Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "露营"?

露营

在中国露营地或精致露营(glamping)的体验 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 营地管理员.

Accommodation · 住宿22 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Campsite Booking & Equipment · 预订营位与装备

basic
You

nǐ hǎo , wǒ men zài Xiǎo Hóng Shū shàng kàn dào nǐ men yíng dì , xiǎng yù dìng liǎng gè zhàng péng wèi zhù yī wǎn 。

你好,我们在小红书上看到你们营地,想预订两个帐篷位住一晚。

Xin chào, chúng tôi thấy khu cắm trại trên Xiaohongshu, muốn đặt hai chỗ lều ở một đêm.

💡 中国的「精致露营」(glamping)近年非常流行,很多人通过小红书种草。

huān yíng ! wǒ men yǒu pǔ tōng zhàng péng wèi hé jīng zhì lù yíng tào cān 。 pǔ tōng wèi bā shí kuài yī wǎn zì dài zhuāng bèi , jīng zhì lù yíng sān bǎi jiǔ shí bā yī wǎn bāo hán zhàng péng 、 chōng qì chuáng 、 dēng hé zǎo cān 。

欢迎!我们有普通帐篷位和精致露营套餐。普通位80块一晚自带装备,精致露营398一晚包含帐篷、充气床、灯和早餐。

Chào mừng! Chúng tôi có chỗ lều thường và gói glamping. Chỗ thường 80 tệ/đêm tự mang đồ, glamping 398/đêm bao gồm lều, giường hơi, đèn và bữa sáng.

You

jīng zhì lù yíng tīng qǐ lái bù cuò 。 kě yǐ shāo kǎo ma ?

精致露营听起来不错。可以烧烤吗?

Glamping nghe hay đấy. Có thể nướng BBQ không?

kě yǐ ! wǒ men yǒu shāo kǎo jià zū chū , wǔ shí kuài yī gè bāo hán tàn huǒ 。 yě kě yǐ diǎn wǒ men de shāo kǎo tào cān , shí cái dōu bāng nǐ zhǔn bèi hǎo , liǎng rén fèn yī bǎi liù shí bā 。

可以!我们有烧烤架出租,50块一个包含炭火。也可以点我们的烧烤套餐,食材都帮你准备好,两人份168。

Được! Chúng tôi cho thuê vỉ nướng, 50 tệ một cái kèm than. Cũng có thể gọi gói BBQ, nguyên liệu chuẩn bị sẵn, phần hai người 168 tệ.

You

tào cān fāng biàn , wǒ men lái liǎng fèn 。 wǎn shàng lěng ma ? xū yào dài shén me ?

套餐方便,我们来两份。晚上冷吗?需要带什么?

Gói tiện, chúng tôi lấy hai phần. Tối lạnh không? Cần mang gì?

wǎn shàng shān lǐ wēn chā dà , jiàn yì dài jiàn wài tào 。 zhàng péng lǐ yǒu máo tǎn hé nuǎn bǎo bǎo 。 xǐ shǒu jiān zài yíng dì zhōng xīn , yǒu rè shuǐ lín yù 。

晚上山里温差大,建议带件外套。帐篷里有毛毯和暖宝宝。洗手间在营地中心,有热水淋浴。

Tối trên núi nhiệt độ chênh lệch lớn, nên mang áo khoác. Trong lều có chăn len và miếng dán giữ ấm. Nhà vệ sinh ở trung tâm khu cắm trại, có tắm nước nóng.

You

hǎo de 。 yǒu shén me huó dòng tuī jiàn ma ?

好的。有什么活动推荐吗?

Vâng. Có hoạt động gì giới thiệu không?

wǎn shàng bā diǎn yǒu gōu huǒ wǎn huì , hái yǒu tóu yǐng fàng diàn yǐng 。 míng tiān zǎo shàng rì chū hěn měi , tuī jiàn pá dào guān jǐng tái kàn 。 wēi xìn sǎo mǎ fù kuǎn jiù xíng 。

晚上8点有篝火晚会,还有投影放电影。明天早上日出很美,推荐爬到观景台看。微信扫码付款就行。

Tối 8 giờ có đêm lửa trại, còn chiếu phim bằng máy chiếu. Sáng mai bình minh rất đẹp, giới thiệu leo lên đài quan sát xem. Quét mã WeChat thanh toán là được.

