Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "酒店延住与换房"?
酒店延住与换房
在酒店需要延长住宿或换房间时的沟通 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 酒店前台.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Extending Your Stay · 延长住宿
basicnǐ hǎo , wǒ běn lái dìng dào míng tiān tuì fáng , dàn chū chāi yán cháng le , xiǎng zài duō zhù sān tiān 。
你好,我本来订到明天退房,但出差延长了,想再多住三天。
Xin chào, tôi đặt đến mai trả phòng, nhưng công tác kéo dài, muốn ở thêm ba ngày.
hǎo de , wǒ chá yī xià fáng tài 。 …… kě yǐ de , tóng yī gè fáng jiān kě yǐ xù zhù 。 yán zhù qī jiān jià gé gēn zhī qián yī yàng , hái shì èr bǎi bā shí bā yī wǎn 。
好的,我查一下房态。……可以的,同一个房间可以续住。延住期间价格跟之前一样,还是288一晚。
Vâng, tôi kiểm tra tình trạng phòng. ...Được, phòng cũ có thể ở tiếp. Giá trong thời gian ở thêm vẫn như trước, 288/đêm.
zhù sān tiān yǐ shàng néng dǎ zhé ma ? wǒ shì huì yuán 。
住三天以上能打折吗?我是会员。
Ở trên ba ngày có thể giảm giá không? Tôi là thành viên.
nín shì jīn kǎ huì yuán de huà kě yǐ xiǎng shòu jiǔ zhé 。 sān tiān jiù shì qī bǎi qī shí qī diǎn liù , wǒ bāng nǐ suàn yī xià …… qī bǎi qī shí bā kuài 。
您是金卡会员的话可以享受九折。三天就是777.6,我帮你算一下……778块。
Nếu bạn là thành viên thẻ vàng có thể được giảm 10%. Ba ngày là 777,6, tôi tính... 778 tệ.
hǎo de , nà jiù xù zhù sān wǎn 。 wēi xìn fù kě yǐ ma ?
好的,那就续住三晚。微信付可以吗?
Vâng, vậy ở thêm ba đêm. Trả WeChat được không?
kě yǐ de 。 wǒ bāng nín yán dào liù hào tuì fáng 。 fáng kǎ bù yòng huàn , hái shì yuán lái nà zhāng 。 fā piào xū yào ma ?
可以的。我帮您延到6号退房。房卡不用换,还是原来那张。发票需要吗?
Được. Tôi giúp bạn gia hạn đến ngày 6 trả phòng. Thẻ phòng không cần đổi, vẫn thẻ cũ. Cần hóa đơn không?
yào fā piào , kāi gōng sī tái tóu de 。
要发票,开公司抬头的。
Cần hóa đơn, xuất tên công ty.
hǎo de , bǎ gōng sī míng chēng hé shuì hào fā dào qián tái wēi xìn jiù xíng 。 diàn zǐ fā piào tuì fáng shí fā dào nín yóu xiāng 。
好的,把公司名称和税号发到前台微信就行。电子发票退房时发到您邮箱。
Vâng, gửi tên công ty và mã số thuế qua WeChat quầy lễ tân. Hóa đơn điện tử khi trả phòng gửi đến email bạn.
hǎo de , xiè xie !
好的,谢谢!
Vâng, cảm ơn!
bù kè qì 。 rú guǒ xū yào dá sǎo huò jiā kuàng quán shuǐ , bō fáng jiān diàn huà bā bǎi jiù xíng 。
不客气。如果需要打扫或加矿泉水,拨房间电话800就行。
Không có gì. Nếu cần dọn phòng hoặc thêm nước khoáng, bấm số 800 trong phòng.
Changing Room · 换房间
intermediatenǐ hǎo , wǒ zhù de fáng jiān lín jiē tài chǎo le , néng bù néng huàn yī gè ān jìng diǎn de ?
你好,我住的房间临街太吵了,能不能换一个安静点的?
Xin chào, phòng tôi ở sát đường rất ồn, có thể đổi phòng yên tĩnh hơn không?
lǐ jiě nín de gǎn shòu 。 tóng lóu céng cháo yuàn zi nà biān de fáng jiān huì ān jìng hěn duō 。 wǔ yāo èr hào mù qián shì kōng de , yào qù kàn kàn ma ?
理解您的感受。同楼层朝院子那边的房间会安静很多。512号目前是空的,要去看看吗?
Hiểu cảm giác của bạn. Phòng cùng tầng hướng sân sẽ yên tĩnh hơn nhiều. Phòng 512 hiện đang trống, muốn đi xem không?
hǎo de , qù kàn kàn 。 huàn fáng yào jiā qián ma ?
好的,去看看。换房要加钱吗?
Được, đi xem. Đổi phòng có tính thêm tiền không?
bù jiā qián , fáng xíng yī yàng 。 zhī xū yào bǎ fáng kǎ huàn yī xià jiù xíng 。
不加钱,房型一样。只需要把房卡换一下就行。
Không tính thêm, loại phòng giống nhau. Chỉ cần đổi thẻ phòng.
zhè ge fáng jiān hǎo duō le , hěn ān jìng 。 wǒ jiù yào zhè jiān 。
这个房间好多了,很安静。我就要这间。
Phòng này tốt hơn nhiều, rất yên tĩnh. Tôi lấy phòng này.
hǎo de , wǒ bāng nín bàn lǐ huàn fáng 。 xīn fáng kǎ gěi nín , jiù de huí shōu 。 xū yào bāng máng bān xíng lǐ ma ?
好的,我帮您办理换房。新房卡给您,旧的回收。需要帮忙搬行李吗?
Vâng, tôi giúp bạn đổi phòng. Thẻ phòng mới đây, thẻ cũ thu lại. Cần giúp chuyển hành lý không?
bú yòng le , wǒ dōng xi bù duō 。 xiè xie nǐ de bāng máng !
不用了,我东西不多。谢谢你的帮忙!
Không cần, đồ tôi không nhiều. Cảm ơn sự giúp đỡ!
bú kè qi 。 xī wàng zhè cì zhù dé mǎn yì 。 yǒu wèn tí suí shí lián xì wǒ men 。
不客气。希望这次住得满意。有问题随时联系我们。
Không có gì. Hy vọng lần này ở hài lòng. Có vấn đề liên hệ bất cứ lúc nào.
hǎo de 。 zhè cì yīng gāi méi wèn tí le 。
好的。这次应该没问题了。
Vâng. Lần này chắc không có vấn đề gì.
Cụm từ then chốt · 关键短语
chū chāi yán cháng
出差延长
công tác kéo dài
duō zhù sān tiān
多住三天
ở thêm ba ngày
fáng tài
房态
tình trạng phòng
xù zhù
续住
ở tiếp
dǎ zhé
打折
giảm giá
huì yuán
会员
thành viên
jīn kǎ huì yuán
金卡会员
thành viên thẻ vàng
jiǔ zhé
九折
giảm 10%
fáng kǎ bú yòng huàn
房卡不用换
thẻ phòng không cần đổi
fā piào
发票
hóa đơn
gōng sī tái tóu
公司抬头
tên công ty (trên hóa đơn)
shuì hào
税号
mã số thuế
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "酒店延住与换房"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "酒店延住与换房"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "酒店延住与换房" này?
Tình huống Accommodation liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này