Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "回国入境"?
回国入境
旅行结束回国时的入境流程 Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 入境官员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Smooth Return · 顺利回国
basichuān yíng huí guó 。 qǐng chū shì hù zhào 。 nín cóng nǎ lǐ huí lái de ?
欢迎回国。请出示护照。您从哪里回来的?
Chào mừng anh/chị về nước. Xin xuất trình hộ chiếu ạ. Anh/chị về từ đâu ạ?
wǒ cóng Zhōng guó huí lái 。 zài nà biān dài le liǎng ge xīng qī 。
我从中国回来。在那边待了两个星期。
Tôi về từ Trung Quốc ạ. Tôi đã ở đó hai tuần.
lǚ xíng mù dì shì shén me ?
旅行目的是什么?
Mục đích chuyến đi của anh/chị là gì ạ?
dù jià 。 qù le Niǔ Yuē hé Luò Shān Jī 。
度假。去了纽约和洛杉矶。
Đi nghỉ mát. Đã đi New York và Los Angeles.
yǒu shén me xū yào shēn bào de ma ? zài guó wài gòu mǎi de wù pǐn zǒng jià zhí chāo guò wǔ qiān yuán rén mín bì de ?
有什么需要申报的吗?在国外购买的物品总价值超过5000元人民币的?
Anh/chị có gì cần khai báo không ạ? Tổng giá trị hàng hóa mua ở nước ngoài có vượt quá 5000 tệ không ạ?
wǒ mǎi le yī gè shǒu tí bāo hé yī xiē huà zhuāng pǐn 。 zǒng gòng dà yuē bā qiān yuán rén mín bì 。
我买了一个手提包和一些化妆品。总共大约8000元人民币。
Tôi mua một cái túi xách và một ít mỹ phẩm. Tổng cộng khoảng 8000 tệ ạ.
nín xū yào zǒu hóng sè tōng dào shēn bào 。 chāo guò wǔ qiān yuán de bù fèn huì zài nà biān píng gū shuì é 。 yǒu shōu jù ma ?
您需要走红色通道申报。超过5000元的部分会在那边评估税额。有收据吗?
Anh/chị cần đi qua làn đỏ để khai báo ạ. Phần vượt quá 5000 tệ sẽ được đánh giá thuế ở đó ạ. Anh/chị có hóa đơn không ạ?
yǒu de , shōu jù dōu yǒu 。 hóng sè tōng dào zài nǎ lǐ ?
有的,收据都有。红色通道在哪里?
Có ạ, tôi có đủ hóa đơn. Làn đỏ ở đâu ạ?
qǔ wán xíng lǐ hòu wǎng yòu zǒu —— nǐ huì kàn dào hóng sè de ' shēn bào wù pǐn ' biāo zhì 。 nà lǐ yǒu rén bāng nǐ 。
取完行李后往右走——你会看到红色的'申报物品'标志。那里有人帮你。
Sau khi lấy hành lý xong thì anh/chị đi về phía bên phải ạ – anh/chị sẽ thấy biển báo màu đỏ 'Khai báo hàng hóa'. Sẽ có người hỗ trợ anh/chị ở đó ạ.
míng bái le 。 xiè xie 。
明白了。谢谢。
Tôi hiểu rồi ạ. Cảm ơn ạ.
huān yíng huí jiā 。 xià yī wèi 。
欢迎回家。下一位。
Chào mừng về nhà ạ. Mời người tiếp theo ạ.
Health Declaration · 健康申报
intermediateqǐng dào zhè biān jìn xíng jiàn kāng jiǎn chá 。 nín tián le jiàn kāng shēn bào biǎo le ma ?
请到这边进行健康检查。您填了健康申报表了吗?
