Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "机场酒店接驳"?
机场酒店接驳
乘坐机场酒店接驳车或找到酒店接驳服务 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 酒店前台/接驳车司机.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Finding the Hotel Shuttle · 寻找接驳车
basicnǐ hǎo , wǒ zài zhǎo qù jī chǎng wàn háo jiǔ diàn de jiē bó chē . zài nǎ lǐ zuò ?
你好,我在找去机场万豪酒店的接驳车。在哪里坐?
Xin chào, tôi đang tìm xe buýt đưa đón sân bay đến khách sạn Marriott. Đón ở đâu ạ?
jiǔ diàn jiē bó chē zài dào dá céng 4 hào mén wài miàn shàng chē . zhǎo lán hóng sè de jiǔ diàn jiē bó chē biāo shí . wàn háo jiē bó chē měi 15 fēn zhōng yī bān .
酒店接驳车在到达层4号门外面上车。找蓝红色的酒店接驳车标识。万豪接驳车每15分钟一班。
Xe buýt đưa đón của khách sạn đón ở bên ngoài cửa số 4, tầng đến ạ. Tìm biển hiệu xe buýt khách sạn màu xanh đỏ. Xe của Marriott cứ 15 phút có một chuyến ạ.
wǒ yǐ jīng děng le 20 fēn zhōng le dàn chē hái méi lái . yào bu yào dǎ diàn huà gěi jiǔ diàn ?
我已经等了20分钟了但车还没来。要不要打电话给酒店?
Tôi đợi 20 phút rồi mà xe vẫn chưa tới. Có nên gọi điện cho khách sạn không?
duì , hǎo zhǔ yì . jiǔ diàn diàn huà hào mǎ yīng gāi zài nín de yù dìng què rèn shàng . nín yě kě yǐ yòng nà biān qiáng shàng de miǎn fèi diàn huà — àn wàn háo de àn niǔ jiù néng zhí jiē jiē tōng .
对,好主意。酒店电话号码应该在您的预订确认上。您也可以用那边墙上的免费电话——按万豪的按钮就能直接接通。
Đúng vậy, ý hay đó ạ. Số điện thoại khách sạn chắc có trong xác nhận đặt phòng của quý khách. Quý khách cũng có thể dùng điện thoại miễn phí trên tường kia — bấm vào nút của Marriott là có thể gọi trực tiếp ạ.
nǐ hǎo, wǒ shì jīn wǎn rù zhù de kè rén. wǒ zài jī chǎng dàn jiē bó chē hái méi dào. néng pài yī liàng ma?
你好,我是今晚入住的客人。我在机场但接驳车还没到。能派一辆吗?
Xin chào, tôi là khách sẽ nhận phòng tối nay. Tôi đang ở sân bay nhưng xe đưa đón chưa tới. Bên mình có thể cử một chiếc tới đón tôi được không ạ?
fēi cháng bào qiàn! jiē bó chē yǒu diǎn yán chí. dà yuē 8 fēn zhōng hòu dào. sī jī jiào Mike, sè miàn bāo chē yǒu wǒ men de biāo zhì. nín zài 4 hào mén ma?
非常抱歉!接驳车有点延迟。大约8分钟后到。司机叫Mike,白色面包车有我们的标志。您在4号门吗?
Rất xin lỗi quý khách! Xe đưa đón có chút chậm trễ. Khoảng 8 phút nữa sẽ tới. Tài xế tên là Mike, xe là loại xe van màu trắng có logo của chúng tôi. Quý khách đang ở cửa số 4 phải không ạ?
duì, wǒ zài 4 hào mén. wǒ yǒu liǎng gè dà xiāng zi——chē shàng fàng de xià ma?
对,我在4号门。我有两个大箱子——车上放得下吗?
