Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "叫醒服务"?

叫醒服务

设置酒店叫醒服务确保准时起床 Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台接待员.

Hotel · 酒店16 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Basic Wake-Up Call · 基础叫醒服务

basic
You

néng shè míngtiān zǎoshang 6 diǎn de jiào xǐng fúwù ma?

能设明天早上6点的叫醒服务吗?

Anh/chị có thể đặt dịch vụ gọi thức dậy lúc 6 giờ sáng mai được không ạ?

dāngrán, 1208 fángjiān. wǒ shè zǎoshang 6 diǎn de jiào xǐng fúwù. xūyào shè dì èr cì zuòwéi bèibèi ma?

当然,1208房间。我设早上6点的叫醒服务。需要设第二次作为备份吗?

Dạ được ạ, phòng 1208. Tôi đặt dịch vụ gọi thức dậy lúc 6 giờ sáng. Quý khách có cần đặt lần thứ hai để dự phòng không ạ?

You

hǎo de, 6:15 zài lái yīcì yǐ fáng wàn yī. wǒ shuì dé hěn chén.

好的,6:15再来一次以防万一。我睡得很沉。

Vâng, 6:15 gọi lại lần nữa để đề phòng ạ. Tôi ngủ say lắm.

💡 'heavy sleeper' 是 '睡得沉的人','light sleeper' 是 '睡得浅的人'。

méi wèntí —— 6 diǎn hé 6:15. fángjiān diànhuà huì xiǎng. jiē qǐlái wǒmen quèrèn nín xǐng le.

没问题——6点和6:15。房间电话会响。接起来我们确认您醒了。

Không vấn đề - 6 giờ và 6:15. Điện thoại trong phòng sẽ reo. Khi anh/chị nghe máy, chúng tôi sẽ xác nhận anh/chị đã tỉnh.

You

rúguǒ wǒ méi jiē ne?

如果我没接呢?

Nếu tôi không nghe máy thì sao ạ?

wǒmen huì dǎ sāncì. sāncì dōu méi jiē de huà, huì pài rén lái qiāo mén.

我们会打三次。三次都没接的话,会派人来敲门。

Chúng tôi sẽ gọi ba lần. Nếu cả ba lần đều không nghe máy, chúng tôi sẽ cử người đến gõ cửa.

You

hǎo de, wǒ juéduì bù néng cuòguò hángbān. xièxie!

好的,我绝对不能错过航班。谢谢!

Vâng, tôi tuyệt đối không thể lỡ chuyến bay. Cảm ơn!

shè hǎo le. zhù nín xiūxí hǎo, wǒmen bǎozhèng zhǔnshí jiào xǐng nín!

设好了。祝您休息好,我们保证准时叫醒您!

Đã đặt xong. Chúc anh/chị nghỉ ngơi tốt, chúng tôi đảm bảo sẽ gọi đánh thức đúng giờ!

Cancel & Modify Wake-Up · 取消叫醒

intermediate
You

wǒ shè le 6 diǎn de jiào xǐng, dàn jìhuà biàn le. néng gǎi chéng 8 diǎn ma?

我设了6点的叫醒,但计划变了。能改成8点吗?

Tôi đã đặt báo thức lúc 6 giờ, nhưng kế hoạch đã thay đổi. Có thể đổi thành 8 giờ được không ạ?

wán quán méi wèn tí. wǒ qǔ xiāo 6 diǎn de, gǎi shè 8 diǎn. 6:15 de bèi fèn yě yī qǐ qǔ xiāo.

完全没问题。我取消6点的,改设8点。6:15的备份也一起取消。

Hoàn toàn không vấn đề gì. Tôi hủy chuyến 6 giờ, đổi sang 8 giờ. Chuyến 6:15 cũng hủy luôn ạ.

You

qí shí , jiào xǐng shí néng sòng dōng xi ma ? bǐ rú 8 diǎn sòng yī hú kā fēi ?

其实,叫醒时能送东西吗?比如8点送一壶咖啡?

