Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "行李损坏"?

行李损坏

到达后发现托运行李损坏,向航空公司索赔 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 行李服务柜台工作人员.

Airport · 机场20 câuTrung cấp · 进阶Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Reporting Damaged Luggage · 报告行李损坏

intermediate
You

nǐ hǎo , wǒ gāng cóng xíng lǐ zhuǎn pán qǔ le xiāng zi , sǔn huài hěn yán zhòng . yī gè lún zi diào le , cè miàn hái yǒu yī tiáo dà liè fèng .

你好,我刚从行李转盘取了箱子,损坏很严重。一个轮子掉了,侧面还有一条大裂缝。

Xin chào, tôi vừa lấy vali từ băng chuyền hành lý, bị hư hỏng rất nặng. Một cái bánh xe bị rơi ra, và có một vết nứt lớn ở bên hông.

hěn bào qiàn kàn dào zhè zhǒng qíng kuàng . néng gěi wǒ nín de xíng lǐ tí qǔ biāo hé dēng jī pái ma ? wǒ xū yào tián xiě yī fèn sǔn huài bào gào . xiāng zi zài fēi xíng qián zhuàng kuàng liáng hǎo ma ?

很抱歉看到这种情况。能给我您的行李提取标签和登机牌吗?我需要填写一份损坏报告。箱子在飞行前状况良好吗?

Tôi rất tiếc khi thấy tình trạng này. Quý khách có thể cho tôi xem thẻ hành lý và thẻ lên máy bay của quý khách được không ạ? Tôi cần điền một báo cáo hư hỏng. Vali của quý khách có ở tình trạng tốt trước chuyến bay không ạ?

You

gěi nín . xiāng zi shì quán xīn de — shàng zhōu gāng mǎi de . wǒ zhēn de hěn nán guò .

给你。箱子是全新的——上周刚买的。我真的很难过。

Của quý khách đây. Vali này là mới hoàn toàn — mới mua tuần trước. Tôi thật sự rất buồn.

wǒ wán quán liǎo jiě . ràng wǒ pāi jǐ zhāng sǔn huài de zhào piàn liú dàng . nín néng gào sù wǒ xiāng zi de pǐn pái , xíng hào hé dà gài jià zhí ma ?

我完全理解。让我拍几张损坏的照片留档。您能告诉我箱子的品牌、型号和大概价值吗?

Tôi hoàn toàn hiểu. Để tôi chụp vài tấm ảnh hư hỏng để lưu lại. Quý khách có thể cho tôi biết thương hiệu, mẫu mã và giá trị ước tính của vali không ạ?

You

shì xīn xiù lì de wàn xiàng lún xiāng zi , 28 cùn . huā le yuē 280 yuán . shǒu jī lǐ yǒu shōu jù .

是新秀丽的万向轮箱子,28寸。花了大约280元。手机里有收据。

Là vali 28 inch, loại bánh xe xoay 360 độ của Samsonite. Hết khoảng 280 tệ. Tôi có hóa đơn trong điện thoại.

tài hǎo le , yǒu shōu jù huì jiā kuài lǐ péi liú chéng . nín yǒu jǐ gè xuǎn zé : wǒ men kě yǐ zài shòu quán wéi xiū zhōng xīn wéi xiū xiāng zi , huàn yī gè tóng děng pǐn zhí de xīn xiāng zi , huò zhě tí gōng xiàn jīn péi cháng . nín xuǎn nǎ ge ?

太好了,有收据会加快理赔流程。您有几个选择:我们可以在授权维修中心维修箱子,换一个同等品质的新箱子,或者提供现金赔偿。您选哪个?

Tuyệt vời, có hóa đơn sẽ giúp quy trình bồi thường nhanh hơn. Quý khách có vài lựa chọn: chúng tôi có thể sửa vali tại trung tâm bảo hành được ủy quyền, đổi một vali mới có chất lượng tương đương, hoặc bồi thường bằng tiền mặt. Quý khách chọn phương án nào ạ?

You

rú guǒ kě yǐ de huà wǒ xiǎng huàn yī gè xīn de . dàn wǒ zài lǚ xíng zhōng , xiàn zài jiù xū yào xiāng zi . zěn me bàn ?

