Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "退房与账单争议"?

退房与账单争议

退房时发现账单有问题,需要核对和争议处理 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 酒店前台/经理.

Accommodation · 住宿20 câuTrung cấp · 进阶Nâng cao · 高级

Xem trước hội thoại · 对话预览

Billing Dispute · 账单争议

intermediate
You

nǐ hǎo , wǒ yào tuì fáng 。 zhè shì fáng kǎ 。

你好,我要退房。这是房卡。

Xin chào, tôi muốn trả phòng. Đây là thẻ phòng.

hǎo de 。 nín de zǒng fèi yòng shì yī qiān sān bǎi qī shí liù yuán , bāo kuò liǎng wǎn fáng fèi hé yī bǐ mí nǐ bā xiāo fèi bā shí bā yuán 。

好的。您的总费用是1376元,包括两晚房费和一笔迷你吧消费88元。

Vâng. Tổng chi phí của bạn là 1.376 tệ, gồm hai đêm phí phòng và một khoản chi mini bar 88 tệ.

You

děng yī xià , mí nǐ bā wǒ méi yǒu yòng guò 。 wǒ méi yǒu ná guò lǐ miàn de rèn hé dōng xi 。

等一下,迷你吧我没有用过。我没有拿过里面的任何东西。

Khoan, mini bar tôi không dùng. Tôi không lấy bất cứ thứ gì trong đó.

ràng wǒ hé shí yī xià 。 què shí xì tǒng lǐ xiǎn shì yǒu yī píng hóng jiǔ bèi qǔ chū guò 。 kě néng shì wù jì lù 。 wǒ qǔ xiāo zhè bǐ fèi yòng 。

让我核实一下。……确实系统里显示有一瓶红酒被取出过。可能是误记录。我取消这笔费用。

Để tôi xác minh. ...Đúng là hệ thống hiện có một chai rượu vang đỏ bị lấy ra. Có thể là ghi nhầm. Tôi hủy khoản phí này.

You

xiè xie 。 nà liǎng wǎn fáng fèi yīng gāi shì wǔ bǎi qī shí liù chéng yǐ èr děng yú yī qiān yī bǎi wǔ shí èr , jiā shàng yù dìng shí de yōu huì shì dǎ jiǔ zhé 。 suàn xià lái yīng gāi shì duō shǎo ?

谢谢。那两晚房费应该是576乘以2等于1152,加上预订时的优惠是打九折。算下来应该是多少?

Cảm ơn. Vậy phí phòng hai đêm là 576 nhân 2 bằng 1.152, cộng ưu đãi khi đặt phòng là giảm 10%. Tính ra là bao nhiêu?

duì de 。 wǔ bǎi qī shí liù chéng èr shì yī qiān yī bǎi wǔ shí èr , jiǔ zhé hòu shì yī qiān líng sān shí liù diǎn bā , wǒ men àn yī qiān líng sān shí qī shōu 。 zhī qián duō shōu de wǒ tuì gěi nín 。

对的。576乘2是1152,九折后是1036.8,我们按1037收。之前多收的我退给您。

Đúng rồi. 576 nhân 2 là 1.152, giảm 10% là 1.036,8, chúng tôi tính 1.037. Phần thu thừa tôi hoàn lại.

You

hǎo de 。 tuì dào wēi xìn shàng jiù xíng 。 néng kāi yī zhāng fā piào ma ?

好的。退到微信上就行。能开一张发票吗?

Vâng. Hoàn về WeChat là được. Có thể xuất hóa đơn không?

tuì kuǎn yǐ jīng cāo zuò le , 1-2 tiān dào zhàng 。 fā piào sǎo zhè ge èr wéi mǎ tián kāi piào xìn xī , diàn zǐ fā piào fā dào nín de yóu xiāng 。

退款已经操作了,1-2天到账。发票扫这个二维码填开票信息,电子发票发到您的邮箱。

Hoàn tiền đã thao tác, 1-2 ngày vào tài khoản. Hóa đơn quét mã QR này điền thông tin xuất hóa đơn, hóa đơn điện tử gửi đến email.

You

hǎo de , dōu qīng chǔ le 。 xiè xie bāng máng hé shí 。

好的,都清楚了。谢谢帮忙核实。

Vâng, rõ rồi. Cảm ơn đã giúp xác minh.

bù kè qì , gěi nín dài lái bù biàn biǎo shì qiàn yì 。 huān yíng xià cì zài lái !

不客气,给您带来不便表示歉意。欢迎下次再来!

Không có gì, gây bất tiện xin lỗi. Hoan nghênh lần sau ghé lại!

Post-checkout Extra Charge · 退房后发现多扣费

advanced
You

nǐ hǎo , wǒ zuó tiān tuì fáng le , dàn jīn tiān fā xiàn wēi xìn duō kòu le 200 kuài 。 nǐ bāng wǒ chá yī xià 。

你好,我昨天退房了,但今天发现微信多扣了200块。你帮我查一下。

Xin chào, tôi trả phòng hôm qua rồi, nhưng hôm nay phát hiện WeChat bị trừ thêm 200 tệ. Bạn giúp tôi kiểm tra.

wǒ bāng nín chá yī xià 。 qǐng gào sù wǒ nín de fáng jiān hào hé xìng míng 。

我帮您查一下。请告诉我您的房间号和姓名。

Tôi kiểm tra giúp bạn. Cho biết số phòng và tên.

