Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "酒店入住"?

酒店入住

到达酒店后的入住流程,包括出示证件、确认预订、了解房间信息等 Tình huống này có 49 lượt hội thoại trong 5 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 前台接待员.

Hotel · 酒店49 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶Trung cấp · 进阶Trung cấp · 进阶Nâng cao · 高级

Xem trước hội thoại · 对话预览

Standard Check-in · 标准入住

basic
You

nǐ hǎo , wǒ yǒu yùdìng , xìng wáng 。

你好,我有预订,姓王。

Xin chào, tôi có đặt phòng, tên họ Vương ạ.

💡 在中国酒店入住时说"我有预订,姓王"或"王先生的预订"都可以。

huānyíng , wáng xiānshēng ! qǐng chūshì nín de hùzhào huò shēnfènzhèng 。

欢迎,王先生!请出示您的护照或身份证。

Chào mừng, ông Vương! Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân của quý khách ạ.

You

gěi nín 。

给您。

Đây ạ.

💡 "递东西给别人时说"给您"或"您拿好"都很自然。

xièxie 。 nín yùdìng de shì dà chuáng fáng , zhù liǎng wǎn , 3 yuè 15 rì tuì fáng 。 duì ma ?

谢谢。您预订的是大床房,住两晚,3月15日退房。对吗?

Cảm ơn ạ. Quý khách đặt phòng giường lớn, ở hai đêm, trả phòng ngày 15 tháng 3. Đúng không ạ?

You

duì , méi cuò 。

对,没错。

Vâng, đúng rồi.

nín xūyào jiā zǎocān ma ? měi rén měitiān 18 yuán 。

您需要加早餐吗?每人每天18元。

Quý khách có muốn thêm bữa sáng không ạ? 18 tệ một người một ngày.

You

hǎo de , liǎng gè rén dōu jiā 。

好的,两个人都加。

Vâng, thêm cho cả hai người.

nín de fángjiān shì 12 lóu 1208 hào 。 zhè shì nín de fáng kǎ 。 diàn tī zài zǒuláng yòubiān 。

您的房间是12楼1208号。这是您的房卡。电梯在走廊右边。

Phòng của quý khách là 1208, tầng 12. Đây là thẻ phòng của quý khách. Thang máy ở bên phải hành lang ạ.

You

xièxie. zǎocān jǐ diǎn?

谢谢。早餐几点?

Cảm ơn. Bữa sáng mấy giờ ạ?

zǎocān zài èr lóu cāntīng, shíjiān shì zǎoshang 6:30 dào 10 diǎn. tuì fáng shíjiān shì shàngwǔ 11 diǎn. hái yǒu shé me xūyào bāngzhù de ma?

早餐在二楼餐厅,时间是早上6:30到10点。退房时间是上午11点。还有什么需要帮助的吗?

Bữa sáng ở nhà hàng tầng hai, từ 6:30 đến 10 giờ sáng ạ. Thời gian trả phòng là 11 giờ sáng. Quý khách còn cần hỗ trợ gì nữa không ạ?

You

Wi-Fi mìmǎ shì shénme?

Wi-Fi 密码是什么?

Mật khẩu Wi-Fi là gì?

Wi-Fi míngchēng shì "HotelGuest", mìmǎ zài zhè jiā kǎ shàng. zhù nín rùzhù yúkuài!

Wi-Fi 名称是 "HotelGuest",密码在这张卡上。祝您入住愉快!

Tên Wi-Fi là "HotelGuest", mật khẩu ở trên thẻ này ạ. Chúc quý khách nhận phòng vui vẻ!

You

fēicháng gǎnxiè!

非常感谢!

Cảm ơn rất nhiều!

Reservation Not Found · 预订找不到

intermediate
You

nǐ hǎo , wǒ yǒu yùdìng , xìng wáng 。

你好,我有预订,姓王。

Xin chào, tôi có đặt phòng, tên họ Vương ạ.

bàoqiàn, wǒ chá bù dào zhège míngzì de yùdìng. nín yǒu quèrèn hào huò quèrèn yóujiàn ma?

抱歉,我查不到这个名字的预订。您有确认号或确认邮件吗?

Xin lỗi, tôi không tìm thấy đặt phòng với tên này. Quý khách có mã xác nhận hoặc email xác nhận không ạ?

You

ràng wǒ kàn kàn…… zhè shì wǒ de quèrèn yóujiàn. dìngdān hào shì HK-39205.

让我看看……这是我的确认邮件。订单号是 HK-39205。

Để tôi xem nào... Đây là email xác nhận của tôi. Mã đơn hàng là HK-39205.