Vâng, tôi đang ở cửa số 4. Tôi có hai vali to, xe có chỗ để không ạ?
méi wèn tí, jiē bó chē néng zhuāng 12 wèi kè rén de xíng lǐ. Mike huì bāng nín bān xíng lǐ. hái yǒu qǐ tā xū yào bāng máng de ma?
没问题,接驳车能装12位客人的行李。Mike会帮您搬行李。还有其他需要帮忙的吗?
Không vấn đề gì, xe đưa đón có thể chở hành lý cho 12 khách. Anh Mike sẽ giúp quý khách mang hành lý. Quý khách còn cần hỗ trợ gì khác không ạ?
néng tí qián bàn lǐ rù zhù ma? wǒ gāng luò dì dàn rù zhù shí jiān yào dào xià wǔ 3 diǎn.
能提前办理入住吗?我刚落地但入住时间要到下午3点。
Tôi có thể nhận phòng sớm được không? Tôi vừa hạ cánh nhưng giờ nhận phòng là 3 giờ chiều ạ.
wǒ chá yī xià……hǎo xiāo xī, nín de fáng jiān yǐ jīng zhǔn bèi hǎo le! dào le jiù kě yǐ bàn rù zhù. rú guǒ xū yào de huà, wǒ men yě yǒu xíng lǐ jì cún shì, tuì fáng qián hòu dōu kě yǐ jì cún xíng lǐ.
我查一下……好消息,您的房间已经准备好了!到了就可以办入住。如果需要的话,我们也有行李寄存室,退房前后都可以寄存行李。
Để tôi kiểm tra ạ... Tin vui là phòng của quý khách đã sẵn sàng rồi ạ! Quý khách có thể nhận phòng ngay khi đến. Nếu cần, chúng tôi cũng có phòng giữ hành lý, quý khách có thể gửi trước hoặc sau khi trả phòng ạ.
Transit Hotel Stay · 中转住宿
intermediatenǐ hǎo, wǒ yǒu 14 xiǎo shí de zhuǎn jī děng dài. jī chǎng lǐ miàn huò fù jìn yǒu jiǔ diàn ma?
你好,我有14小时的转机等待。机场里面或附近有酒店吗?
Xin chào, tôi có 14 tiếng chờ nối chuyến. Có khách sạn nào trong hoặc gần sân bay không ạ?
háng zhàn lóu lǐ miàn yǒu yī gè zhōng zhuǎn jiǔ diàn——bú yòng guò rù jìng chákè. zài 30 dào 35 hào dēng jī kǒu zhī jiān de jiā céng. 25 hào dēng jī kǒu fù jìn yě yǒu xiū xī cāng, rú guǒ nín zhǐ xiǎng xiǎo shuì yī xià huà de huà.
航站楼里面有一个中转酒店——不用过入境检查。在30到35号登机口之间的夹层。25号登机口附近也有休息舱,如果您只想小睡一下的话。
Trong nhà ga có một khách sạn quá cảnh - không cần qua kiểm tra nhập cảnh. Nằm ở tầng lửng giữa cổng lên máy bay 30 và 35. Gần cổng lên máy bay 25 cũng có các phòng nghỉ, nếu quý khách chỉ muốn chợp mắt một lát ạ.
xiū xī cāng duō shǎo qián? zhōng zhuǎn jiǔ diàn ne?
休息舱多少钱?中转酒店呢?
Phòng nghỉ giá bao nhiêu? Còn khách sạn quá cảnh thì sao ạ?
xiū xī cāng měi xiǎo shí 15 yuán, zuì shǎo 2 xiǎo shí. zhōng zhuǎn jiǔ diàn de fáng jiān 6 xiǎo shí qǐ jià 80 yuán, guò yè 120 yuán. dōu bāo hán WiFi. jiǔ diàn hái yǒu lín yù, cháng tú fēi xíng hòu hěn shū fú.
