Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "住宿投诉"?
住宿投诉
住宿遇到问题时的投诉和退款流程 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 客服.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Noise & Cleanliness Complaint · 噪音与卫生投诉
basicnǐ hǎo , wǒ zhù 508 fáng jiān 。 gé bì yī zhí zài dǎ má jiàng , chǎo dào bàn yè liǎng diǎn le 。
你好,我住508房间。隔壁一直在打麻将,吵到半夜两点了。
Xin chào, tôi ở phòng 508. Phòng bên cạnh đánh mạt chược suốt, ồn đến 2 giờ sáng rồi.
fēi cháng bào qiàn ! wǒ mǎ shàng lián xì gé bì fáng jiān , qǐng tā men xiǎo shēng 。 rú guǒ hái shì chǎo , wǒ gěi nǐ miǎn fèi huàn dào lìng yī céng de fáng jiān 。
非常抱歉!我马上联系隔壁房间,请他们小声。如果还是吵,我给你免费换到另一层的房间。
Rất xin lỗi! Tôi liên hệ phòng bên cạnh ngay, yêu cầu họ nhỏ tiếng. Nếu vẫn ồn, tôi đổi phòng miễn phí cho bạn sang tầng khác.
xiè xie 。 lìng wài fáng jiān wèi shēng yě yǒu wèn tí , yù shì dì shàng yǒu tóu fà , chuáng dān shàng yǒu gè wū zī 。
谢谢。另外房间卫生也有问题,浴室地上有头发,床单上有个污渍。
Cảm ơn. Ngoài ra vệ sinh phòng cũng có vấn đề, sàn phòng tắm có tóc, ga giường có vết bẩn.
fēi cháng bào qiàn gěi nín dài lái bù hǎo de tǐ yàn 。 wǒ lì kè ān pái bǎo jié qù qīng lǐ , shí wǔ fēn zhōng nèi gěi nín huàn xīn de chuáng pǐn 。
非常抱歉给您带来不好的体验。我立刻安排保洁去清理,十五分钟内给您换新的床品。
Rất xin lỗi đã gây trải nghiệm không tốt. Tôi sắp xếp nhân viên dọn phòng ngay, trong mười lăm phút thay bộ ga giường mới.
hǎo de 。 zhè zhǒng qíng kuàng néng dǎ zhé huò zhě bǔ cháng yī xià ma ?
好的。这种情况能打折或者补偿一下吗?
Vâng. Tình huống này có thể giảm giá hoặc bồi thường không?
dāng rán kě yǐ 。 gěi nín jīn wǎn fáng fèi dǎ bā zhé , lìng wài sòng nín yī zhāng zǎo cān quàn 。 zài cì biǎo shì qiàn yì 。
当然可以。给您今晚房费打八折,另外送您一张早餐券。再次表示歉意。
Tất nhiên được. Cho bạn giảm 20% phí phòng tối nay, ngoài ra tặng một phiếu bữa sáng. Một lần nữa xin lỗi.
kě yǐ jiē shòu 。 xī wàng míng tiān néng gǎi shàn 。
可以接受。希望明天能改善。
Chấp nhận được. Hy vọng ngày mai cải thiện.
yī dìng huì gǎi shàn 。 wǒ ān pái míng tiān zhòng diǎn jiǎn chá nín de fáng jiān 。 yǒu rèn hé wèn tí qǐng suí shí bō dǎ qián tái diàn huà 。
一定会改善。我安排明天重点检查您的房间。有任何问题请随时拨打前台电话。
Nhất định sẽ cải thiện. Tôi sắp xếp mai kiểm tra trọng điểm phòng của bạn. Có vấn đề gì gọi quầy lễ tân bất cứ lúc nào.
hǎo de , xiè xie chǔ lǐ 。
好的,谢谢处理。
Vâng, cảm ơn đã xử lý.
yīng gāi de 。 zhù nín jīn wǎn xiū xī hǎo 。 wǎn ān !
应该的。祝您今晚休息好。晚安!
Đương nhiên. Chúc bạn tối nay nghỉ ngơi tốt. Chúc ngủ ngon!
Refund & Platform Complaint · 退款与平台投诉
intermediatenǐ hǎo , wǒ zài Xié Chéng shàng dìng de jiǔ diàn gēn shí jì wán quán bù yī yàng 。 zhào piàn shàng shì jīng zhuāng xiū , shí jì yòu jiù yòu zāng 。 wǒ yào tuì kuǎn 。
你好,我在携程上订的酒店跟实际完全不一样。照片上是精装修,实际又旧又脏。我要退款。
Xin chào, khách sạn tôi đặt trên Ctrip hoàn toàn khác thực tế. Ảnh trên là trang trí đẹp, thực tế vừa cũ vừa bẩn. Tôi muốn hoàn tiền.
fēi cháng lǐ jiě nín de xīn qíng 。 nín néng tí gōng yī xià dìng dān hào hé pāi jǐ zhāng xiàn chǎng zhào piàn fā gěi wǒ ma ? wǒ lái bāng nín chǔ lǐ 。
非常理解您的心情。您能提供一下订单号和拍几张现场照片发给我吗?我来帮您处理。
Rất hiểu tâm trạng của bạn. Bạn có thể cung cấp số đơn hàng và chụp mấy tấm ảnh thực tế gửi cho tôi không? Tôi giúp bạn xử lý.
dìng dān hào shì CTP20260403001 。 zhào piàn yǐ jīng pāi hǎo le , Wēi Xìn fā gěi nǐ 。 qiáng bì fā méi 、 chuāng lián yǒu dòng 、 kōng tiáo bù zhì lěng 。
订单号是CTP20260403001。照片已经拍好了,微信发给你。墙壁发霉、窗帘有洞、空调不制冷。
Số đơn hàng là CTP20260403001. Ảnh chụp xong rồi, gửi WeChat cho bạn. Tường mốc, rèm cửa có lỗ, điều hòa không làm mát.