如果可以的话我想换一个新的。但我在旅行中,现在就需要箱子。怎么办?

Nếu được thì tôi muốn đổi một cái mới. Nhưng tôi đang đi du lịch, bây giờ cần vali ngay. Phải làm sao ạ?

wǒ kě yǐ xiàn gěi nín yī gè lín shí xiāng zi , lǚ xíng qī jiān xiān yòng zhe . huí lái de shí hou hái huí lái , wǒ men huì zhǔn bèi hǎo nín de tì huàn xiāng zi . zhè shì nín de lǐ péi biān hào — kě yǐ zài wǎng shàng chá kàn jìn dù .

我可以现在给您一个临时箱子,旅行期间先用着。回来的时候还回来,我们会准备好您的替换箱子。这是您的理赔编号——可以在网上查看进度。

Tôi có thể tạm cho quý khách mượn một vali để dùng trong chuyến đi. Khi nào quý khách về thì trả lại, chúng tôi sẽ chuẩn bị vali thay thế cho quý khách. Đây là mã số yêu cầu bồi thường của quý khách — quý khách có thể kiểm tra tiến độ trực tuyến.

You

kě yǐ. lìng wài, lǐ miàn de dōng xi yě sǔn huài le——xiāng shuǐ píng suì le, nòng zāng le yī fu. zhè xiē yě néng suǒ pèi ma?

可以。另外,里面的东西也损坏了——香水瓶碎了,弄脏了衣服。这些也能索赔吗?

Được ạ. Ngoài ra, đồ bên trong cũng bị hỏng — chai nước hoa bị vỡ, làm bẩn quần áo. Những thứ này có được bồi thường không ạ?

kě yǐ, nín kě yǐ zài suǒ pèi zhōng bāo kuò nèi róng wù sǔn huài. nín xū yào liè chū sǔn huài de wù pǐn bìng tí gōng zhào piàn. wǒ yào shuō míng, yì suì wù pǐn hé guì zhòng wù pǐn de péi cháng yǒu shàng xiàn——tōng cháng měi wèi lǚ kè zuì duō 300 yuán. qǐng zài 7 tiān nèi tí jiāo suǒ yǒu cái liào.

可以,您可以在索赔中包括内容物损坏。您需要列出损坏的物品并提供照片。我要说明,易碎物品和贵重物品的赔偿有上限——通常每位旅客最多300元。请在7天内提交所有材料。

Được ạ, quý khách có thể bao gồm cả hư hỏng về vật phẩm bên trong vào yêu cầu bồi thường. Quý khách cần liệt kê các món đồ bị hỏng và cung cấp ảnh chụp. Tôi xin lưu ý, bồi thường cho đồ dễ vỡ và đồ có giá trị có giới hạn — thường là tối đa 300 nhân dân tệ cho mỗi hành khách. Vui lòng nộp tất cả tài liệu trong vòng 7 ngày ạ.

💡 行李损坏索赔有时间限制,通常7天内必须提交。建议在机场就完成报告,并拍照留证。贵重物品最好随身携带。

Luggage Not Arriving · 行李未到达

intermediate
You

dǎ rǎo le, wǒ de háng lǐ méi yǒu chū xiàn zài zhuǎn pán shàng. qí tā rén dōu yǐ jīng zǒu le, wǒ de bāo hái shì méi yǒu.

打扰了,我的行李没有出现在转盘上。其他人都已经走了,我的包还是没有。

Xin lỗi làm phiền. Hành lý của tôi không xuất hiện trên băng chuyền ạ. Mọi người khác đã đi hết rồi mà túi của tôi vẫn chưa có.

hěn bào qiàn. cǐ qíng kuàng jīng cháng huì fā shēng, yóu qí shì zhuǎn jī háng bān. néng kàn yī kàn nín de háng lǐ tí qǔ biāo qiān ma? nín zuò de nǎ ge háng bān?

很抱歉。这种情况偶尔会发生,尤其是转机航班。能看一下您的行李提取标签吗?您坐的哪个航班?

Rất xin lỗi quý khách. Tình huống này đôi khi xảy ra, đặc biệt là với các chuyến bay nối chuyến. Quý khách có thể cho tôi xem nhãn hành lý của quý khách được không ạ? Quý khách đi chuyến bay nào ạ?

