Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "快捷酒店/短租"?

快捷酒店/短租

入住如家、汉庭等快捷酒店或短租公寓,了解设施规则和报修 Tình huống này có 24 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台/物业.

Accommodation · 住宿24 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Check-in & Orientation · 入住登记

basic
You

nǐ hǎo , wǒ zài měi tuán shàng dìng le yī jiān dà chuáng fáng , dìng dān hào fā nǐ wēi xìn le 。

你好,我在美团上订了一间大床房,订单号发你微信了。

Xin chào, tôi đặt phòng giường lớn trên Meituan, số đơn hàng gửi WeChat rồi.

💡 中国人常用美团、携程、飞猪等平台订酒店。快捷酒店(如家、汉庭、7天)是最常见的经济型住宿。

hǎo de , kàn dào le 。 qǐng chū shì hù zhào , wài guó rén rù zhù xū yào dēng jì 。 fáng jiān zài sì lóu sì líng bā hào , zhè shì fáng kǎ 。

好的,看到了。请出示护照,外国人入住需要登记。房间在4楼408号,这是房卡。

Vâng, thấy rồi. Cho xem hộ chiếu, người nước ngoài nhập trú cần đăng ký. Phòng ở tầng 4 số 408, đây là thẻ phòng.

💡 中国酒店要求外国客人出示护照并做临时住宿登记(临住登记),这是法律要求。

You

gěi nǐ 。 zǎo cān jǐ diǎn ? bāo hán zài fáng fèi lǐ ma ?

给你。早餐几点?包含在房费里吗?

Đây ạ. Bữa sáng mấy giờ? Bao gồm trong phí phòng không?

zǎo cān shì zǎo shàng qī diǎn dào jiǔ diǎn , zài yī lóu cān tīng 。 nǐ dìng de shì hán zǎo de , zhí jiē qù chī jiù xíng 。 diàn tī zài zǒu láng yòu shǒu biān 。

早餐是早上7点到9点,在一楼餐厅。你订的是含早的,直接去吃就行。电梯在走廊右手边。

Bữa sáng từ 7 đến 9 giờ sáng, ở nhà hàng tầng 1. Bạn đặt có bao gồm bữa sáng, đến ăn trực tiếp. Thang máy bên phải hành lang.

You

Wi-Fi mì mǎ shì shén me ?

Wi-Fi密码是什么?

Mật khẩu Wi-Fi là gì?

Wi-Fi mì mǎ zài fáng kǎ tào shàng xiě zhe 。 wǎng luò míng shì jiǔ diàn míng pīn yīn 。 tuì fáng shì zhōng wǔ shí èr diǎn , xū yào yán chí de huà tí qián shuō 。

Wi-Fi密码在房卡套上写着。网络名是酒店名拼音。退房是中午12点,需要延迟的话提前说。

Mật khẩu Wi-Fi ghi trên bao đựng thẻ phòng. Tên mạng là tên khách sạn bằng pinyin. Trả phòng 12 giờ trưa, cần trễ thì nói trước.

You

hǎo de 。 fù jìn yǒu biàn lì diàn ma ?

好的。附近有便利店吗?

Vâng. Gần đây có cửa hàng tiện lợi không?

chū mén zuǒ zhuǎn 50 mǐ yǒu gè Quán Jiā , 24 xiǎo shí de 。 duì miàn hái yǒu yī jiā Lán Zhōu lā miàn , wèi dào bú cuò 。

出门左转50米有个全家,24小时的。对面还有一家兰州拉面,味道不错。

Ra cửa rẽ trái 50 mét có FamilyMart, 24 giờ. Đối diện còn có quán mì Lan Châu, ngon lắm.

You

tài hǎo le 。 hái yǒu shén me xū yào zhù yì de ma ?

太好了。还有什么需要注意的吗?

