Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "预订取消"?
预订取消
因行程变化需要取消酒店或住宿预订,了解取消政策和退款 Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台/客服.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Cancel Reservation · 取消预订
basicnǐ hǎo, wǒ xūyào qǔxiāo yùdìng. wǒ de jìhuà yǒu biàn, qù bu liǎo le.
你好,我需要取消预订。我的计划有变,去不了了。
Chào bạn, tôi cần hủy đặt phòng. Kế hoạch của tôi đã thay đổi nên tôi không thể đến được.
hěn yíhàn tīngdào zhège xiāoxi. qǐngwèn nín de yùdìng hào huòzhě yùdìng de míngzì shì?
很遗憾听到这个消息。请问您的预订号或者预订的名字是?
Tôi rất tiếc khi nghe tin này. Xin hỏi số đặt phòng hoặc tên người đặt phòng của quý khách là gì ạ?
yùdìng shì Zhāng Wěi. quèrèn hào shì HT-229845.
预订是张伟。确认号是HT-229845。
Đặt phòng là của Trương Vĩ. Mã xác nhận là HT-229845.
zhǎodào le, nín yùdìng le sān wǎn, cóng 4 yuè 5 hào kāishǐ. nín dìng de shì línghuó jià, kěyǐ zài rùzhù qián 48 xiǎoshí nèi miǎnfèi qǔxiāo.
找到了,您预订了三晚,从4月5号开始。您订的是灵活价,可以在入住前48小时内免费取消。
Tôi đã tìm thấy rồi ạ, quý khách đặt ba đêm, bắt đầu từ ngày 5 tháng 4. Quý khách đã đặt giá linh hoạt, có thể hủy miễn phí trong vòng 48 giờ trước khi nhận phòng.
tài hǎo le, wǒ de rùzhù rìqī hái zài yī zhōu duō yǐhòu. nà wǒ yīnggāi néng quán'é tuìkuǎn, duì ba?
太好了,我的入住日期还在一周多以后。那我应该能全额退款,对吧?
Tuyệt quá, ngày nhận phòng của tôi còn hơn một tuần nữa. Vậy tôi sẽ được hoàn tiền đầy đủ, đúng không ạ?
💡 取消政策(cancellation policy)因预订类型而异。non-refundable rate(不可退价格)通常更便宜但不能取消退款。预订时要注意这一点。
shì de. nín jiāng zài 5 dào 10 ge gōngzuò rì nèi shōudào quán'é tuìkuǎn, tuì dào nín yuánlái de zhīfù fāngshì.
是的。您将在5到10个工作日内收到全额退款,退到您原来的支付方式。
Đúng vậy ạ. Quý khách sẽ nhận được khoản hoàn tiền đầy đủ vào phương thức thanh toán ban đầu trong vòng 5 đến 10 ngày làm việc.
wǒ huì shōudào qǔxiāo quèrèn yóujiàn ma?
我会收到取消确认邮件吗?
Tôi có nhận được email xác nhận hủy không ạ?
shì de, wǒ xiànzài jiù gěi nín fā qǔxiāo quèrèn yóujiàn. qǐng nín shōuhǎo chángdǎng. nín de qǔxiāo cānkǎo hào shì CX-884201.
是的,我现在就给您发取消确认邮件。请您收好存档。您的取消参考号是 CX-884201。
Vâng, tôi sẽ gửi ngay cho bạn email xác nhận hủy. Vui lòng lưu lại để tham khảo. Mã tham chiếu hủy của bạn là CX-884201.
Cụm từ then chốt · 关键短语
yùdìng hào
预订号
Mã đặt phòng.
yùdìng de xìngmíng
预订的姓名
Tên người đặt.
línghuó jiàgé
灵活价格
Giá linh hoạt.
miǎnfèi qǔxiāo
免费取消
Hủy miễn phí.
rùzhù qián 48 xiǎoshí
入住前48小时
48 tiếng trước khi nhận phòng.
quán'é tuìkuǎn
全额退款
Hoàn tiền đầy đủ.
yuán zhīfù fāngshì
原支付方式
Phương thức thanh toán ban đầu.
gōngzuò rì
工作日
Ngày làm việc.
qǔxiāo quèrèn
取消确认
Xác nhận hủy phòng.
gōng nín dàngcún
供您存档
Để bạn lưu trữ.
qǔxiāo cānkǎo hào
取消参考号
Mã tham chiếu hủy phòng.
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •取消政策(cancellation policy)因预订类型而异。non-refundable rate(不可退价格)通常更便宜但不能取消退款。预订时要注意这一点。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "预订取消"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "预订取消"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "预订取消" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "预订取消" ở Trung Quốc không?
Tình huống Accommodation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này