You

wǒ zuò de shì cóng yà tè lán dà lái de dá měi 472. zài zhī jiā gē zhuǎn jī shí jiān hěn jǐn. zhè shì wǒ de háng lǐ biāo qiān.

我坐的是从亚特兰大来的达美472。在芝加哥转机时间很紧。这是我的行李标签。

Tôi đi chuyến Delta 472 từ Atlanta. Thời gian nối chuyến ở Chicago rất gấp. Đây là nhãn hành lý của tôi ạ.

ràng wǒ zài xì tǒng lǐ zhuī zōng nín de háng lǐ……wǒ néng kàn dào tā zài zhī jiā gē bèi sǎo miáo le, dàn méi gǎn shàng nín de zhuǎn jī háng bān. mù qián zài xià yī bān háng bān shàng, jīn wǎn 9:45 dào dá.

让我在系统里追踪您的行李……我能看到它在芝加哥被扫描了,但没赶上您的转机航班。目前在下一班航班上,今晚9:45到达。

Để tôi theo dõi hành lý của quý khách trong hệ thống... Tôi thấy hành lý của quý khách đã được quét ở Chicago, nhưng đã lỡ chuyến bay nối chuyến của quý khách. Hiện tại nó đang ở trên chuyến bay tiếp theo, sẽ đến lúc 9:45 tối nay ạ.

You

zāo gāo. wǒ míng tiān zǎo shàng yǒu shāng wù huì yì, zhèng zhuāng dōu zài nà ge xiāng zi lǐ. zěn me bàn?

糟糕。我明天早上有商务会议,正装都在那个箱子里。怎么办?

Chết thật. Ngày mai tôi có cuộc họp công tác vào buổi sáng, tất cả đồ trang trọng đều ở trong vali đó. Phải làm sao bây giờ?

wǒ lǐ jiě shì tài jǐn jí. dì yī, háng lǐ yī dào jiù miǎn fèi sòng dào nín de jiǔ diàn. dì èr, nín yǒu quán gòu mǎi bì xū pǐn, rú xǐ shǒu yòng pǐn hé jī běn yī wù. bǎo liú shōu jù, wǒ men zuì duō bào xiāo 150 yuán.

我理解事态紧急。第一,行李一到就免费送到您的酒店。第二,您有权购买必需品,如洗漱用品和基本衣物。保留收据,我们最多报销150元。

Tôi hiểu là tình hình rất gấp ạ. Thứ nhất, hành lý sẽ được miễn phí gửi đến khách sạn của quý khách ngay khi đến. Thứ hai, quý khách có quyền mua các vật dụng cần thiết như đồ vệ sinh cá nhân và quần áo cơ bản. Vui lòng giữ lại hóa đơn, chúng tôi sẽ hoàn trả tối đa 150 tệ.

You

zhè hěn yǒu bāng zhù. sòng dào nǎ ge dì zhǐ? wǒ zhù shì zhōng xīn de kǎi yuè jiǔ diàn.

这很有帮助。送到哪个地址?我住市中心的凯悦酒店。

Điều này rất hữu ích ạ. Gửi đến địa chỉ nào? Tôi ở khách sạn Hyatt ở trung tâm ạ.

wǒ jì xià le kǎi yuè jiǔ diàn. zhè shì nín de háng lǐ yán wù bào gào, shàng miàn yǒu àn dàng hào. yòng zhè ge hào mǎ kě yǐ zài wǒ men wǎng zhàn huò APP shàng chá xún háng lǐ zhuàng tài. wǒ men yě huì fā duǎn xìn gēng xīn. liú yī ge lián xì diàn huà?

我记下了凯悦酒店。这是您的行李延误报告,上面有档案编号。用这个编号可以在我们网站或APP上查行李状态。我们也会发短信更新。留一个联系电话?

Tôi đã ghi lại khách sạn Hyatt ạ. Đây là báo cáo chậm hành lý của quý khách, có số hồ sơ trên đó. Quý khách có thể sử dụng số này để kiểm tra tình trạng hành lý trên trang web hoặc ứng dụng của chúng tôi. Chúng tôi cũng sẽ gửi tin nhắn cập nhật ạ. Quý khách có thể để lại số điện thoại liên lạc không ạ?