You

tài bàng le ! sǎo mǎ fù 。

太棒了!扫码付。

Tuyệt! Quét mã trả.

fù hǎo le 。 yíng wèi zài hú biān sān hào hé sì hào , fēng jǐng zuì hǎo de wèi zhì 。 yǒu wèn tí suí shí zhǎo wǒ !

付好了。营位在湖边3号和4号,风景最好的位置。有问题随时找我!

Thanh toán xong. Chỗ cắm trại ở bên hồ số 3 và 4, vị trí phong cảnh đẹp nhất. Có vấn đề tìm tôi bất cứ lúc nào!

You

xiè xie ! tài qī dài le 。

谢谢!太期待了。

Cảm ơn! Mong quá.

Campsite Issues · 营地问题处理

intermediate
You

nǐ hǎo , tiān qì yù bào shuō jīn wǎn yǒu dà yǔ , jì xù lù yíng ān quán ma ?

你好,天气预报说今晚有大雨,继续露营安全吗?

Xin chào, dự báo thời tiết nói tối nay mưa lớn, tiếp tục cắm trại có an toàn không?

huì yǒu dà yǔ dàn méi yǒu dà fēng yù jǐng 。 nǐ men hú biān de wèi zhi kě néng huì jī shuǐ , jiàn yì bān dào gāo chù de 8 hào wèi 。 miǎn fèi huàn wèi 。

会有大雨但没有大风预警。你们湖边的位置可能会积水,建议搬到高处的8号位。免费换位。

Sẽ có mưa lớn nhưng không có cảnh báo gió mạnh. Vị trí bên hồ của bạn có thể bị ngập, đề xuất chuyển lên chỗ cao số 8. Đổi vị trí miễn phí.

You

hǎo de , nà bān ba 。 zhàng péng fáng shuǐ xìng néng zěn me yàng ?

好的,那搬吧。帐篷防水性能怎么样?

Vâng, vậy chuyển đi. Khả năng chống nước của lều thế nào?

wǒ men de zhàng péng shì fáng shuǐ de , dàn dà yǔ de huà kě yǐ jiā yī céng tiān mù gèng bǎo xiǎn 。 rú guǒ nǐ bù fàng xīn , yě kě yǐ zhù wǒ men de jí zhuāng xiāng fáng , jīn wǎn yǒu yī jiān kōng de , 298 kuài 。 yǒu chuáng 、 kōng tiáo 、 chā zuò 。

我们的帐篷是防水的,但大雨的话可以加一层天幕更保险。如果你不放心,也可以住我们的集装箱房,今晚有一间空的,298块。有床、空调、插座。

Lều của chúng tôi chống nước, nhưng mưa lớn có thể thêm một lớp tấm che thì an toàn hơn. Nếu bạn không yên tâm, cũng có thể ở phòng container, tối nay có một phòng trống, 298 tệ. Có giường, điều hòa, ổ cắm.

You

dà yǔ de huà hái shì zhù jí zhuāng xiāng fáng ān xīn 。 zhàng péng de qián néng tuì ma ?

大雨的话还是住集装箱房安心。帐篷的钱能退吗?

Mưa lớn thì ở phòng container yên tâm hơn. Tiền lều có thể hoàn lại không?

yīn wèi tiān qì yuán yīn , zhàng péng fèi quán tuì , zhǐ shōu jí zhuāng xiāng fáng de 298 。 shāo kǎo jià zhào cháng yòng 。 wǒ bāng nǐ bān dōng xi guò qù 。

因为天气原因,帐篷费全退,只收集装箱房的298。烧烤架照常用。我帮你搬东西过去。

Do thời tiết, phí lều hoàn lại hết, chỉ thu phòng container 298. Vỉ nướng dùng bình thường. Tôi giúp bạn chuyển đồ.

You

tài hé lǐ le , xiè xie ! jí zhuāng xiāng fáng nà biān néng kàn dào xīng kōng ma ?

