shàng de 。
很遗憾。能看看您的行李票吗?应该贴在登机牌上的。
Rất tiếc ạ. Cho tôi xem vé hành lý của quý khách được không ạ? Nó thường được dán trên thẻ lên máy bay ạ.
zài zhè lǐ 。 wǒ zài zhī jiā gē tuō yùn le yí gè hēi sè xiāng zi 。
在这里。我在芝加哥托运了一个黑色箱子。
Đây ạ. Tôi đã ký gửi một chiếc vali màu đen ở Chicago ạ.
wǒ chá yí xià …… kàn qǐ lái nín de xíng lǐ méi yǒu bèi zhuāng shàng zhuǎn jī háng bān 。 mù qián hái zài zhī jiā gē , yīng gāi huì dā jīn wǎn shí yī diǎn dào dá de xià yí bān fēi jī guò lái 。
我查一下……看起来您的行李没有被装上转机航班。目前还在芝加哥,应该会搭今晚11点到达的下一班飞机过来。
Tôi kiểm tra một chút ạ... Có vẻ như hành lý của quý khách chưa được xếp lên chuyến bay chuyển tiếp. Hiện tại vẫn đang ở Chicago và sẽ được chuyển đến bằng chuyến bay tiếp theo, dự kiến đến lúc 11 giờ tối nay ạ.
tài yù mèn le 。 wǒ suǒ yǒu de yī fú hé xǐ shù yòng pǐn dōu zài lǐ miàn 。 zhè duàn shí jiān zěn me bàn ?
太郁闷了。我所有的衣服和洗漱用品都在里面。这段时间怎么办?
Thật là chán quá. Tất cả quần áo và đồ dùng vệ sinh cá nhân của tôi đều ở trong đó. Giờ thì sao đây?
wán quán lǐ jiě 。 wǒ men tí gōng yīng jí tào zhuāng , lǐ miàn yǒu jī běn xǐ shù yòng pǐn 。 nín yě yǒu quán bào xiāo hé lǐ de gòu mǎi fèi yòng —— yī wù hé bì xū pǐn zuì duō wǔ shí yuán 。 qǐng bǎo liú suǒ yǒu shōu jù 。
完全理解。我们提供应急套装,里面有基本洗漱用品。您也有权报销合理的购买费用——衣物和必需品最多50元。请保留所有收据。
Tôi hoàn toàn hiểu ạ. Chúng tôi có bộ đồ dùng khẩn cấp, bên trong có các vật dụng vệ sinh cá nhân cơ bản. Quý khách cũng có quyền được hoàn lại chi phí mua sắm hợp lý – tối đa 50 tệ cho quần áo và các vật dụng cần thiết. Xin giữ lại tất cả hóa đơn ạ.
xíng lǐ dào le yǐ hòu néng sòng dào wǒ jiǔ diàn ma ?
行李到了以后能送到我酒店吗?
Khi hành lý đến thì có thể giao đến khách sạn của tôi được không ạ?
kě yǐ de , wǒ men tí gōng miǎn fèi sòng dá 。 qǐng gào sù wǒ nín de jiǔ diàn míng chēng hé dì zhǐ 。 xíng lǐ yī dào wǒ men jiù sòng —— dà gài wǔ yè qián huò míng tiān yì zǎo 。
可以的,我们提供免费送达。请告诉我您的酒店名称和地址。行李一到我们就送——大概午夜前或明天一早。
Được ạ, chúng tôi có dịch vụ giao hàng miễn phí. Xin cho tôi biết tên và địa chỉ khách sạn của quý khách. Hành lý vừa đến là chúng tôi sẽ giao ngay – có thể là trước nửa đêm hoặc sáng sớm mai ạ.
wǒ zhù Market Street de Xī'ěrdùn Huāyuán Jiǔdiàn 。 zhè shì wǒ de shǒujī hào 。
我住Market Street的希尔顿花园酒店。这是我的手机号。
Tôi ở khách sạn Hilton Garden Inn trên đường Market Street. Đây là số điện thoại của tôi ạ.
