Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "免税店浏览"?
免税店浏览
在机场免税店闲逛,询问商品和价格 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 免税店店员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Just Browsing · 随便看看
basichuān yíng ! nín zài zhǎo shén me tè dìng de dōng xī ma ?
欢迎!您在找什么特定的东西吗?
Chào mừng quý khách! Anh/chị đang tìm món đồ cụ thể nào ạ?
wǒ suí biàn kàn kàn , xiè xiè 。
我随便看看,谢谢。
Tôi xem qua thôi, cảm ơn.
💡 在国外,店员主动打招呼很常见,说 'just browsing' 他们就不会一直跟着你了。
méi wèn tí ! xū yào bāng máng suí shí jiào wǒ 。
没问题!需要帮忙随时叫我。
Không vấn đề gì ạ! Cần giúp gì cứ gọi tôi nhé.
duì le , zhè píng xiāng shuǐ duō shǎo qián ?
对了,这瓶香水多少钱?
À đúng rồi, chai nước hoa này bao nhiêu tiền ạ?
nà ge 85 yuán 。 yǐ jīng shì miǎn shuì jià le , méi yǒu é wài de shuì 。
那个85元。已经是免税价了,没有额外的税。
Cái đó 85 tệ ạ. Đây đã là giá miễn thuế rồi, không có thuế phát sinh thêm đâu ạ.
bǐ pǔ tōng shāng diàn pián yí ma ?
比普通商店便宜吗?
Có rẻ hơn cửa hàng bình thường không ạ?
shì de , bǐ líng shòu jià pián yí dà yuē 15% dào 20% 。 bù fèn shāng pǐn wǒ men hái yǒu mǎi èr sòng yī de huó dòng 。
是的,比零售价便宜大约15%到20%。部分商品我们还有买二送一的活动。
Vâng, rẻ hơn giá bán lẻ khoảng 15% đến 20% ạ. Một số mặt hàng bên em còn có chương trình mua hai tặng một nữa ạ.
tīng qǐ lái bú cuò 。 kě yǐ yòng rén mín bì fù kuǎn ma ?
听起来不错。可以用人民币付款吗?
Nghe có vẻ tốt đấy. Có thể thanh toán bằng Nhân dân tệ không ạ?
wǒ men jiē shòu zhǔ yào xìn yòng kǎ hé rén mín bì 。 hěn yí hàn , wǒ men bú shōu rén mín bì xiàn jīn , dàn kě yǐ yòng zhī fù bǎo huò wēi xìn zhī fù 。
我们接受主要信用卡和人民币。很遗憾,我们不收人民币现金,但可以用支付宝或微信支付。
Bên em chấp nhận các loại thẻ tín dụng chính và Nhân dân tệ ạ. Rất tiếc, bên em không nhận tiền mặt Nhân dân tệ, nhưng anh/chị có thể dùng Alipay hoặc WeChat Pay ạ.
hǎo de , nà wǒ yòng xìn yòng kǎ 。 wǒ xiān zài kàn kàn 。
好的,那我用信用卡。我先再看看。
Vâng, vậy tôi dùng thẻ tín dụng. Để tôi xem thêm một chút nữa ạ.
Asking for Recommendations · 请店员推荐
intermediatenǐ hǎo , wǒ xiǎng mǎi ge lǐ wù 。 zhè lǐ shén me bǐ jiào chàng xiāo ?
你好,我想买个礼物。这里什么比较畅销?
Chào bạn, tôi muốn mua một món quà. Ở đây có gì bán chạy nhất ạ?
yào kàn shì gěi shuí de ! wǒ men de chàng xiāo pǐn shì běn dì qiǎo kè lì hé zhè tào wēi shì jì lǐ hé 。 nín de yù suàn shì duō shǎo ?
要看是给谁的!我们的畅销品是本地巧克力和这套威士忌礼盒。您的预算是多少?
Còn tùy xem là mua tặng ai nữa ạ! Sản phẩm bán chạy của bên em là sô cô la địa phương và bộ hộp quà rượu whisky này ạ. Ngân sách của anh/chị là bao nhiêu ạ?
gěi wǒ mā ma de 。 dà gài wǔ shí yuán zuǒ yòu de jiù xíng 。
给我妈妈的。大概50元左右的就行。
Tặng cho mẹ tôi. Khoảng 50 tệ là được rồi.
zhè tào hù fū pǐn zěn me yàng ? shì běn dì pǐn pái de , zài guó jì yóu kè zhōng fēi cháng shòu huān yíng 。 sì shí bā yuán 。
这套护肤品怎么样?是本地品牌的,在国际游客中非常受欢迎。48元。
Bộ sản phẩm dưỡng da này thế nào ạ? Đây là thương hiệu địa phương, rất được khách du lịch quốc tế ưa chuộng ạ. Giá 48 tệ ạ.
kàn zhe bù cuò 。 néng bāng wǒ bāo zhuāng chéng lǐ wù ma ?