休息舱每小时15元,最少2小时。中转酒店的房间6小时起价80元,过夜120元。都包含WiFi。酒店还有淋浴,长途飞行后很舒服。
Phòng nghỉ là 15 tệ một giờ, tối thiểu 2 giờ. Khách sạn quá cảnh tính theo phòng 6 tiếng là 80 tệ, qua đêm là 120 tệ. Đã bao gồm WiFi. Khách sạn còn có phòng tắm, rất tiện nghi sau chuyến bay dài ạ.
nà wǒ zhù zhōng zhuǎn jiǔ diàn, 6 xiǎo shí. xiàn zài jiù néng dìng ma?
那我住中转酒店,6小时。现在就能订吗?
Vậy tôi ở khách sạn trung chuyển, 6 tiếng. Bây giờ đặt được không ạ?
zhí jiē kě yǐ dào lóu shàng jiǔ diàn qián tái dìng. chéng wǒ hòu miàn de diàn tī dào jiā céng. tōng cháng dōu yǒu kòng fáng, dàn gāo fēng shí duàn huì bǐ jiào mǎn. jiàn yì nín xiàn zài jiù qù.
可以直接到楼上酒店前台订。乘我后面的电梯到夹层。通常都有空房,但高峰时段会比较满。建议您现在就去。
Anh/chị có thể đến thẳng quầy lễ tân khách sạn trên lầu để đặt ạ. Đi thang máy phía sau tôi lên tầng lửng. Thông thường thì luôn có phòng trống, nhưng vào giờ cao điểm thì sẽ khá đông. Em/tôi đề nghị anh/chị đi ngay bây giờ ạ.
hǎo de. tā men huì jiào xǐng wǒ gǎn shàng zhuǎn jī háng bān ma?
好的。他们会叫醒我赶上转机航班吗?
Vâng. Họ có gọi tôi dậy để kịp chuyến bay nối chuyến không ạ?
huì de, tā men yǒu jiào xǐng fú wù. rù zhù shí gào sù tā men nín de háng bān shí jiān jiù xíng. tā men huì zài qǐ fēi qián 2 xiǎo shí dǎ diàn huà dào fáng jiān. lìng wài, zì jǐ yě shè yí ge nào zhōng zuò wéi bèi yòng!
会的,他们有叫醒服务。入住时告诉他们您的航班时间就行。他们会在起飞前2小时打电话到房间。另外,自己也设个闹钟作为备用!
Có ạ, họ có dịch vụ gọi dậy. Lúc nhận phòng anh/chị cứ nói giờ bay của mình là được ạ. Họ sẽ gọi điện đến phòng trước giờ bay 2 tiếng. Ngoài ra, anh/chị cũng nên tự đặt báo thức để dự phòng ạ!
hǎo jiàn yì. fēi cháng gǎn xiè!
好建议。非常感谢!
Lời khuyên hay ạ. Cảm ơn rất nhiều!
Cụm từ then chốt · 关键短语
jiǔ diàn jiē bó chē
酒店接驳车
Xe buýt đưa đón của khách sạn
dào dá céng
到达层
tầng đến
měi 15 fēnzhōng yī bān
每15分钟一班
Cứ 15 phút có một chuyến
miǎnfèi diànhuà
免费电话
Số điện thoại miễn phí
yùdìng quèrèn
预订确认
Xác nhận đặt chỗ
zhíjiē jiētōng
直接接通
Kết nối trực tiếp
courtesy phone
在这句话里表示:机场提供的免费电话,可以直接拨打合作酒店,不需要投币
yǒudiǎn yánchí
有点延迟
Hơi bị chậm
miànbāochē
面包车
Xe van
tíqián rùzhù
提前入住
Nhận phòng sớm
xínglǐ jìcún shì
行李寄存室
Phòng gửi hành lý
zhōngzhuǎn jiǔdiàn
中转酒店
Khách sạn trung chuyển
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "机场酒店接驳"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "机场酒店接驳"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "机场酒店接驳" này?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này