Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Không có nước nóng"?
没热水 — Không có nước nóng
Phòng không có nước nóng, liên hệ lễ tân báo sửa Tình huống này có 6 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Lễ tân.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Gọi lễ tân báo sửa nước nóng · 打电话前台报修热水
basicnǐ hǎo, wǒ shì qī líng èr fángjiān, xǐzǎo méiyǒu rè shuǐ, néng bāngmáng kànkan ma?
你好,我是七零二房间,洗澡没有热水,能帮忙看看吗?
Xin chào, tôi ở phòng 702, tắm không có nước nóng, có thể kiểm tra giúp không?
bàoqiàn gěi nín dàilái bù biàn. nín shìguò bǎ shuǐlóngtóu kāi dào zuì dà děng liǎng fēnzhōng ma?
抱歉给您带来不便。您试过把水龙头开到最大等两分钟吗?
Xin lỗi gây bất tiện. Bạn đã thử mở vòi nước lớn nhất đợi 2 phút chưa?
shì le, děng le wǔ fēnzhōng háishì lěng shuǐ.
试了,等了五分钟还是冷水。
Thử rồi, đợi 5 phút vẫn là nước lạnh.
hǎo de, wǒ mǎshàng pài wéixiū shīfù shàngqù kàn. dàgài shí fēnzhōng dào.
好的,我马上派维修师傅上去看。大概十分钟到。
Được, tôi cử thợ sửa lên ngay. Khoảng 10 phút tới.
rúguǒ xiū bù hǎo, néng bù néng gěi wǒ huàn ge fángjiān?
如果修不好,能不能给我换个房间?
Nếu sửa không được, có thể đổi phòng cho tôi không?
dāngrán kěyǐ, xiū bù hǎo de huà wǒmen miǎnfèi bāng nín shēngjí fángjiān.
当然可以,修不好的话我们免费帮您升级房间。
Tất nhiên, nếu sửa không được chúng tôi miễn phí nâng cấp phòng cho bạn.
Cụm từ then chốt · 关键短语
shuǐ lóng tóu
水龙头
vòi nước
wéi xiū shī fu
维修师傅
thợ sửa chữa
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Không có nước nóng"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Không có nước nóng"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Không có nước nóng" này?
Tình huống Accommodation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này