Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "免税店买化妆品"?
免税店买化妆品
在免税店选购化妆品和护肤品 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 美妆柜台顾问.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Buying Skincare · 购买护肤品
basicnǐ hǎo , wǒ xiǎng mǎi bǎo shī shuāng 。 shì hé gān xìng pí fū de 。
你好,我想买保湿霜。适合干性皮肤的。
Chào bạn, tôi muốn mua kem dưỡng ẩm. Loại dành cho da khô ấy.
wǒ men xuǎn zé hěn duō ! nín yǒu pǐn pái piān hào ma , hái shì yuàn yì cháng shì xīn de ?
我们选择很多!您有品牌偏好吗,还是愿意尝试新的?
Bên em có rất nhiều lựa chọn ạ! Anh/chị có thích thương hiệu nào không, hay muốn thử loại mới ạ?
shén me dōu kě yǐ 。 tè bié gān de pí fū nǐ tuī jiàn shén me ?
什么都可以。特别干的皮肤你推荐什么?
Loại nào cũng được ạ. Da khô đặc biệt thì chị gợi ý loại nào ạ?
zhè kuǎn hǎi lán zhī mí bǎo shī shuāng shì wǒ men de xiāo guàn 。 zhè lǐ mài 150 yuán —— bǎi huò shāng diàn dà gài yào 190 yuán 。 yào shì yī xià xiǎo yàng ma ?
这款海蓝之谜保湿霜是我们的销冠。这里卖150元——百货商店大概要190元。要试一下小样吗?
Kem dưỡng ẩm La Mer này là sản phẩm bán chạy nhất bên em ạ. Ở đây bán 150 tệ — còn ở trung tâm thương mại thì khoảng 190 tệ ạ. Chị có muốn thử mẫu thử không ạ?
hǎo de 。 kě yǐ zài shǒu shàng shì yī xià ma ?
好的。可以在手上试一下吗?
Được ạ. Em có thể thử lên tay không ạ?
dāng rán ! gěi nín …… kàn , xī shōu dé hěn kuài , bù yóu nì 。 fēi cháng bǔ shuǐ 。
当然!给您……看,吸收得很快,不油腻。非常补水。
Vâng, tất nhiên rồi ạ! Đây ạ… Chị xem này, thấm rất nhanh, không hề bết dính ạ. Cấp ẩm cực tốt luôn ạ.
gǎn jué bù cuò 。 yǒu xiǎo hào de ma ? wǒ xiǎng xiān shì shì zài mǎi dà píng de 。
感觉不错。有小号的吗?我想先试试再买大瓶的。
Cảm giác tốt đấy ạ. Có loại nhỏ không ạ? Em muốn thử trước rồi mới mua chai lớn ạ.
💡 国外很多品牌有travel size(旅行装),比正装小很多,价格也便宜,适合先试用。
wǒ men yǒu 30 háo shēng de lǚ xíng zhuāng 65 yuán , zhèng zhuāng 60 háo shēng 150 yuán 。 zhèng zhuāng kěn dìng gèng huá suàn 。
我们有30毫升的旅行装65元,正装60毫升150元。正装肯定更划算。
Bên em có loại dùng thử 30ml giá 65 tệ, còn loại full size 60ml là 150 tệ ạ. Loại full size chắc chắn sẽ lợi hơn ạ.
nà wǒ xiān mǎi lǚ xíng zhuāng ba 。 yǒu miǎn fèi de shì yòng zhuāng kě yǐ ná ma ?
那我先买旅行装吧。有免费的试用装可以拿吗?
Vậy em mua loại dùng thử trước ạ. Có mẫu thử miễn phí nào không ạ?
dāng rán ! wǒ gěi nín dài zi lǐ jiā jǐ gè xiǎo yàng 。 yǒu jīng huá yè hé yǎn shuāng de shì yòng zhuāng 。 yī gòng 65 yuán 。
当然!我给您袋子里加几个小样。有精华液和眼霜的试用装。一共65元。
Vâng, tất nhiên rồi ạ! Em sẽ bỏ thêm vài mẫu thử vào túi cho chị ạ. Có mẫu thử tinh chất và kem mắt ạ. Tổng cộng là 65 tệ ạ.
Foundation Shade Matching · 粉底色号匹配
intermediatewǒ xiǎng mǎi fěn dǐ dàn bù què dìng zì jǐ shì shén me sè hào 。
我想买粉底但不确定自己是什么色号。
Em muốn mua kem nền nhưng không chắc mình hợp với tông màu nào.
méi wèn tí , wǒ kě yǐ bāng nǐ shì sè ! wǒ zài zì rán guāng xià kàn yī xià nǐ de fū sè 。 nǐ zhī dào nǐ de fū sè dǐ diào shì nuǎn sè 、 lěng sè hái shì zhōng xìng de ma ?
