Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "洗衣服务"?
洗衣服务
使用酒店洗衣服务或公共洗衣房,了解收费和取衣时间 Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台/客房服务.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Laundry Service · 洗衣服务
basicnǐ hǎo, wǒ xūyào xǐ yīfú. nǐmen tígōng xǐyī fúwù ma?
你好,我需要洗衣服。你们提供洗衣服务吗?
Xin chào, tôi cần giặt quần áo. Bên mình có dịch vụ giặt là không ạ?
shì de, wǒmen yǒu! nín de yīguì lǐ yǒu xǐyī dài hé jiàmùbiǎo. zhǐ xū tián hǎo biǎogé, bǎ yīfú fàng jìn dàizi lǐ, ránhòu fàng zài chuáng shàng.
是的,我们有!您的衣柜里有洗衣袋和价目表。只需填好表格,把衣服放进袋子里,然后放在床上。
Vâng, chúng tôi có ạ! Trong tủ quần áo của quý khách có túi giặt và bảng giá. Quý khách chỉ cần điền vào phiếu, cho quần áo vào túi và để trên giường.
tōngcháng xūyào duō cháng shíjiān? wǒ míngtiān wǎnshàng yǒu ge wǎnyàn, xūyào yī jiàn chènshān.
通常需要多长时间?我明天晚上有个晚宴,需要一件衬衫。
Thông thường mất bao lâu ạ? Tôi có một bữa tiệc tối vào ngày mai và cần một chiếc áo sơ mi.
💡 如果赶时间可以要求express service(快洗服务),通常加收50%费用但当天可取。
pǔtōng fúwù shì 24 xiǎoshí nèi qǔ huí. rúguǒ nín xūyào gèng kuài de, wǒmen yǒu jiājí fúwù — dàngtiān qǔ huí, éwài shōufèi 50%. zǎoshang 9 diǎn qián sòng lái de, wǎnshàng 6 diǎn qián zhǔnbèi hǎo.
普通服务是24小时内取回。如果您需要更快的,我们有加急服务——当天取回,额外收费50%。早上9点前送来的,晚上6点前准备好。
Dịch vụ thông thường sẽ được trả lại trong vòng 24 giờ. Nếu quý khách cần nhanh hơn, chúng tôi có dịch vụ khẩn cấp - trả lại trong ngày với phụ phí 50%. Đồ gửi trước 9 giờ sáng sẽ sẵn sàng trước 6 giờ chiều.
nà chènshān wǒ xuǎn jiājí fúwù ba. kěyǐ yùntàng ma?
那衬衫我选加急服务吧。可以熨烫吗?
Vậy tôi chọn dịch vụ khẩn cấp cho chiếc áo sơ mi. Có thể là ủi luôn không ạ?
dāngrán kěyǐ, jiājí fúwù bāohán yùntàng. jīntiān wǎnshàng jiù huì guà zài nín de yīguì lǐ.
当然可以,加急服务包含熨烫。今天晚上就会挂在您的衣柜里。
Tất nhiên là được ạ, dịch vụ khẩn cấp bao gồm cả là ủi. Chúng tôi sẽ là phẳng và treo vào tủ quần áo của quý khách vào tối nay.
tài hǎo le. lìngwài, jiǔdiàn yǒu zìzhù xǐyī fáng ma?
太好了。另外,酒店有自助洗衣房吗?
Tuyệt vời ạ. Ngoài ra, khách sạn có phòng giặt tự phục vụ không ạ?
yǒu de, zài èr lóu, jiù zài zhìbīng jī pángbiān. xǐyījī 3 měiyuán yī cì, hōnggānjī 2 měiyuán yī cì.
有的,在二楼,就在制冰机旁边。洗衣机3美元一次,烘干机2美元一次。
Có ạ, ở tầng hai, ngay cạnh máy làm đá. Máy giặt là 3 đô la mỗi lượt và máy sấy là 2 đô la mỗi lượt.
Cụm từ then chốt · 关键短语
xǐyī dài.
洗衣袋。
Túi giặt ạ.
jiàmùbiǎo.
价目表。
Bảng giá ạ.
tián yī xià biǎogé.
填一下表格。
Điền vào biểu mẫu ạ.
dìngqī fúwù.
定期服务。
Dịch vụ định kỳ ạ.
kuàisù fúwù.
快速服务。
Dịch vụ nhanh ạ.
dāng rì tuì huò
当日退货
trả hàng trong ngày
é wài shōu fèi
额外收费
phụ phí
yùn tàng
熨烫
là/ủi
guà zài nǐ de yī guì lǐ
挂在你的衣柜里
treo trong tủ quần áo của bạn
tóu bì shì
投币式
dùng xu
měi tǒng
每桶
mỗi mẻ
xǐ yī jī
洗衣机
máy giặt
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •如果赶时间可以要求express service(快洗服务),通常加收50%费用但当天可取。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "洗衣服务"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "洗衣服务"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "洗衣服务" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "洗衣服务" ở Trung Quốc không?
Tình huống Accommodation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này