Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "免税店购物"?
免税店购物
在机场免税店购物,包括询价、退税、购买限制等 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 免税店店员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Standard Duty-Free Shopping · 标准免税购物
basicNǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yī píng wēi shì jǐ sòng rén. Yǒu shén me tuī jiàn de ma?
你好,我想买一瓶威士忌送人。有什么推荐的吗?
Xin chào, tôi muốn mua một chai whisky để làm quà. Có loại nào gợi ý không ạ?
Wǒ men yǒu hěn duō bù cuò de xuǎn zé! Zhè kuǎn zūn ní huò jiā lán pái hěn shòu huān yíng, hěn shì hé sòng lǐ. 180 yuán, bǐ zhèng cháng lìng shòu jià pián yí dà yuē 30%.
我们有很多不错的选择!这款尊尼获加蓝牌很受欢迎,很适合送礼。180元,比正常零售价便宜大约30%。
Chúng tôi có nhiều lựa chọn tốt ạ! Loại Johnnie Walker Blue Label này rất được ưa chuộng, rất thích hợp làm quà. Giá 180 tệ, rẻ hơn giá bán lẻ thông thường khoảng 30% ạ.
Tīng qǐ lái bù cuò. Rù jìng néng dài duō shǎo jiǔ yǒu xiàn zhì ma?
听起来不错。入境能带多少酒有限制吗?
Nghe có vẻ hay. Khi nhập cảnh có giới hạn mang bao nhiêu rượu không ạ?
Qǔ jué yú nín de mù dì guó. Dà duō shù guó jiā kě yǐ miǎn shuì dài 1 dào 2 shēng. Nín fēi qù nǎ lǐ?
取决于您的目的地。大多数国家可以免税带1到2升。您飞去哪里?
Tùy thuộc vào quốc gia quý khách đến ạ. Hầu hết các quốc gia có thể mang miễn thuế từ 1 đến 2 lít. Quý khách bay đi đâu ạ?
Wǒ fēi huí zhōng guó.
我飞回中国。
Tôi bay về Trung Quốc ạ.
qù zhōng guó de huà , miǎn shuì jiǔ jīng é dù shì 1500 háo shēng . zhè píng 750 háo shēng , suǒ yǐ nín kě yǐ mǎi liǎng píng .
去中国的话,免税酒精额度是1500毫升。这瓶750毫升,所以您可以买两瓶。
Nếu đi Trung Quốc thì hạn ngạch rượu miễn thuế là 1500ml. Chai này 750ml, nên bạn có thể mua hai chai ạ.
jiù mǎi yī píng ba . kě yǐ yòng rén mín bì fù ma ?
就买一瓶吧。可以用人民币付吗?
Vậy mua một chai thôi nhé. Tôi có thể thanh toán bằng Nhân dân tệ không?
wǒ men jiē shòu rén mín bì , rén mín bì hé zhǔ yào xìn yòng kǎ . hěn bào qiàn bù jiē shòu rén mín bì . nín yòng xìn yòng kǎ fù ma ?
我们接受人民币、人民币和主要信用卡。很抱歉不接受人民币。您用信用卡付吗?
Chúng tôi chấp nhận Nhân dân tệ, Nhân dân tệ và các thẻ tín dụng chính. Rất tiếc chúng tôi không chấp nhận Nhân dân tệ. Quý khách thanh toán bằng thẻ tín dụng ạ?
hǎo de , yòng zhī fù bǎo kǎ .
好的,用支付宝卡。
Vâng, dùng thẻ Alipay ạ.
gěi nín shōu jù . liú hǎo yǐ fáng hǎi guān jiǎn chá . jiǔ huì fēng yè zài miǎn shuì dài lǐ — — qǐng dá dào mù dì dì guò wán hǎi guān zài dǎ kāi .
给您收据。留好以防海关检查。酒会密封在免税袋里——请到达目的地过完海关再打开。
Đây là hóa đơn của quý khách. Xin hãy giữ lại để phòng trường hợp kiểm tra hải quan. Rượu sẽ được niêm phong trong túi miễn thuế — Vui lòng đợi đến khi đến nơi và qua hải quan rồi hãy mở ạ.
💡 免税品的密封袋在到达目的地海关前不要打开,否则可能被征税。
Tax Refund Process · 退税流程
intermediateqǐng wèn , tuì shuì guì tái zài nǎ lǐ ? wǒ yǒu yī xiē gòu wù xiǎng tuì shuì .
请问,退税柜台在哪里?我有一些购物想退税。
Xin hỏi, quầy hoàn thuế ở đâu ạ? Tôi có một số món đồ muốn hoàn thuế.
tuì shuì guì tái zài A qū dēng jī kǒu fù jìn , guò ān jiǎn zhī qián . qǐng zhǔn bèi hǎo nín de gòu wù shōu jù , shāng diàn gěi de tuì shuì biǎo hé hù zhào .