Thật ra, lúc đánh thức có gửi đồ được không ạ? Ví dụ 8 giờ gửi một bình cà phê?

kě yǐ ān pái ! zhǐ yào kā fēi , hái shì wǒ men 15 yuán de 「 zǎo ān tào cān 」 —— kā fēi 、 guǒ zhī hé niú jiǎo miàn bāo ?

可以安排!只要咖啡,还是我们15元的「早安套餐」——咖啡、果汁和牛角面包?

Được ạ! Chỉ cà phê thôi, hay là "Set ăn sáng" 15 tệ của chúng tôi ạ - gồm cà phê, nước ép và bánh sừng bò?

You

zǎo ān tào cān bù cuò. 8 diǎn zhǔn shí sòng dào mén kǒu ma?

早安套餐不错。8点准时送到门口吗?

Suất ăn sáng trông ngon đấy. Giao lúc 8 giờ đúng tới cửa phòng ạ?

7:55 dào 8 diǎn zhī jiān sòng dào. tuō pán fàng zài mén wài de jià zi shàng, nín kāi mén jiù néng ná.

7:55到8点之间送到。托盘放在门外的架子上,您开门就能拿。

Giao từ 7:55 đến 8 giờ ạ. Khay sẽ để trên giá ngoài cửa, mở cửa là lấy được ạ.

You

wán měi. bǐ nào zhōng jiào xǐng hǎo duō le!

完美。比闹钟叫醒好多了!

Tuyệt vời. Còn tốt hơn là bị chuông báo thức gọi dậy!

wǒ men yě jué de! 8 diǎn jiào xǐng jiā zǎo ān tào cān shè hǎo le. kā fēi shì xiàn mó de. shuì ge hǎo jué!

我们也觉得!8点叫醒加早安套餐设好了。咖啡是现磨的。睡个好觉!

Chúng tôi cũng thấy vậy! Đã cài đặt báo thức lúc 8 giờ kèm suất ăn sáng rồi ạ. Cà phê là loại xay tươi. Chúc quý khách ngủ ngon!

Cụm từ then chốt · 关键短语

jiào xǐng fú wù

叫醒服务

Dịch vụ báo thức.

bèifèn

备份

Sao lưu

xiǎng líng

响铃

Rung chuông

què rèn

确认

xác nhận

sāncì

三次

Ba lần

qiāo mén

敲门

Gõ cửa

shè hǎo le

设好了

Đã cài đặt xong

zhǔnshí

准时

Đúng giờ

qǔxiāo

取消

bị hủy

chóngxīn shè yīgè

重新设一个

Cài đặt lại một cái

zǎo ān

早安

Chào buổi sáng

niújiǎo miànbāo

牛角面包

Bánh sừng bò

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 'heavy sleeper' 是 '睡得沉的人','light sleeper' 是 '睡得浅的人'。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "叫醒服务"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "能设明天早上6点的叫醒服务吗?" (néng shè míngtiān zǎoshang 6 diǎn de jiào xǐng fúwù ma?) — "Anh/chị có thể đặt dịch vụ gọi thức dậy lúc 6 giờ sáng mai được không ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "叫醒服务"?
Bạn có thể sẽ nghe: "当然,1208房间。我设早上6点的叫醒服务。需要设第二次作为备份吗?" (dāngrán, 1208 fángjiān. wǒ shè zǎoshang 6 diǎn de jiào xǐng fúwù. xūyào shè dì èr cì zuòwéi bèibèi ma?) — "Dạ được ạ, phòng 1208. Tôi đặt dịch vụ gọi thức dậy lúc 6 giờ sáng. Quý khách có cần đặt lần thứ hai để dự phòng không ạ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "叫醒服务" này?
Tình huống này có 16 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 基础叫醒服务, 取消叫醒.
Có lưu ý văn hoá nào khi "叫醒服务" ở Trung Quốc không?
'heavy sleeper' 是 '睡得沉的人','light sleeper' 是 '睡得浅的人'。

Tình huống Hotel liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học