Mời quý khách sang đây để kiểm tra sức khỏe ạ. Quý khách đã điền tờ khai y tế chưa ạ?
tián le , luò dì qián zài APP shàng tián de 。 zhè shì èr wéi mǎ 。
填了,落地前在APP上填的。这是二维码。
Điền rồi ạ, tôi điền trên ứng dụng trước khi hạ cánh. Đây là mã QR ạ.
xiè xie 。 wǒ sǎo yī xià …… kàn dào nín jīng guò le liǎng gè guó jiā 。 lǚ tú zhōng yǒu méi yǒu chū xiàn rèn hé zhèng zhuàng —— fā shāo 、 ké sou huò fù xiè ?
谢谢。我扫一下……看到您经过了两个国家。旅途中有没有出现任何症状——发烧、咳嗽或腹泻?
Cảm ơn ạ. Để tôi quét một chút... Tôi thấy quý khách đã đi qua hai quốc gia. Trong suốt chuyến đi quý khách có xuất hiện triệu chứng nào không ạ – như sốt, ho hay tiêu chảy ạ?
méi yǒu , zhěng gè lǚ tú zhōng shēn tǐ yī zhí hěn hǎo 。
没有,整个旅途中身体一直很好。
Không ạ, trong suốt chuyến đi sức khỏe của tôi vẫn rất tốt ạ.
hǎo de 。 liáng yī xià tǐ wēn …… sān shí liù diǎn wǔ dù , zhèng cháng 。 nín yǒu méi yǒu qù guò nóng chǎng 、 shēng chù shì chǎng , huò yǔ dòng wù mì qiè jiē chù ?
好的。量一下体温……36.5度,正常。您有没有去过农场、牲畜市场,或与动物密切接触?
Vâng ạ. Để tôi đo nhiệt độ... 36.5 độ, bình thường ạ. Quý khách có từng đến trang trại, chợ gia súc, hay tiếp xúc gần với động vật không ạ?
méi yǒu , quán chéng dōu zài chéng shì lǐ 。
没有,全程都在城市里。
Không ạ, suốt chuyến đi tôi chỉ ở trong thành phố thôi ạ.
nín xié dài le rèn hé shēng wù yàng běn 、 yào pǐn huò yī liáo yòng pǐn ma ?
您携带了任何生物样本、药品或医疗用品吗?
Quý khách có mang theo bất kỳ mẫu sinh học, thuốc men hay vật tư y tế nào không ạ?
zhǐ yǒu yī xiē fēi chǔ fāng de gǎn mào yào hé wéi shēng sù , zì yòng de 。
只有一些非处方的感冒药和维生素,自用的。
Chỉ có một ít thuốc cảm không kê đơn với vitamin thôi ạ, dùng cá nhân.
zì yòng liàng méi wèn tí 。 yī qiè zhèng cháng 。 nín kě yǐ qù rù jìng jiǎn chá le 。 zhù nín yú kuài 。
自用量没问题。一切正常。您可以去入境检查了。祝您愉快。
Lượng dùng cá nhân thì không sao ạ. Mọi thứ bình thường. Anh/Chị có thể đi làm thủ tục nhập cảnh rồi ạ. Chúc anh/chị một ngày vui vẻ.
xiè xie !
谢谢!
Cảm ơn!
Cụm từ then chốt · 关键短语
zài guówài gòumǎi de wùpǐn
在国外购买的物品
hàng hóa mua ở nước ngoài
chāo guò
超过
Vượt quá
hóngsè tōngdào (shēnbào tōngdào)
红色通道(申报通道)
lối đi đỏ (lối khai báo)
guānshuì
关税
thuế quan
pínggū
评估
đánh giá
shēn bào wù pǐn
申报物品
Khai báo vật phẩm.
jiànkāng jiǎnchá
健康检查
kiểm tra sức khỏe
jiànkāng shēnbào biǎo
健康申报表
tờ khai sức khỏe
zhèngzhuàng
症状
triệu chứng
fāshāo, késou huò xièdù
发烧、咳嗽或腹泻
sốt, ho hoặc tiêu chảy
liáng tǐwēn
量体温
đo nhiệt độ cơ thể
shēngchù shìchǎng
牲畜市场
chợ gia súc
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "回国入境"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "回国入境"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "回国入境" này?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này