Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "身体不适与机场药店"?
身体不适与机场药店
在机场感到身体不适,寻找医疗帮助或购买药品 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 药店店员/医疗站工作人员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Buying Medicine · 购买药品
basicnǐ hǎo, wǒ tóu téng de lì hài. yǒu zhǐ téng yào ma?
你好,我头疼得厉害。有止痛药吗?
Xin chào, tôi bị đau đầu dữ dội. Có thuốc giảm đau không ạ?
yǒu de, wǒ men yǒu bù luò fēn hé duì yǐ xiè ān jī fēn. nín duì yào wù chǎn guò guò mín ma?
有的,我们有布洛芬和对乙酰氨基酚。您对药物有过敏吗?
Có ạ, chúng tôi có ibuprofen và paracetamol. Quý khách có bị dị ứng với thuốc nào không ạ?
méiyǒu guòmǐn. nǐ tuījiàn nǎge?
没有过敏。你推荐哪个?
Tôi không bị dị ứng. Anh/chị giới thiệu loại nào ạ?
pǔtōng tóuténg de huà, duì yǐxiān ānjī fēn duì wèi bǐjiào wēnhé. pèi shuǐ chī liǎng piàn. rúguǒ hái yǒu shēntǐ suāntòng huò fāyán, bù luò fēn xiàoguǒ gèng hǎo.
普通头疼的话,对乙酰氨基酚对胃比较温和。配水吃两片。如果还有身体酸痛或发炎,布洛芬效果更好。
Nếu chỉ đau đầu thông thường thì acetaminophen sẽ dịu nhẹ với dạ dày hơn. Uống hai viên với nước ạ. Nếu còn đau nhức cơ thể hoặc viêm thì ibuprofen sẽ hiệu quả hơn.
wǒ yào duì yǐxiān ānjī fēn. wǒ hái xūyào yīxiē yūn jī yào.
我要对乙酰氨基酚。我还需要一些晕机药。
Tôi lấy acetaminophen. Tôi cũng cần thuốc chống say máy bay ạ.
wǒmen yǒu chá běn hǎi míng — duì yūn jī hěn yǒu xiào. tíxǐng yīxià, kěnéng huì ràng nín fànkùn. rúguǒ yào bù fànkùn de, wǒmen yǒu měi kè luò qín.
我们有茶苯海明——对晕机很有效。提醒一下,可能会让你犯困。如果要不犯困的,我们有美克洛嗪。
Chúng tôi có Dimenhydrinate – rất hiệu quả khi say máy bay. Xin lưu ý là thuốc có thể gây buồn ngủ ạ. Nếu muốn loại không gây buồn ngủ thì chúng tôi có Meclizine.
yào bù fànkùn de. liǎng yàng yīgòng duōshǎo qián?
要不犯困的。两样一共多少钱?
Tôi lấy loại không gây buồn ngủ. Hai thứ tổng cộng bao nhiêu tiền ạ?
duì yǐxiān ānjī fēn 6.99 yuán, měi kè luò qín 8.50 yuán. yīgòng 15.49 yuán. yūn jī yào zuì hǎo zài qǐfēi qián 30 fēnzhōng chī, xiàoguǒ zuì hǎo.
对乙酰氨基酚6.99元,美克洛嗪8.50元。一共15.49元。晕机药最好在起飞前30分钟吃,效果最好。
Acetaminophen là 6.99 tệ, Meclizine là 8.50 tệ. Tổng cộng là 15.49 tệ ạ. Thuốc chống say máy bay tốt nhất là uống trước khi cất cánh 30 phút để đạt hiệu quả tốt nhất.
zhīdào le. xièxiè jiàn yì!
知道了。谢谢建议!
Tôi biết rồi. Cảm ơn lời khuyên!
Getting Medical Assistance · 寻求医疗帮助
advanceddǎrǎole, wǒ bù tài shūfú. tóuyūn hái xiǎng tǔ. jīchǎng yǒu yīwùshì ma?
打扰了,我不太舒服。头晕还想吐。机场有医务室吗?
Xin lỗi làm phiền, tôi hơi khó chịu. Chóng mặt và buồn nôn. Sân bay có phòng y tế không ạ?
zhè céng lóu yǒu jíjiù zhàn, zài 20 hào dēng jī kǒu fùjìn. xūyào wǒ jiào lún yǐ háishì nín néng zǒu guòqù? xūyào wǒ jiào jíjiù rényuán ma?
这层楼有急救站,在20号登机口附近。需要我叫轮椅还是您能走过去?需要我叫急救人员吗?
Tầng này có trạm cấp cứu, gần cổng lên máy bay số 20 ạ. Quý khách có cần tôi gọi xe lăn không hay tự đi được ạ? Quý khách có cần tôi gọi nhân viên y tế không ạ?
wǒ néng zǒu, dàn màn yīdiǎn. wǒ juéde kěnéng shì méi chī dōngxi jiā shàng chángtú fēixíng de guānxì.
我能走,但慢一点。我觉得可能是没吃东西加上长途飞行的关系。
Tôi có thể đi được, nhưng hơi chậm. Tôi nghĩ có lẽ là do chưa ăn gì và chuyến bay dài ạ.
nǐ hǎo, wǒ shì zhí bān hùshì. néng gàosù wǒ nín de zhèngzhuàng ma? shàng cì chī dōngxi shì shénme shíhòu? yǒu shé me bìngshǐ xūyào wǒ liǎojiě de ma?