退税柜台在A区登机口附近,过安检之前。请准备好您的购物收据、商店给的退税表和护照。
Quầy hoàn thuế ở gần cổng lên máy bay khu A, trước khi qua an ninh ạ. Vui lòng chuẩn bị sẵn hóa đơn mua hàng, phiếu hoàn thuế của cửa hàng và hộ chiếu của quý khách.
xū yào gěi hǎi guān rén yuán kàn wǒ mǎi de dōng xi ma ?
需要给海关人员看我买的东西吗?
Tôi có cần đưa đồ đã mua cho nhân viên hải quan xem không ạ?
yǒu shí hòu xū yào . hǎi guān rén yuán kě néng huì yāo qiú kàn shāng pǐn , yóu qí shì gāo jià zhí de gòu mǎi . suǒ yǐ fàng zài róng yì ná dào de dì fāng — — gài zhāng zhī qián bù yào fàng jìn tuō yùn xíng lǐ lǐ .
有时需要。海关人员可能会要求看商品,尤其是高价值的购买。所以放在容易拿到的地方——盖章之前不要放进托运行李里。
Thỉnh thoảng có ạ. Nhân viên hải quan có thể yêu cầu xem hàng hóa, đặc biệt là các món đồ có giá trị cao. Vì vậy, hãy để ở nơi dễ lấy — Đừng cho vào hành lý ký gửi trước khi được đóng dấu ạ.
míng bái le . tuì shuì kě yǐ ná xiàn jīn hái shì zhǐ néng tuì dào xìn yòng kǎ ?
明白了。退税可以拿现金还是只能退到信用卡?
Tôi đã hiểu. Hoàn thuế có thể nhận tiền mặt hay chỉ hoàn vào thẻ tín dụng ạ?
xiàn jīn hé xìn yòng kǎ dōu kě yǐ . xiàn jīn shì jí shí de dàn tōng cháng yǒu shǒu xù fèi . tuì dào kǎ shàng yào 2 dào 4 zhōu dàn méi yǒu shǒu xù fèi . dà duō shù rén xuǎn zé tuì dào kǎ shàng .
现金和信用卡都可以。现金是即时的但通常有手续费。退到卡上要2到4周但没有手续费。大多数人选择退到卡上。
Có thể nhận cả tiền mặt và thẻ tín dụng. Nhận tiền mặt là ngay lập tức nhưng thường sẽ có phí dịch vụ. Hoàn vào thẻ sẽ mất 2 đến 4 tuần nhưng không có phí. Hầu hết mọi người chọn hoàn vào thẻ ạ.
nà wǒ xuǎn tuì dào kǎ shàng. dà gài néng tuì duō shǎo?
那我选退到卡上。大概能退多少?
Vậy tôi chọn hoàn vào thẻ ạ. Khoảng được hoàn bao nhiêu ạ?
zhè lǐ de zēng zhí shuì lǜ shì 20%, dàn kòu chú fú wù fèi hòu shí jì tuì shuì tōng cháng zài 12-14% zuǒ yòu. gēn jù nín de shōu jù, dà yuē néng tuì 85 yuán.
这里的增值税率是20%,但扣除服务费后实际退税通常在12-14%左右。根据您的收据,大概能退85元。
Thuế VAT ở đây là 20%, nhưng sau khi trừ phí dịch vụ thì thuế thực tế hoàn lại thường khoảng 12-14%. Dựa trên hóa đơn của quý khách, khoảng được hoàn 85 tệ ạ.
hěn yǒu bāng zhù. xiè xie nǐ jiě shì zhè xiē.
很有帮助。谢谢你解释这些。
Rất hữu ích. Cảm ơn bạn đã giải thích những điều này.
Cụm từ then chốt · 关键短语
miǎn shuì
免税
Miễn thuế
zhèngcháng língshòu jià
正常零售价
Giá bán lẻ thông thường
hěn shìhé sònglǐ
很适合送礼
Rất thích hợp để làm quà tặng
retail
在这里指普通商店的零售价格,与免税价对比
xiànzhì
限制
Hạn chế
qǔjué yú mùdìdì
取决于目的地
Phụ thuộc vào điểm đến
1 dào 2 shēng miǎnshuì édù
1到2升免税额度
Hạn ngạch miễn thuế 1 đến 2 lít
miǎnshuì édù
免税额度
Hạn ngạch miễn thuế
háo shēng
毫升
Mililit
jiēshòu
接受
Chấp nhận
zhǔ yào xìn yòng kǎ
主要信用卡
Các loại thẻ tín dụng chính
shuā kǎ fù
刷卡付
Thanh toán bằng thẻ
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •免税品的密封袋在到达目的地海关前不要打开,否则可能被征税。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "免税店购物"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "免税店购物"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "免税店购物" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "免税店购物" ở Trung Quốc không?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này