Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "航班延误"?
航班延误
航班延误后的应对,包括改签、补偿、住宿安排等 Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 航空公司服务台.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Short Delay · 短时延误
basicqǐng wèn , xìn xī píng xiǎn shì wǒ qù wēn gē huá de háng bān yán wù le . néng gào su wǒ zěn me huí shì ma ?
请问,信息屏显示我去温哥华的航班延误了。能告诉我怎么回事吗?
Xin hỏi, màn hình thông tin hiển thị chuyến bay đi Vancouver của tôi bị hoãn. Ông/bà có thể cho tôi biết lý do được không ạ?
shì de , AC889 háng bān yīn wèi jī xiè gù zhàng yán wù le . wéi xiū tuán duì zhèng zài chǔ lǐ . yù jì yán wù 2 xiǎo shí , xīn de qǐ fēi shí jiān shì xià wǔ 5:30 .
是的,AC889航班因为机械故障延误了。维修团队正在处理。预计延误2小时,新的起飞时间是下午5:30。
Vâng, chuyến bay AC889 bị hoãn do lỗi kỹ thuật. Đội bảo trì đang xử lý. Dự kiến hoãn 2 tiếng, thời gian cất cánh mới là 5:30 chiều ạ.
huì yǒu gēng xīn tōng zhī ma ? rú guǒ shí jiān yòu biàn le wǒ zěn me zhī dào ?
会有更新通知吗?如果时间又变了我怎么知道?
Có thông báo cập nhật không ạ? Nếu giờ lại thay đổi thì tôi biết kiểu gì?
wǒ men huì zài dēng jī kǒu guǎng bō bìng gēng xīn xìn xī píng . rú guǒ nín yǒu wǒ men háng kōng gōng sī de App , yě huì shōu dào tuī sòng tōng zhī . jiàn yì nín liú zài dēng jī kǒu fù jìn .
我们会在登机口广播并更新信息屏。如果您有我们航空公司的App,也会收到推送通知。建议您留在登机口附近。
Chúng tôi sẽ thông báo trên loa tại cửa lên máy bay và cập nhật màn hình thông tin. Nếu quý khách có ứng dụng của hãng, cũng sẽ nhận được thông báo đẩy. Khuyến khích quý khách ở lại gần cửa lên máy bay ạ.
háng kōng gōng sī huì tí gōng cān shí quàn ma ?
航空公司会提供餐食券吗?
Hãng hàng không có cung cấp phiếu ăn không ạ?
yán wù chāo guò 2 xiǎo shí wǒ men tí gōng 15 yuán de cān shí quàn . gěi nín —— háng zhàn lóu nèi rèn hé cān tīng dōu kě yǐ yòng .
延误超过2小时我们提供15元的餐食券。给您——航站楼内任何餐厅都可以用。
Nếu hoãn hơn 2 tiếng, chúng tôi sẽ cung cấp phiếu ăn trị giá 15 tệ. Đây ạ - quý khách có thể dùng ở bất kỳ nhà hàng nào trong nhà ga ạ.
xiè xiè . wǒ jīn wǎn yǒu jiǔ diàn yù dìng —— xū yào tōng zhī tā men wǒ huì wǎn dào ma ?
谢谢。我今晚有酒店预订——需要通知他们我会晚到吗?
Cảm ơn. Tôi có đặt khách sạn tối nay - có cần báo cho họ biết tôi sẽ đến muộn không?
zhè shì ge hǎo chủ yi , yóu qí shì nín shì wǎn dào rù zhù . dà duō shù jiǔ diàn huì bǎo liú fáng jiān , dàn zuì hǎo què rèn yī xià . zài cì wèi bù biàn dào qiè .
这是个好主意,尤其如果您是晚到入住。大多数酒店会保留房间,但最好确认一下。再次为不便道歉。
Đó là một ý hay, đặc biệt nếu quý khách nhận phòng muộn. Hầu hết các khách sạn sẽ giữ phòng, nhưng tốt nhất nên xác nhận lại ạ. Một lần nữa xin lỗi vì sự bất tiện này.
Rebooking & Compensation · 改签与补偿
intermediatewǒ de háng bān yǐ jīng yán wù chāo guò 5 xiǎo shí le , gāng yòu xuān bù zài yán wù 2 xiǎo shí . wǒ jīn wǎn bì xū dào niǔ yuē . nǐ men néng zěn me chǔ lǐ ?
我的航班已经延误超过5小时了,刚又宣布再延误2小时。我今晚必须到纽约。你能怎么处理?
Chuyến bay của tôi đã hoãn hơn 5 tiếng rồi, vừa mới lại thông báo hoãn thêm 2 tiếng nữa. Tối nay tôi nhất định phải đến New York. Bên mình có thể xử lý thế nào ạ?
wán quán liǎo jiě nín de xīn qíng . ràng wǒ bāng nín chÁ di alternate háng bān . wǒ kàn dào dá měi háng kōng wǎn shàng 8 diǎn yǒu yī ge zuò wèi —— dào niǔ yuē JFK shì wǎn shàng 11:30 . bāng nín gǎi qiān ma ?
完全理解您的心情。让我帮您查替代航班。我看到达美航空晚上8点有一个座位——到纽约JFK是晚上11:30。帮您改签吗?
