Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "遗失物品"?
遗失物品
在机场丢失物品后寻找帮助,包括失物招领处 Tình huống này có 17 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 机场工作人员/失物招领处.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Item Left on Plane · 飞机上遗失物品
intermediatedǎrǎole, wǒ hǎoxiàng bǎ kuàizhuāng luò zài fēijī shàngle. wǒ gāng xià MU5678 hángbān.
打扰了,我好像把外套落在飞机上了。我刚下MU5678航班。
Xin lỗi làm phiền, hình như tôi để quên áo khoác trên máy bay. Tôi vừa xuống chuyến bay MU5678 ạ.
hěn bàoqiàn tīngdào zhège. nín zuò zài nǎge zuòwèi? néng miáoshù yīxià kuàizhuāng ma?
很抱歉听到这个。您坐在哪个座位?能描述一下外套吗?
Tôi rất tiếc khi nghe điều này. Quý khách ngồi ở ghế nào ạ? Quý khách có thể mô tả chiếc áo khoác được không ạ?
wǒ zuò zài 14A, kào chuāng. shì yī jiàn hēisè běimiàn yǔróngfú. fàng zài tóudǐng xínglǐjià shàngle.
我坐在14A,靠窗。是一件黑色北面羽绒服。放在头顶行李架上了。
Tôi ngồi ở ghế 14A, cạnh cửa sổ. Đó là một chiếc áo khoác phao màu đen của The North Face. Tôi để trên khoang hành lý phía trên đầu ạ.
hǎo de, fēijī hái zài lángqiáo. wǒ yòng duìjiǎngjī liánxì jīzǔ rényuán qù kànkan. nín zài zhèlǐ děng jǐ fēnzhōng hǎo ma?
好的,飞机还在廊桥。我用对讲机联系机组人员去看看。您在这里等几分钟好吗?
Vâng, máy bay vẫn còn trên cầu nối. Tôi sẽ dùng bộ đàm liên lạc với tổ bay để đi kiểm tra. Quý khách vui lòng đợi ở đây vài phút được không ạ?
hǎo de, dāngrán. fēicháng gǎnxiè.
好的,当然。非常感谢。
Vâng, tất nhiên rồi. Cảm ơn rất nhiều ạ.
hǎo xiāoxī! tāmen zài 14 pái shàngfāng de xínglǐjià zhǎodàole yī jiàn hēisè yǔróngfú. shì nín de ma?
好消息!他们在14排上方的行李架找到了一件黑色羽绒服。是您的吗?
Tin tốt ạ! Họ đã tìm thấy một chiếc áo khoác phao màu đen trên khoang hành lý phía trên hàng ghế 14. Có phải của quý khách không ạ?
shì de, shì wǒ de! tài gǎnxiè le. rúguǒ méi zhǎodào de huà, wǒ gāi qù nǎlǐ?
是的,是我的!太感谢了。如果没找到的话,我该去哪里?
Vâng, là của tôi! Cảm ơn rất nhiều ạ. Nếu không tìm thấy thì tôi phải đi đâu ạ?
nín kě yǐ zài háng kōng gōng sī de xíng lǐ fú wù guì tái tí jiāo yí shī wù pǐn bào gào, huò zhě zài háng kōng gōng sī wǎng zhàn shàng zài xiàn tí jiāo. tā men tōng cháng bǎo liú zhǎo dào de wù pǐn 30 tiān. nín xū yào tí gōng háng bān xìn xī hé wù pǐn miáo shù.
您可以在航空公司的行李服务柜台提交遗失物品报告,或者在航空公司网站上在线提交。他们通常保留找到的物品30天。您需要提供航班信息和物品描述。
Quý khách có thể đến quầy dịch vụ hành lý của hãng hàng không để trình báo đồ thất lạc, hoặc khai báo trực tuyến trên website của hãng. Thông thường họ sẽ giữ đồ thất lạc trong vòng 30 ngày. Quý khách cần cung cấp thông tin chuyến bay và mô tả món đồ.
Lost Item in Terminal · 航站楼丢失物品
intermediatenǐ hǎo, wǒ hǎo xiàng bǎ bǐ jì běn diàn nǎo bāo luò zài ān jiǎn chù le. wǒ fēi cháng jí sháo.
你好,我好像把笔记本电脑包落在安检处了。我非常着急。
Xin chào, tôi hình như để quên túi đựng laptop ở khu vực kiểm tra an ninh. Tôi đang rất lo lắng ạ.
bié dān xīn, ān jiǎn chù yí liú de wù pǐn huì hěn kuài bèi shōu zǒu. nín shì shén me shí hòu guò de ān jiǎn? nǎ ge ān jiǎn kǒu?
别担心,安检处遗留的物品会很快被收走。您是什么时候过的安检?哪个安检口?
Đừng lo, đồ bị bỏ quên ở khu vực kiểm tra an ninh sẽ sớm được thu gom lại thôi. Anh/chị qua kiểm tra an ninh lúc nào ạ? Ở cổng kiểm tra an ninh nào?
dà yuē 30 fēn zhōng qián, zài B ān jiǎn chù. shì yī ge huī sè bèi bāo, lǐ miàn yǒu yī tái bǐ jì běn diàn nǎo.