没问题,我可以帮你试色!我在自然光下看一下你的肤色。你知道你的肤色底调是暖色、冷色还是中性的吗?
Không vấn đề gì ạ, em có thể giúp chị thử màu! Em sẽ xem màu da của chị dưới ánh sáng tự nhiên. Chị có biết tông da của mình là tông ấm, tông lạnh hay tông trung tính không ạ?
shuō shí huà wǒ wán quán bù zhī dào 。
说实话我完全不知道。
Thật ra thì em hoàn toàn không biết ạ.
méi guān xi ! wǒ zài nǐ xià bā xiàn shàng shì jǐ gè sè hào 。 kàn nǎ gè hé pí fū róng wéi yī tǐ —— nà jiù shì shì hé nǐ de sè hào 。
没关系!我在你下巴线上试几个色号。看哪个和皮肤融为一体——那就是适合你的色号。
Không sao đâu ạ! Em sẽ thử vài tông màu lên đường xương hàm của chị. Xem tông nào tiệp vào da nhất – đó chính là tông phù hợp với chị ạ.
hǎo de , shì ba 。
好的,试吧。
Vâng, chị thử đi ạ.
wǒ jué de nǐ shì hé ' èr shí yī hào zì rán mǐ sè ' —— yǒu nuǎn huáng dǐ diào , dōng yà fū sè hěn cháng jiàn 。 kàn , zhè gè wán quán róng rù le 。
我觉得你适合'21号自然米色'——有暖黄底调,东亚肤色很常见。看,这个完全融入了。
Em thấy chị hợp với màu '21 Natural Beige' – có tông vàng ấm, rất phổ biến với làn da người Đông Á. Chị nhìn xem, màu này tiệp hoàn toàn vào da luôn ạ.
què shí kàn zhe hěn zì rán 。 zhè kuǎn shì shén me zhuāng xiào de ? wǒ bù xǐ huān tài liàng de 。
确实看着很自然。这款是什么妆效的?我不喜欢太亮的。
Đúng là nhìn tự nhiên thật. Loại này có hiệu ứng trang điểm như thế nào ạ? Em không thích loại quá bóng.
zhè kuǎn shì bàn yǎ guāng de , kòng yóu dàn bú huì kàn qǐ lái tài sǐ bǎn 。 rú guǒ nǐ xiǎng yào guāng zé gǎn , wǒ men yě yǒu shuǐ guāng zhuāng xiào de 。 pèi shàng dìng zhuāng pēn wù kě yǐ chí zhuāng dà yuē 12 xiǎo shí 。
这款是半哑光的,控油但不会看起来太死板。如果你想要光泽感,我们也有水光妆效的。配上定妆喷雾可以持妆大约12小时。
Dòng này là bán lì ạ, kiềm dầu nhưng không bị khô cứng quá. Nếu chị muốn lớp nền có độ bóng thì bên em cũng có loại hiệu ứng căng bóng ạ. Dùng kèm xịt khóa nền thì có thể giữ lớp trang điểm khoảng 12 tiếng ạ.
bàn yǎ guāng de zhèng hǎo 。 wǒ yào le 。
半哑光的正好。我要了。
Loại bán lì này vừa đẹp. Tôi lấy ạ.
tài hǎo le ! zhè lǐ hái yǒu yí gè dìng zhuāng pēn wù de xiǎo yàng — gēn zhè kuǎn fěn dǐ hěn dā 。 yí gòng 42 yuán 。
太好了!这里还有一个定妆喷雾的小样——跟这款粉底很搭。一共42元。
Tuyệt vời ạ! Đây là một mẫu thử xịt khóa nền nhỏ ạ – rất hợp với loại kem nền này. Tổng cộng là 42 tệ ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
moisturizer
在这里指保湿面霜
pǐn pái piān hào
品牌偏好
Sở thích thương hiệu
yuàn yì cháng shì
愿意尝试
Sẵn sàng thử
xiāo guàn
销冠
Trùm bán hàng
bǎi huò shāng diàn
百货商店
Cửa hàng bách hóa
shì yī xià xiǎo yàng
试一下小样
Thử một chút hàng mẫu
xī shōu kuài
吸收快
Thấm nhanh
yóu nì
油腻
Bị nhờn
bǔ shuǐ
补水
Cấp nước
lǚ xíng zhuāng
旅行装
Bộ du lịch
zhèng zhuāng
正装
Bộ chính thức
gèng huá suàn
更划算
Hời hơn
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •国外很多品牌有travel size(旅行装),比正装小很多,价格也便宜,适合先试用。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "免税店买化妆品"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "免税店买化妆品"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "免税店买化妆品" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "免税店买化妆品" ở Trung Quốc không?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này