Tôi hoàn toàn hiểu tâm trạng của quý khách. Để tôi giúp quý khách tìm chuyến bay thay thế. Tôi thấy có chuyến của hãng Delta lúc 8 giờ tối, đến JFK New York lúc 11:30 đêm. Quý khách có muốn đổi vé không ạ?
hǎo de, bāng wǒ gǎi qiān dào nà bān. lìngwài, zhè cì yánwù wǒ yǒu quán zhì dé dào bǔcháng ma?
好的,帮我改签到那班。另外,这次延误我有权获得补偿吗?
Được rồi, giúp tôi đổi sang chuyến bay đó. Ngoài ra, lần hoãn chuyến này tôi có quyền được bồi thường không ạ?
yīnwèi yánwù shì jīxiè gùzhàng zàochéng de — shǔyú hángkōng gōngsī de zérèn — nín yǒu quán dédào bǔcháng. wǒ xiànzài kěyǐ gěi nín 200 yuán de lǚxíng dàijīn券, huòzhě nín kěyǐ tōngguò wǒmen de wǎngzhàn tíjiāo zhèngshì de xiànjīn péicháng shēnqǐng.
因为延误是机械故障造成的——属于航空公司的责任——您有权获得补偿。我现在可以给您200元的旅行代金券,或者您可以通过我们的网站提交正式的现金赔偿申请。
Vì sự chậm trễ là do lỗi cơ khí – thuộc trách nhiệm của hãng hàng không – quý khách có quyền được bồi thường. Tôi có thể cấp cho quý khách phiếu du lịch trị giá 200 đô la ngay bây giờ, hoặc quý khách có thể nộp đơn yêu cầu bồi thường bằng tiền mặt chính thức qua trang web của chúng tôi ạ.
💡 在中国,航空公司对因自身原因造成的延误有赔偿义务。在欧盟,EC 261法规对旅客保护更强。
wǒ gèng xiǎng yào xiànjīn péicháng. zěnme tíjiāo shēnqǐng?
我更想要现金赔偿。怎么提交申请?
Tôi muốn được bồi thường bằng tiền mặt hơn. Làm thế nào để nộp đơn ạ?
qù wǒmen wǎngzhàn, zhǎo "kèhù zhīchí" xià de "yánwù péicháng". xūyào nín de dìng piào hào, yuán hángbān hào hé jīntiān de rìqī. shēnqǐng tōngcháng 30 tiān nèi chǔlǐ.
去我们网站,找 "客户支持" 下的 "延误赔偿"。需要您的订票号、原航班号和今天的日期。申请通常30天内处理。
Vào trang web của chúng tôi, tìm "Hỗ trợ khách hàng" rồi chọn "Bồi thường chậm chuyến bay". Quý khách cần cung cấp mã đặt vé, số hiệu chuyến bay ban đầu và ngày hôm nay. Hồ sơ thường được xử lý trong vòng 30 ngày ạ.
wǒ de tuōyùn xínglǐ ne? huì zhuǎn dào xīn hángbān shàng ma?
我的托运行李呢?会转到新航班上吗?
Hành lý ký gửi của tôi đâu ạ? Có được chuyển sang chuyến bay mới không?
shì de, wǒ yǐjīng ānpái bǎ nín de xínglǐ zhuǎn dào dà měi hángbān le. gěi nín xīn de dēngjī pái hé gēngxīn de xínglǐ biāoqiān hào. F9 dēngjī kǒu, 7:30 kāishǐ dēngjī.
是的,我已经安排把您的行李转到达美航班了。给您新的登机牌和更新的行李标签号。F9登机口,7:30开始登机。
Vâng, chúng tôi đã sắp xếp chuyển hành lý của quý khách sang chuyến bay của hãng Delta rồi ạ. Đây là thẻ lên máy bay mới và mã thẻ hành lý cập nhật của quý khách. Cổng lên máy bay F9, bắt đầu lên máy bay lúc 7:30 ạ.
xièxiè nǐ chǔlǐ zhèxiē. fēicháng gǎnxiè nín de bāngzhù.
谢谢你处理这些。非常感谢你的帮助。
Cảm ơn bạn đã xử lý những việc này. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn rất nhiều.
Cụm từ then chốt · 关键短语
jī xiè gù zhàng
机械故障
Lỗi máy móc
wéi xiū tuán duì
维修团队
Đội bảo trì
xīn de qǐ fēi shí jiān
新的起飞时间
thời gian cất cánh mới
mechanical issue
在这里指飞机设备出了问题,需要维修
guǎng bō
广播
Thông báo qua loa
xìn xī píng
信息屏
Màn hình thông tin
tuī sòng tōng zhī
推送通知
Thông báo đẩy
dēng jī kǒu fù jìn
登机口附近
Gần cửa lên máy bay
cān shí quàn
餐食券
phiếu ăn uống
yán wù chāo guò 2 xiǎo shí
延误超过2小时
Bị hoãn hơn 2 tiếng
bǎo liú fáng jiān
保留房间
Đặt/giữ phòng
wǎn dào rù zhù
晚到入住
Đến nhận phòng muộn
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •在中国,航空公司对因自身原因造成的延误有赔偿义务。在欧盟,EC 261法规对旅客保护更强。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "航班延误"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "航班延误"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "航班延误" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "航班延误" ở Trung Quốc không?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này