大约30分钟前,在B安检口。是一个灰色背包,里面有一台笔记本电脑。
Khoảng 30 phút trước, ở cổng kiểm tra an ninh B. Đó là một chiếc ba lô màu xám, bên trong có một chiếc laptop.
wǒ bāng nín dǎ diàn huà gěi ān jiǎn……tā men què shí yǒu yī ge huī sè bèi bāo. nín xū yào huí dào ān jiǎn qū chū shì zhèng jiàn lǐng qǔ. cóng yòu biān zǒu láng huí qù — bù yòng zài guò ān jiǎn.
我帮您打电话给安检……他们确实有一个灰色背包。您需要回到安检区出示证件领取。从右边走廊回去——不用再过安检。
Tôi sẽ gọi điện thoại đến bộ phận kiểm tra an ninh cho anh/chị... Họ đúng là có một chiếc ba lô màu xám. Anh/chị cần quay lại khu vực kiểm tra an ninh để xuất trình giấy tờ tùy thân và nhận lại. Đi theo hành lang bên phải – không cần qua kiểm tra an ninh lại đâu ạ.
tài hǎo le, sōng le yī kǒu qì! rú guǒ wǒ yǐ jīng lí kāi jī chǎng le zěn me bàn? zěn me ná huí lái?
太好了,松了一口气!如果我已经离开机场了怎么办?怎么拿回来?
Tuyệt quá, thở phào nhẹ nhõm! Nếu tôi đã rời khỏi sân bay rồi thì phải làm sao? Làm sao để lấy lại ạ?
nín kě yǐ lián xì jī chǎng de shī wù zhāo lǐng bù mén. zhè shì diàn huà hào mǎ hé wǎng zhàn. kě yǐ zài wǎng shàng tí jiāo rèn lǐng shēn qǐng, tián xiě wù pǐn miáo shù hé lián xì fāng shì. rú guǒ pǐ chāi pei dào, tā men kě yǐ fù fèi jì gěi nín.
您可以联系机场的失物招领部门。这是电话号码和网站。可以在网上提交认领申请,填写物品描述和联系方式。如果匹配到了,他们可以付费寄给您。
Quý khách có thể liên hệ bộ phận quản lý hành lý thất lạc của sân bay. Đây là số điện thoại và website. Quý khách có thể nộp đơn yêu cầu nhận lại trực tuyến, điền mô tả món đồ và thông tin liên hệ. Nếu tìm được đồ trùng khớp, họ có thể gửi đến cho quý khách (có tính phí).
tài yǒu yòng le. zài wèn yī xià — yǒu méi yǒu bàn fǎ zài jī chǎng zhuī zōng wǒ de wù pǐn, bǐ rú yòng AirTag?
太有用了。再问一下——有没有办法在机场追踪我的物品,比如用AirTag?
Thật hữu ích. Cho tôi hỏi thêm một chút – có cách nào để theo dõi đồ đạc của tôi trong sân bay không, ví dụ như dùng AirTag?
yǒu de, rú guǒ nín de bāo shàng yǒu AirTag huò lèi sì zhuī zōng qì, kě yǐ yòng tā zài jī chǎng nèi dìng wèi. zhè qí shí shì yī ge hěn hǎo de lǚ xíng jiàn yì — zài zhòng yào de bāo lǐ fàng ge zhuī zōng qì. yù dào qíng kuàng rú cǐ jiù róng yì duō le.
有的,如果您的包上有AirTag或类似追踪器,可以用它在机场内定位。这其实是个很好的旅行建议——在重要的包里放个追踪器。遇到这种情况就容易多了。
Có ạ, nếu túi của quý khách có AirTag hoặc thiết bị theo dõi tương tự, quý khách có thể dùng nó để định vị trong sân bay. Thực ra đây là một lời khuyên du lịch rất hay – nên đặt một thiết bị theo dõi vào túi quan trọng. Gặp trường hợp như này sẽ dễ dàng hơn nhiều.
xià cì yī dìng huì de. xiè xie bāng máng!
下次一定会的。谢谢帮忙!
Lần sau chắc chắn tôi sẽ làm vậy. Cảm ơn đã giúp đỡ!
Cụm từ then chốt · 关键短语
nǎ ge zuò wèi
哪个座位
Chỗ ngồi nào ạ
miáo shù
描述
Mô tả
zài láng qiáo / dēng jī kǒu
在廊桥/登机口
Ở cầu thang lên máy bay / cửa lên máy bay
yòng duì jiǎng jī lián xì jī zǔ
用对讲机联系机组
Dùng bộ đàm liên lạc với tổ bay
radio
在这句话里表示:用对讲机/无线电联系(动词用法,不是收音机)
hǎo xiāo xi
好消息
Tin tốt
tóu dǐng xíng lǐ jià
头顶行李架
Khoang hành lý phía trên đầu
tí jiāo yí shī wù pǐn bào gào
提交遗失物品报告
Nộp báo cáo đồ thất lạc
xíng lǐ fú wù guì tái
行李服务柜台
Quầy dịch vụ hành lý
zhǎo dào de wù pǐn
找到的物品
Đồ tìm thấy
ān jiǎn kǒu
安检口
Cổng an ninh
bèi shōu zǒu
被收走
Bị thu giữ
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "遗失物品"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "遗失物品"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "遗失物品" này?
Tình huống Airport liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này