You

wǒ de zhōng guó hào shì 555-0123. rú guǒ míng tiān hái méi dào ne?

我的中国号码是555-0123。如果明天还没到呢?

Số điện thoại Trung Quốc của tôi là 555-0123. Nếu ngày mai vẫn chưa đến thì sao ạ?

rúguǒ 24 xiǎoshí nèi méi dào, nín de bìxūpǐn gòumǎi étú kěyǐ tígāo dào 300 yuán. rúguǒ 21 tiān nèi zhǎobudào, jiù zhèngshì guīlèi wèi diūshī, nín kěyǐ gēnjù xiāngzi hé nèiróngwù jiàzhí huòdé quán'é péicháng.

如果24小时内没到,您的必需品购买额度可以提高到300元。如果21天内找不到,就正式归类为丢失,您可以根据箱子和内容物价值获得全额赔偿。

Nếu 24 tiếng không có, hạn mức mua đồ dùng thiết yếu của quý khách có thể tăng lên 300 tệ. Nếu 21 ngày không tìm thấy, sẽ chính thức được phân loại là thất lạc, quý khách có thể nhận bồi thường toàn bộ giá trị theo vali và vật phẩm bên trong.

Cụm từ then chốt · 关键短语

xíng lǐ tí qǔ biāo qiān

行李提取标签

thẻ nhận hành lý

sǔnhuài bàogào

损坏报告

Báo cáo hư hỏng

zhuàng kuàng liáng hǎo

状况良好

tình trạng tốt

pāizhào

拍照

Chụp ảnh

liú dàng

留档

lưu trữ

dà gài jià zhí

大概价值

giá trị ước tính

lǐ péi liú chéng

理赔流程

quy trình bồi thường

shòu quán wéi xiū zhōng xīn

授权维修中心

trung tâm sửa chữa được ủy quyền

xiàn jīn péi cháng

现金赔偿

Bồi thường bằng tiền mặt

tóng děng pǐn zhì de

同等品质的

chất lượng tương đương

comparable

在这句话里表示:品质、价格相当的替代品

lín shí xiāng zi

临时箱子

hộp tạm thời

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 行李损坏索赔有时间限制,通常7天内必须提交。建议在机场就完成报告,并拍照留证。贵重物品最好随身携带。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "行李损坏"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我刚从行李转盘取了箱子,损坏很严重。一个轮子掉了,侧面还有一条大裂缝。" (nǐ hǎo , wǒ gāng cóng xíng lǐ zhuǎn pán qǔ le xiāng zi , sǔn huài hěn yán zhòng . yī gè lún zi diào le , cè miàn hái yǒu yī tiáo dà liè fèng .) — "Xin chào, tôi vừa lấy vali từ băng chuyền hành lý, bị hư hỏng rất nặng. Một cái bánh xe bị rơi ra, và có một vết nứt lớn ở bên hông.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "行李损坏"?
Bạn có thể sẽ nghe: "很抱歉看到这种情况。能给我您的行李提取标签和登机牌吗?我需要填写一份损坏报告。箱子在飞行前状况良好吗?" (hěn bào qiàn kàn dào zhè zhǒng qíng kuàng . néng gěi wǒ nín de xíng lǐ tí qǔ biāo hé dēng jī pái ma ? wǒ xū yào tián xiě yī fèn sǔn huài bào gào . xiāng zi zài fēi xíng qián zhuàng kuàng liáng hǎo ma ?) — "Tôi rất tiếc khi thấy tình trạng này. Quý khách có thể cho tôi xem thẻ hành lý và thẻ lên máy bay của quý khách được không ạ? Tôi cần điền một báo cáo hư hỏng. Vali của quý khách có ở tình trạng tốt trước chuyến bay không ạ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "行李损坏" này?
Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 报告行李损坏, 行李未到达.
Có lưu ý văn hoá nào khi "行李损坏" ở Trung Quốc không?
行李损坏索赔有时间限制,通常7天内必须提交。建议在机场就完成报告,并拍照留证。贵重物品最好随身携带。

Tình huống Airport liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học