You

408 fáng jiān , ruǎn wén huī 。

408房间,阮文辉。

Phòng 408, Nguyễn Văn Huy.

chá dào le 。 zhè 200 kuài shì tuì fáng shí jiǎn chá fā xiàn yù shì dì lòu dǔ le , wéi xiū fèi 200 。 dàn wǒ kàn bèi zhù lǐ méi yǒu tōng zhī nín , zhè shì wǒ men de shī wù 。

查到了。这200块是退房时检查发现浴室地漏堵了,维修费200。但我看备注里没有通知您,这是我们的失误。

Tra thấy rồi. 200 tệ này là kiểm tra khi trả phòng phát hiện lỗ thoát nước phòng tắm tắc, phí sửa 200. Nhưng tôi thấy ghi chú không thông báo cho bạn, đây là sai sót của chúng tôi.

You

méi yǒu tōng zhī wǒ jiù kòu kuǎn shì bù hé lǐ de 。 ér qiě dì lòu dǔ le bù yī dìng shì wǒ zào chéng de , yǒu kě néng shì zhī qián de kè rén 。 qǐng tuì huán zhè bǐ fèi yòng 。

没有通知我就扣款是不合理的。而且地漏堵了不一定是我造成的,有可能是之前的客人。请退还这笔费用。

Không thông báo mà trừ tiền là không hợp lý. Hơn nữa lỗ thoát nước tắc chưa chắc do tôi gây ra, có thể là khách trước. Xin hoàn lại khoản phí này.

nín shuō de duì , méi yǒu tōng zhī jiù kòu kuǎn què shí bù tuǒ 。 wǒ gēn jīng lǐ què rèn hòu gěi nín tuì kuǎn 。 qǐng shāo děng 。

您说得对,没有通知就扣款确实不妥。我跟经理确认后给您退款。请稍等。

Bạn nói đúng, không thông báo mà trừ tiền đúng là không ổn. Tôi xác nhận với quản lý rồi hoàn tiền cho bạn. Xin chờ.

You

hǎo de , wǒ děng zhe 。

好的,我等着。

Vâng, tôi đợi.

jīng lǐ tóng yì quán é tuì hái 200 kuài 。 tuì kuǎn yǐ jīng cāo zuò le , yù jì 1-2 gè gōng zuò rì dào zhàng 。 fēi cháng bào qiàn gěi nín dài lái kùn rǎo !

经理同意全额退还200块。退款已经操作了,预计1-2个工作日到账。非常抱歉给您带来困扰!

Quản lý đồng ý hoàn lại toàn bộ 200 tệ. Hoàn tiền đã thao tác, dự kiến 1-2 ngày làm việc vào tài khoản. Rất xin lỗi đã gây phiền phức!

You

hǎo de , shōu dào tuì kuǎn wǒ huì què rèn 。 yǐ hòu zhè zhǒng qíng kuàng yīng gāi xiān tōng zhī kè rén zài kòu fèi 。

好的,收到退款我会确认。以后这种情况应该先通知客人再扣费。

Vâng, nhận được hoàn tiền tôi sẽ xác nhận. Sau này tình huống kiểu này nên thông báo khách trước rồi mới trừ.

nín de jiàn yì wǒ men yī dìng gǎi jìn 。 zài cì biǎo shì qiàn yì , huān yíng nín xià cì zài lái rù zhù 。

您的建议我们一定改进。再次表示歉意,欢迎您下次再来入住。

Góp ý của bạn chúng tôi nhất định sẽ cải thiện. Một lần nữa xin lỗi, hoan nghênh bạn lần sau ghé lại.

Cụm từ then chốt · 关键短语

mínǐbā

迷你吧

mini bar

zǒng fèiyòng

总费用

tổng chi phí

méiyǒu yòngguo

没有用过

không dùng

héshí

核实

xác minh

wù jìlù

误记录

ghi nhầm

yōuhuì

优惠

ưu đãi

dǎ jiǔzhé

打九折

giảm 10%

duō shōu de

多收的

thu thừa

tuì gěi nín

退给您

hoàn lại

fā piào

发票

hóa đơn

diàn zǐ fā piào

电子发票

hóa đơn điện tử

kāipiào xìnxī

开票信息

thông tin xuất hóa đơn

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "退房与账单争议"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我要退房。这是房卡。" (nǐ hǎo , wǒ yào tuì fáng 。 zhè shì fáng kǎ 。) — "Xin chào, tôi muốn trả phòng. Đây là thẻ phòng.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "退房与账单争议"?
Bạn có thể sẽ nghe: "好的。您的总费用是1376元,包括两晚房费和一笔迷你吧消费88元。" (hǎo de 。 nín de zǒng fèi yòng shì yī qiān sān bǎi qī shí liù yuán , bāo kuò liǎng wǎn fáng fèi hé yī bǐ mí nǐ bā xiāo fèi bā shí bā yuán 。) — "Vâng. Tổng chi phí của bạn là 1.376 tệ, gồm hai đêm phí phòng và một khoản chi mini bar 88 tệ.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "退房与账单争议" này?
Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 账单争议, 退房后发现多扣费.

Tình huống Accommodation liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học