太合理了,谢谢!集装箱房那边能看到星空吗?

Hợp lý quá, cảm ơn! Bên phòng container nhìn thấy bầu trời sao không?

děng yǔ tíng le jiù néng kàn dào 。 wǒ men zhè lǐ yuǎn lí chéng shì , méi yǒu guāng wū rǎn , tiān qì hǎo de shí hou yín hé dōu kàn de dào 。

等雨停了就能看到。我们这里远离城市,没有光污染,天气好的时候银河都看得到。

Đợi mưa tạnh là nhìn thấy. Chỗ chúng tôi xa thành phố, không ô nhiễm ánh sáng, thời tiết tốt thì nhìn thấy cả dải Ngân Hà.

You

tài bàng le ! nà wǒ men bān guò qù ba 。

太棒了!那我们搬过去吧。

Tuyệt quá! Vậy chúng tôi chuyển qua nhé.

zǒu ! wǎn shang yǒu shén me xū yào de huà , bàn gōng shì diàn huà shì 100 hào 。 zhù yì ān quán , hǎo hǎo xiǎng shòu lù yíng !

走!晚上有什么需要的话,办公室电话是100号。注意安全,好好享受露营!

Đi! Tối cần gì thì điện thoại văn phòng số 100. Chú ý an toàn, tận hưởng cắm trại!

You

xiè xie nǐ de rè qíng fú wù !

谢谢你的热情服务!

Cảm ơn dịch vụ nhiệt tình!

Cụm từ then chốt · 关键短语

jīng zhì lù yíng

精致露营

glamping

chōng qì chuáng

充气床

giường hơi

zì dài zhuāng bèi

自带装备

tự mang đồ

shāo kǎo jià

烧烤架

vỉ nướng

tàn huǒ

炭火

than

shāo kǎo tào cān

烧烤套餐

gói BBQ

wēn chā dà

温差大

nhiệt độ chênh lệch lớn

nuǎn bǎo bǎo

暖宝宝

miếng dán giữ ấm

rè shuǐ lín yù

热水淋浴

tắm nước nóng

gōu huǒ wǎn huì

篝火晚会

đêm lửa trại

guān jǐng tái

观景台

đài quan sát

sǎo mǎ fù kuǎn

扫码付款

quét mã thanh toán

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国的「精致露营」(glamping)近年非常流行,很多人通过小红书种草。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "露营"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我们在小红书上看到你们营地,想预订两个帐篷位住一晚。" (nǐ hǎo , wǒ men zài Xiǎo Hóng Shū shàng kàn dào nǐ men yíng dì , xiǎng yù dìng liǎng gè zhàng péng wèi zhù yī wǎn 。) — "Xin chào, chúng tôi thấy khu cắm trại trên Xiaohongshu, muốn đặt hai chỗ lều ở một đêm.". Lưu ý: 中国的「精致露营」(glamping)近年非常流行,很多人通过小红书种草。
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "露营"?
Bạn có thể sẽ nghe: "欢迎!我们有普通帐篷位和精致露营套餐。普通位80块一晚自带装备,精致露营398一晚包含帐篷、充气床、灯和早餐。" (huān yíng ! wǒ men yǒu pǔ tōng zhàng péng wèi hé jīng zhì lù yíng tào cān 。 pǔ tōng wèi bā shí kuài yī wǎn zì dài zhuāng bèi , jīng zhì lù yíng sān bǎi jiǔ shí bā yī wǎn bāo hán zhàng péng 、 chōng qì chuáng 、 dēng hé zǎo cān 。) — "Chào mừng! Chúng tôi có chỗ lều thường và gói glamping. Chỗ thường 80 tệ/đêm tự mang đồ, glamping 398/đêm bao gồm lều, giường hơi, đèn và bữa sáng.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "露营" này?
Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 预订营位与装备, 营地问题处理.
Có lưu ý văn hoá nào khi "露营" ở Trung Quốc không?
中国的「精致露营」(glamping)近年非常流行,很多人通过小红书种草。

Tình huống Accommodation liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học