shōu dào zhào piàn le , què shí gēn shāng jiā miáo shù chā jù hěn dà 。 wǒ xiàn zài jiù bāng nín shēn qǐng quán é tuì kuǎn 。 tuì kuǎn huì zài yī sān gè gōng zuò rì nèi tuì huí yuán zhī fù fāng shì 。
收到照片了,确实跟商家描述差距很大。我现在就帮您申请全额退款。退款会在1-3个工作日内退回原支付方式。
Nhận ảnh rồi, đúng là khác rất nhiều so với mô tả. Tôi giúp bạn xin hoàn tiền toàn bộ ngay. Tiền hoàn trong 1-3 ngày làm việc về phương thức thanh toán ban đầu.
hǎo de 。 wǒ xiàn zài hái xū yào zhǎo dì fāng zhù , néng bāng wǒ chóng xīn dìng yī jiā kào pǔ de ma ?
好的。我现在还需要找地方住,能帮我重新订一家靠谱的吗?
Vâng. Giờ tôi còn cần tìm chỗ ở, có thể giúp tôi đặt lại một chỗ đáng tin cậy không?
dāng rán 。 fù jìn yǒu jǐ jiā píng fēn sì bā yǐ shàng de jiǔ diàn , jià gé gēn nín zhī qián dìng de chà bù duō 。 wǒ bāng nín shāi xuǎn yī xià 。 lìng wài zuò wéi bǔ cháng , wǒ gěi nín yī zhāng wǔ shí yuán de yōu huì juàn 。
当然。附近有几家评分4.8以上的酒店,价格跟您之前订的差不多。我帮您筛选一下。另外作为补偿,我给您一张50元的优惠券。
Tất nhiên. Gần đây có mấy khách sạn đánh giá trên 4.8 sao, giá tương đương khách sạn trước. Tôi giúp lọc. Ngoài ra để bồi thường, tôi tặng bạn phiếu giảm giá 50 tệ.
xiè xie nǐ de bāng zhù 。 zhè jiā jiǔ diàn xū yào zài píng tái shàng gěi chà píng tí xǐng qí tā rén ma ?
谢谢你的帮助。这家酒店需要在平台上给差评提醒其他人吗?
Cảm ơn sự giúp đỡ. Khách sạn này có nên đánh giá xấu trên nền tảng để cảnh báo người khác không?
wán quán kě yǐ 。 nín tuì fáng hòu zài dìng dān xiáng qíng lǐ kě yǐ xiě píng jià hé shàng chuán zhào piàn 。 zhēn shí de píng jià néng bāng zhù qí tā lǚ kè bì kēng 。 wǒ men yě huì gēn jù nín de fǎn kuì duì shāng jiā jìn xíng chǔ lǐ 。
完全可以。您退房后在订单详情里可以写评价和上传照片。真实的评价能帮助其他旅客避坑。我们也会根据您的反馈对商家进行处理。
Hoàn toàn có thể. Sau khi trả phòng trong chi tiết đơn hàng bạn có thể viết đánh giá và upload ảnh. Đánh giá chân thực giúp du khách khác tránh bẫy. Chúng tôi cũng sẽ xử lý đối tác dựa trên phản hồi.
hǎo de , wǒ huì xiě de 。 xīn jiǔ diàn de tuī jiàn fā gěi wǒ kàn kàn 。
好的,我会写的。新酒店的推荐发给我看看。
Vâng, tôi sẽ viết. Gửi gợi ý khách sạn mới cho tôi xem.
hǎo de , yǐ jīng shāi xuǎn le sān jiā fā dào nín wēi xìn shàng le 。 nín kàn kàn nǎ ge hé shì 。 tuì kuǎn jìn dù yě huì wēi xìn tōng zhī nín 。 yǒu wèn tí suí shí lián xì wǒ 。
好的,已经筛选了三家发到您微信上了。您看看哪个合适。退款进度也会微信通知您。有问题随时联系我。
Vâng, đã lọc ba chỗ gửi WeChat cho bạn rồi. Bạn xem cái nào phù hợp. Tiến độ hoàn tiền cũng sẽ thông báo qua WeChat. Có vấn đề liên hệ tôi bất cứ lúc nào.
tài gǎn xiè le ! fú wù tài dù hěn hǎo 。
太感谢了!服务态度很好。
Cảm ơn rất nhiều! Thái độ phục vụ rất tốt.
xiè xie nín de lǐ jiě ! zhù nín jiē xià lái de lǚ tú yú kuài 。
谢谢您的理解!祝您接下来的旅途愉快。
Cảm ơn sự thông cảm! Chúc bạn chuyến đi tiếp theo vui vẻ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
dǎ má jiàng
打麻将
đánh mạt chược
xiǎo shēng
小声
nhỏ tiếng
miǎn fèi huàn
免费换
đổi miễn phí
wū zì
污渍
vết bẩn
bǎo jié
保洁
nhân viên dọn phòng
chuáng pǐn
床品
bộ ga giường
dǎ bā zhé
打八折
giảm 20%
zǎo cān quàn
早餐券
phiếu bữa sáng
Xié chéng
携程
Ctrip (nền tảng đặt phòng)
zhào piàn yǔ shí jì bù fú
照片与实际不符
ảnh khác thực tế
tuì kuǎn
退款
hoàn tiền
dìng dān hào
订单号
số đơn hàng
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "住宿投诉"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "住宿投诉"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "住宿投诉" này?
Tình huống Accommodation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này