看着不错。能帮我包装成礼物吗?
Trông cũng được đấy. Anh/chị có thể gói giúp tôi thành quà được không ạ?
dāng rán kě yǐ ! wǒ men tí gōng miǎn fèi lǐ pǐn bāo zhuāng 。 hái xū yào yī gè dài zi ma ?
当然可以!我们提供免费礼品包装。还需要一个袋子吗?
Dạ vâng, được chứ ạ! Chúng tôi có dịch vụ gói quà miễn phí ạ. Anh/chị có cần thêm túi không ạ?
hǎo de , má fán le 。 lìng wài , zhè ge suàn bù suàn suí shēn xíng lǐ de yè tǐ xiàn zhì ?
好的,麻烦了。另外,这个算不算随身行李的液体限制?
Vâng, làm phiền anh/chị ạ. À mà, cái này có bị tính vào giới hạn chất lỏng trong hành lý xách tay không ạ?
💡 免税店买的液体类商品通常会被放在密封袋里,可以带上飞机,但转机时可能需要重新过安检。
yīn wèi nín shì guò le ān jiǎn hòu mǎi de , dāng qián háng bān méi wèn tí 。 dàn rú guǒ yǒu zhuǎn jī , kě néng xū yào fàng dào tuō yùn xíng lǐ lǐ 。 wǒ gěi nín yòng fáng chāi fēng dài mì fēng yī xià yǐ fáng wàn yī 。
因为您是过了安检后买的,当前航班没问题。但如果有转机,可能需要放到托运行李里。我给您用防拆封袋密封一下以防万一。
Vì anh/chị mua sau khi đã qua cửa an ninh rồi nên chuyến bay hiện tại không sao ạ. Nhưng nếu có chuyến bay nối chuyến thì có thể sẽ cần phải cho vào hành lý ký gửi ạ. Tôi sẽ dùng túi chống tháo niêm phong để đóng gói cho anh/chị đề phòng trường hợp bất trắc ạ.
liǎo jiě le 。 wǒ yào le 。 kě yǐ shuā kǎ ma ?
了解了。我要了。可以刷卡吗?
Tôi hiểu rồi ạ. Tôi lấy cái này ạ. Có thể quẹt thẻ được không ạ?
dāng rán ! qǐng zài zhè lǐ chā kǎ huò gǎn yìng zhī fù 。 zhè shì nín de shōu jù 。 zhù nín lǚ tú yú kuài !
当然!请在这里插卡或感应支付。这是您的收据。祝您旅途愉快!
Đương nhiên rồi ạ! Xin mời quý khách cắm thẻ hoặc chạm để thanh toán. Đây là hóa đơn của quý khách ạ. Chúc quý khách có một chuyến đi vui vẻ!
Cụm từ then chốt · 关键短语
shén me tè dìng de dōng xi
什么特定的东西
Cái gì đó cụ thể
gào sù wǒ / jiào wǒ
告诉我 / 叫我
Nói cho tôi / Bảo tôi
miǎn shuì
免税
Miễn thuế
méi yǒu é wài de shuì
没有额外的税
Không có thuế bổ sung
regular stores
在这里指的是机场外面的普通商店
pián yi dà yuē 15% dào 20%
便宜大约15%到20%
Rẻ khoảng 15% đến 20%
mǎi èr sòng yī
买二送一
Mua hai tặng một
bù fen shāng pǐn
部分商品
Một số sản phẩm
zhǔ yào xìn yòng kǎ
主要信用卡
Các loại thẻ tín dụng chính
wǒ men bù shōu
我们不收
Chúng tôi không nhận ạ
gěi shéi de
给谁的
Tặng cho ai vậy ạ?
chàng xiāo pǐn
畅销品
Hàng bán chạy
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •在国外,店员主动打招呼很常见,说 'just browsing' 他们就不会一直跟着你了。
- •免税店买的液体类商品通常会被放在密封袋里,可以带上飞机,但转机时可能需要重新过安检。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "免税店浏览"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "免税店浏览"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "免税店浏览" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "免税店浏览" ở Trung Quốc không?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này