jì xià le 。 zhè shì nín de dàng'àn biānhào —— PIR-78532 。 kěyǐ yòng zhège hàomǎ zàixiàn zhuīzōng xíngli zhuàngtài 。 xíngli chūfā shí wǒmen yě huì fā duǎnxìn tōngzhī nín 。
记下了。这是您的档案编号——PIR-78532。可以用这个号码在线追踪行李状态。行李出发时我们也会发短信通知您。
Tôi đã ghi lại rồi ạ. Đây là mã số hồ sơ của quý khách — PIR-78532. Quý khách có thể dùng số này để theo dõi tình trạng hành lý trực tuyến. Chúng tôi cũng sẽ gửi tin nhắn thông báo khi hành lý được gửi đi ạ.
Confirmed Lost Luggage · 行李确认丢失
intermediatewǒ wǔ tiān qián bào le xíngli diūshī , zhìjīn méi shōudào 。 biānhào PIR-78532 。
我五天前报了行李丢失,至今没收到。编号PIR-78532。
Tôi đã báo mất hành lý cách đây năm ngày rồi mà đến giờ vẫn chưa nhận được. Mã số là PIR-78532 ạ.
wǒ diào chū nín de dàng'àn …… hěn bàoqiàn , nín de xíngli mùqián hái méiyǒu zhǎodào 。 5 tiān hòu wǒmen huì shēngjí sōusuǒ 。 rúguǒ 21 tiān nèi zhǎobudào , jiù huì bèi guīlèi wéi diūshī 。
我调出您的档案……很抱歉,您的行李目前还没有找到。5天后我们会升级搜索。如果21天内找不到,就会被归类为丢失。
Tôi đã tra cứu hồ sơ của quý khách rồi ạ... Rất xin lỗi, hành lý của quý khách hiện vẫn chưa tìm thấy. Sau 5 ngày nữa chúng tôi sẽ nâng cấp tìm kiếm. Nếu trong vòng 21 ngày mà vẫn không tìm thấy, hành lý sẽ được xếp vào loại mất ạ.
rúguǒ zhèngshì quèrèn diūshī le zěnme bàn ?
如果正式确认丢失了怎么办?
Nếu chính thức xác nhận là mất thì sao ạ?
nín yǒu zīgé huòdé péicháng 。 gēnjù Méngtèlì'ěr Gōngyuē , zuìgāo péicháng zérèn yuē wéi 1700 yuán 。 nín xūyào tíjiāo xíngli nèiróngwù qīngdān hé dàzhì jiàzhí 。
您有资格获得赔偿。根据蒙特利尔公约,最高赔偿责任约为1700元。您需要提交行李内容物清单和大致价值。
Quý khách có đủ điều kiện để được bồi thường ạ. Theo Công ước Montreal, mức bồi thường tối đa khoảng 1700 tệ. Quý khách cần nộp danh sách các vật phẩm trong hành lý và giá trị ước tính ạ.
lǐmiàn yǒu yīxiē guìzhòng diànzǐ chǎnpǐn —— bǐjìběn diànnǎo hé xiàngjī 。 néng quán'é péicháng ma ?
里面有一些贵重电子产品——笔记本电脑和相机。能全额赔偿吗?
Trong đó có một số đồ điện tử giá trị — laptop và máy ảnh. Có được bồi thường toàn bộ không ạ?
hángkōng gōngsī péicháng yībān wùpǐn , dàn gāojiàzhí diànzǐ chǎnpǐn tōngcháng huì àn zhéjiù jìsuàn 。 wǒmen jiànyì yǐhòu bùyào bǎ guìzhòng wùpǐn fàng zài tuōyùn xíngli lǐ 。 nín yǒu lǚxíng bǎoxiǎn ma ? chā'é bùfèn bǎoxiǎn kěnéng kěyǐ gài 。
航空公司赔偿一般物品,但高价值电子产品通常会按折旧计算。我们建议以后不要把贵重物品放在托运行李里。您有旅行保险吗?差额部分保险可能可以覆盖。
Hãng hàng không sẽ bồi thường cho các vật phẩm thông thường, nhưng đồ điện tử giá trị cao thường sẽ được tính theo giá trị khấu hao. Chúng tôi khuyên quý khách sau này không nên để đồ quý giá trong hành lý ký gửi. Quý khách có bảo hiểm du lịch không ạ? Phần chênh lệch có thể được bảo hiểm chi trả ạ.