Tuyệt. Còn gì cần chú ý không?

fáng jiān lǐ yǒu miǎn fèi kuàng quán shuǐ hé chá bāo 。 xū yào jiā shuǐ huò máo jīn dǎ qián tái diàn huà 800 jiù xíng 。 zhù nǐ zhù de yú kuài !

房间里有免费矿泉水和茶包。需要加水或毛巾打前台电话800就行。祝你住得愉快!

Trong phòng có nước khoáng và trà túi lọc miễn phí. Cần thêm nước hoặc khăn gọi số 800 ở quầy lễ tân. Chúc ở vui!

You

xiè xie !

谢谢!

Cảm ơn!

bú kè qì , yǒu shén me wèn tí suí shí lián xì qián tái 。

不客气,有什么问题随时联系前台。

Không có gì, có vấn đề gì liên hệ quầy lễ tân bất cứ lúc nào.

Maintenance Requests · 报修流程

intermediate
You

nǐ hǎo , 408 fáng jiān 。 mǎ tǒng dǔ le , shuǐ chōng bú xià qù 。

你好,408房间。马桶堵了,水冲不下去。

Xin chào, phòng 408. Bồn cầu tắc, nước không xả được.

hěn bào qiàn ! wǒ mǎ shàng ān pái wéi xiū shī fù qù , dà gài 15 fēn zhōng dào 。 nǐ zài fáng jiān děng yī xià 。

很抱歉!我马上安排维修师傅去,大概15分钟到。你在房间等一下。

Rất xin lỗi! Tôi sắp xếp thợ sửa đến ngay, khoảng 15 phút. Bạn đợi trong phòng nhé.

You

hǎo de 。 lìng wài fáng jiān de kōng tiáo zhǐ néng chuī rè fēng , diào bú liǎo zhì lěng 。

好的。另外房间的空调只能吹热风,调不了制冷。

Vâng. Ngoài ra điều hòa trong phòng chỉ thổi gió nóng, không chỉnh được làm mát.

kě néng shì yáo kòng qì mó shì méi qiē huàn 。 nǐ àn mó shì jiàn shì yī xià , qiē dào xuě huā biāo zhì jiù shì zhì lěng 。 rú guǒ hái shì bù xíng , shī fù yī qǐ kàn 。

可能是遥控器模式没切换。你按模式键试一下,切到雪花标志就是制冷。如果还是不行,师傅一起看。

Có thể chế độ điều khiển chưa chuyển. Bạn nhấn nút chế độ thử, chuyển sang biểu tượng bông tuyết là làm mát. Nếu vẫn không được, thợ đến cùng xem.

You

shì le , què shí qiē dào zhì lěng le dàn hái shì chū rè fēng 。

试了,确实切到制冷了但还是出热风。

Thử rồi, đúng là chuyển sang làm mát nhưng vẫn ra gió nóng.

nà kě néng shì kōng tiáo běn shēn de wèn tí 。 wéi xiū shī fù lái le yī qǐ xiū 。 rú guǒ jīn tiān xiū bù hǎo , wǒ gěi nǐ huàn dào gé bì de fáng jiān , hǎo ma ?

那可能是空调本身的问题。维修师傅来了一起修。如果今天修不好,我给你换到隔壁的房间,好吗?

Vậy có thể là vấn đề của điều hòa. Thợ sửa đến sẽ cùng sửa. Nếu hôm nay sửa không được, tôi đổi cho bạn sang phòng bên cạnh, được không?

You

hǎo de , xiè xiè 。 jīn tiān wǎn shàng tài rè le , méi kōng tiáo zhēn de shòu bù liǎo 。

好的,谢谢。今天晚上太热了,没空调真的受不了。

Vâng, cảm ơn. Tối nay nóng quá, không có điều hòa thật sự chịu không nổi.

lǐ jiě ! wǒ xiān sòng gè diàn fēng shàn shàng qù gěi nǐ yīng jí 。 shī fù zuì chí bàn xiǎo shí nèi dào 。

理解!我先送个电风扇上去给你应急。师傅最迟半小时内到。

Hiểu! Tôi gửi quạt điện lên trước cho bạn dùng tạm. Thợ muộn nhất nửa tiếng sẽ đến.