你好,我是值班护士。能告诉我您的症状吗?上次吃东西是什么时候?有什么病史需要我了解的吗?
Chào bạn, tôi là y tá phụ trách. Bạn có thể cho tôi biết triệu chứng của mình không? Lần cuối bạn ăn là khi nào? Bạn có tiền sử bệnh lý nào tôi cần biết không ạ?
wǒ tóuyū, yǒudiǎn ěxīn, ěrmíng. dàyuē 10 xiǎoshí méi chī dōngxi le. méiyǒu yánzhòng de bìngshǐ, dàn yǒu dī xuèyā.
我头晕,有点恶心,耳鸣。大约10小时没吃东西了。没有严重的病史,但有低血压。
Tôi bị chóng mặt, hơi buồn nôn và ù tai. Khoảng 10 tiếng rồi tôi chưa ăn gì. Tôi không có tiền sử bệnh nặng, nhưng có bị huyết áp thấp.
tīng qǐlái kěnéng shì cháng tú fēixíng dǎozhì de tuōshuǐ hé dī xuètáng. wǒ xiān liáng yīxià xuèyā, gěi nín hē diǎn diànjiězhì shuǐ. qǐng tǎng zài zhèlǐ.
听起来可能是长途飞行导致的脱水和低血糖。我先量一下血压,给您喝点电解质水。请躺在这里。
Nghe có vẻ như có thể là do mất nước và hạ đường huyết sau chuyến bay dài. Tôi sẽ đo huyết áp cho bà trước, rồi cho bà uống chút nước điện giải. Bà vui lòng nằm ở đây ạ.
hǎo de. wǒ zhuǎnjī bǎnběn hái yǒu 3 xiǎoshí. wǒ néng shàng fēijī ma?
好的。我转机航班还有3小时。我能上飞机吗?
Vâng. Chuyến bay nối chuyến của tôi còn 3 tiếng nữa. Tôi có thể lên máy bay được không?
xiūxí bǔshuǐ hòu kàn kàn gǎnjué zěnme yàng. nín de xuèyā yǒudiǎn dī dàn bù wēixiǎn. rúguǒ yī xiǎoshí hòu méiyǒu hǎozhuǎn, jiànyì nín qù kàn jīchǎng yīshēng. rúguǒ xūyào de huà, tāmen kěyǐ kāi yīgè shìfēi zhèngmíng.
休息补水后看看感觉怎么样。您的血压有点低但不危险。如果一小时后没有好转,建议您去看机场医生。如果需要的话,他们可以开一个适飞证明。
Nghỉ ngơi và bù nước rồi xem bà cảm thấy thế nào ạ. Huyết áp của bà hơi thấp nhưng không nguy hiểm. Nếu sau một tiếng mà không đỡ, tôi khuyên bà nên đi khám bác sĩ sân bay. Nếu cần, họ có thể cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.
xièxie. rúguǒ xūyào kàn yīshēng, yào shōufèi ma?
谢谢。如果需要看医生,要收费吗?
Cảm ơn. Nếu cần đi khám bác sĩ thì có mất phí không ạ?
jíjiù zhàn jiùzhěn miǎnfèi. kàn yīshēng de huà, wènzhěn fèi dàyuē 50 dào 80 yuán. dà duōshù lǚxíng ǒuxiǎn kěyǐ bàoxiāo — nín yǒu lǚxíng ǒuxiǎn ma? liú hǎo shōujù yòng yú bàoxiāo.
急救站就诊免费。看医生的话,问诊费大约50到80元。大多数旅行保险可以报销——您有旅行保险吗?保留收据用于报销。
Khám tại trạm cấp cứu thì miễn phí. Nếu đi khám bác sĩ thì phí hỏi bệnh khoảng 50 đến 80 tệ. Hầu hết bảo hiểm du lịch đều có thể chi trả — bà có bảo hiểm du lịch không ạ? Giữ lại hóa đơn để được hoàn trả nhé.
💡 出国旅行一定要买旅行保险。机场医疗费用很贵,有保险可以报销。保留所有医疗相关收据。
Cụm từ then chốt · 关键短语
bù luò fēn
布洛芬
ibuprofen
duì yǐ xiān ān jī fēn (pū rè xī tòng)
对乙酰氨基酚(扑热息痛)
Acetaminophen (Paracetamol)
yào wù guò mǐn
药物过敏
dị ứng thuốc
acetaminophen
在这句话里表示:一种常见止痛退烧药,中国叫acetaminophen(品牌名Tylenol),英国叫paracetamol
duì wèi bǐ jiào wēn hé
对胃比较温和
dịu nhẹ với dạ dày
yào piàn
药片
viên thuốc
fā yán
发炎
viêm
yūn chē / yūn jī
晕车/晕机
say xe/say máy bay
fàn kùn de
犯困的
buồn ngủ
bù fàn kùn de
不犯困的
không buồn ngủ
drowsy
在这句话里表示:吃了药之后容易犯困、想睡觉的副作用
tí qián 30 fēn zhōng
提前30分钟
sớm 30 phút
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •出国旅行一定要买旅行保险。机场医疗费用很贵,有保险可以报销。保留所有医疗相关收据。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "身体不适与机场药店"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "身体不适与机场药店"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "身体不适与机场药店" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "身体不适与机场药店" ở Trung Quốc không?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này