wǒ yǒu lǚ xíng bǎo xiǎn 。 néng gěi wǒ suǒ péi xū yào de suǒ yǒu wén jiàn ma ?
我有旅行保险。能给我索赔需要的所有文件吗?
Tôi có bảo hiểm du lịch. Anh/chị có thể cung cấp cho tôi tất cả các giấy tờ cần thiết để yêu cầu bồi thường không ạ?
dāng rán 。 wǒ gěi nín dǎ yìn yī fèn PIR bào gào fù běn 、 yī fēng què rèn xíng lǐ wèi zhǎo dào de xìn hán hé wǒ men de suǒ péi biǎo 。 zài suǒ péi biǎo shàng tián hǎo nèi róng wù qīng dān , yóu jì dào biǎo gé shàng de dì zhǐ , huò zhě zài xiàn tí jiāo 。
当然。我给您打印一份PIR报告副本、一封确认行李未找到的信函和我们的索赔表。在索赔表上填好内容物清单,邮寄到表格上的地址,或者在线提交。
Vâng, được ạ. Tôi sẽ in cho anh/chị một bản sao báo cáo PIR, một thư xác nhận hành lý chưa tìm thấy và mẫu đơn yêu cầu bồi thường của chúng tôi. Anh/chị điền danh sách đồ vật vào đơn yêu cầu bồi thường, sau đó gửi qua đường bưu điện đến địa chỉ trên đơn hoặc nộp trực tuyến ạ.
péi cháng liú chéng xū yào duō cháng shí jiān ?
赔偿流程需要多长时间?
Quy trình bồi thường mất bao lâu ạ?
tōng cháng zài shōu dào wán zhěng suǒ péi cái liào hòu liù dào bā zhōu 。 chǔ lǐ wán huì gěi nín fā yóu jiàn què rèn 。 duì gěi nín dài lái de bù biàn shēn biǎo qiàn yì 。
通常在收到完整索赔材料后6到8周。处理完会给您发邮件确认。对给您带来的不便深表歉意。
Thông thường là từ 6 đến 8 tuần sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ yêu cầu bồi thường ạ. Sau khi xử lý xong, chúng tôi sẽ gửi email xác nhận cho anh/chị. Chúng tôi thành thật xin lỗi vì sự bất tiện này ạ.
xiè xie 。 wǒ zhè zhōu jiù tí jiāo quán bù cái liào 。
谢谢。我这周就提交全部材料。
Cảm ơn. Tôi sẽ nộp đầy đủ hồ sơ trong tuần này.
Cụm từ then chốt · 关键短语
carousel
在这里指机场行李提取处的环形传送带
xíng lǐ piào
行李票
Phiếu hành lý
tiē zài … shàng
贴在…上
Dán lên...
méi yǒu bèi zhuāng shàng
没有被装上
Không được chất lên
zhuǎn jī háng bān
转机航班
Chuyến bay nối chuyến
xià yī bān fēi jī
下一班飞机
Chuyến bay tiếp theo
yìng jí tào zhuāng
应急套装
Bộ dụng cụ khẩn cấp
bào xiāo
报销
hoàn tiền
hé lǐ de gòu mǎi
合理的购买
Mua sắm hợp lý
bǎo liú suǒ yǒu shōu jù
保留所有收据
Giữ lại tất cả các biên lai
miǎn fèi sòng dá
免费送达
Giao hàng miễn phí
yī … jiù …
一…就…
Một khi... thì...
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "行李遗失索赔"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "行李遗失索赔"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "行李遗失索赔" này?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này