You

tài gǎn xiè le ! wéi xiū wán le tōng zhī wǒ yī shēng 。

太感谢了!维修完了通知我一声。

Cảm ơn rất nhiều! Sửa xong báo tôi.

fàng xīn , xiū hǎo le mǎ shàng wēi xìn tōng zhī nǐ 。 gěi nǐ dài lái bù biàn zhēn de hěn bào qiàn !

放心,修好了马上微信通知你。给你带来不便真的很抱歉!

Yên tâm, sửa xong báo WeChat ngay. Gây bất tiện cho bạn thật sự rất xin lỗi!

You

méi shì , xiè xiè nǐ zhè me kuài xiǎng yìng 。

没事,谢谢你这么快响应。

Không sao, cảm ơn phản hồi nhanh.

yīng gāi de ! yǒu shén me xū yào suí shí dǎ qián tái diàn huà 。

应该的!有什么需要随时打前台电话。

Đương nhiên! Cần gì gọi quầy lễ tân bất cứ lúc nào.

Cụm từ then chốt · 关键短语

dēng jì

登记

đăng ký

fáng kǎ

房卡

thẻ phòng

hán zǎo

含早

bao gồm bữa sáng

yī lóu cān tīng

一楼餐厅

nhà hàng tầng 1

fáng kǎ tào

房卡套

bao đựng thẻ phòng

yán chí tuì fáng

延迟退房

trả phòng muộn

quán jiā

全家

FamilyMart (chuỗi cửa hàng tiện lợi)

Lán zhōu lā miàn

兰州拉面

mì kéo Lan Châu

kuàng quán shuǐ

矿泉水

nước khoáng

chá bāo

茶包

trà túi lọc

mǎ tǒng dǔ le

马桶堵了

bồn cầu tắc

wéi xiū shī fù

维修师傅

thợ sửa

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国人常用美团、携程、飞猪等平台订酒店。快捷酒店(如家、汉庭、7天)是最常见的经济型住宿。
  • 中国酒店要求外国客人出示护照并做临时住宿登记(临住登记),这是法律要求。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "快捷酒店/短租"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我在美团上订了一间大床房,订单号发你微信了。" (nǐ hǎo , wǒ zài měi tuán shàng dìng le yī jiān dà chuáng fáng , dìng dān hào fā nǐ wēi xìn le 。) — "Xin chào, tôi đặt phòng giường lớn trên Meituan, số đơn hàng gửi WeChat rồi.". Lưu ý: 中国人常用美团、携程、飞猪等平台订酒店。快捷酒店(如家、汉庭、7天)是最常见的经济型住宿。
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "快捷酒店/短租"?
Bạn có thể sẽ nghe: "好的,看到了。请出示护照,外国人入住需要登记。房间在4楼408号,这是房卡。" (hǎo de , kàn dào le 。 qǐng chū shì hù zhào , wài guó rén rù zhù xū yào dēng jì 。 fáng jiān zài sì lóu sì líng bā hào , zhè shì fáng kǎ 。) — "Vâng, thấy rồi. Cho xem hộ chiếu, người nước ngoài nhập trú cần đăng ký. Phòng ở tầng 4 số 408, đây là thẻ phòng.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "快捷酒店/短租" này?
Tình huống này có 24 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 入住登记, 报修流程.
Có lưu ý văn hoá nào khi "快捷酒店/短租" ở Trung Quốc không?
中国人常用美团、携程、飞猪等平台订酒店。快捷酒店(如家、汉庭、7天)是最常见的经济型住宿。 中国酒店要求外国客人出示护照并做临时住宿登记(临住登记),这是法律要求。

Tình huống Accommodation liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học