💡 出发前截图或打印确认邮件很重要,以防系统查不到。

zhǎodào le, shì yòng "Wei Wang" dìng de. shuāng rén fáng zhù sān wǎn, duì ma?

找到了,是用 "Wei Wang" 订的。双人间住三晚,对吗?

Tìm thấy rồi, là đặt bằng tên "Wei Wang". Phòng đôi ở ba đêm, đúng không ạ?

You

duì, jiùshì zhège. shì tóngshì bāng wǒ dìng de, suǒyǐ míngzì bù yīyàng.

对,就是这个。是同事帮我订的,所以名字不一样。

Đúng rồi, là cái này. Là đồng nghiệp giúp tôi đặt nên tên khác ạ.

méi wèn tí. qǐng chū shì nín de hù zhào.

没问题。请出示您的护照。

Không vấn đề gì. Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu của quý khách ạ.

You

gěi nín 。

给您。

Đây ạ.

xiè xie. nín de fáng jiān yǐ jīng zhǔn bèi hǎo le. 8 lóu 805 hào. gěi nín fáng kǎ.

谢谢。您的房间已经准备好了。8楼805号。给您房卡。

Cảm ơn quý khách. Phòng của quý khách đã sẵn sàng rồi ạ. Tầng 8, phòng 805. Đây là thẻ từ phòng của quý khách ạ.

You

xiè xie. diàn tī zài nǎ lǐ?

谢谢。电梯在哪里?

Cảm ơn. Thang máy ở đâu ạ?

zhí zǒu rán hòu zuǒ zhuǎn, diàn tī zài nín shǒu shèn biān.

直走然后左转,电梯在您右手边。

Đi thẳng rồi rẽ trái, thang máy ở bên tay phải của quý khách ạ.

Walk-in (No Reservation) · 没有预订直接入住

intermediate
You

nǐ hǎo, wǒ méi yǒu yù dìng. jīn wǎn yǒu kòng fáng jiān ma?

你好,我没有预订。今晚有空房间吗?

Xin chào, tôi không có đặt phòng. Tối nay còn phòng trống không ạ?

ràng wǒ chá yī xià... yǒu de, wǒ men yǒu biāo zhǔn shuāng rén jiān 150 yuán yī wǎn, háo huá dà chuáng fáng 220 yuán yī wǎn. nín xiǎng yào nǎ zhǒng?

让我查一下……有的,我们有标准双人间150元一晚,豪华大床房220元一晚。您想要哪种?

Để tôi kiểm tra một chút ạ... Có ạ, chúng tôi có phòng tiêu chuẩn 2 giường giá 150 tệ một đêm, phòng deluxe giường lớn giá 220 tệ một đêm. Quý khách muốn loại nào ạ?

You

wǒ yào biāo zhǔn shuāng rén jiān, zhù liǎng wǎn.

我要标准双人间,住两晚。

Tôi muốn phòng tiêu chuẩn 2 giường, ở hai đêm.

hǎo de. qǐng chū shì nín de hù zhào hé yī zhāng xìn yòng kǎ zuò yā jīn.

好的。请出示您的护照和一张信用卡作为押金。

Vâng ạ. Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và một thẻ tín dụng để đặt cọc ạ.

You

gěi nín. yā jīn shì duō shao?

给您。押金是多少?

Gửi quý khách. Tiền đặt cọc là bao nhiêu ạ?

yājīn 100 yuán, tuì fáng shí rú wú sǔnhuài huì tuì huán. suǒyǒu fèiyòng dōu shuā zhè zhāng kǎ ma?

押金100元,退房时如无损坏会退还。所有费用都刷这张卡吗?

Đặt cọc 100 tệ, trả lại khi trả phòng nếu không có hư hại. Tất cả chi phí đều quẹt thẻ này ạ?

You

hǎo de. bāohán zǎocān ma?

好的。包含早餐吗?

Vâng ạ. Có bao gồm bữa sáng không ạ?

zhège fáng xíng bù hán zǎocān, dàn kěyǐ jiā, měi rén 15 yuán. pángbiān yě yǒu yī jiā hěn shòu huānyíng de kāfēi guǎn.

这个房型不含早餐,但可以加,每人15元。旁边也有一家很受欢迎的咖啡馆。

Loại phòng này không bao gồm bữa sáng, nhưng có thể thêm, 15 tệ một người. Bên cạnh cũng có một quán cà phê rất được ưa chuộng ạ.

You

bù jiā zǎocān le, xièxie.

不加早餐了,谢谢。

Không thêm bữa sáng nữa, cảm ơn ạ.

hǎo de. 4 lóu 402 hào. gěi nín fáng kǎ. zhù nín rù zhù yú kuài!

好的。4楼402号。给您房卡。祝您入住愉快!

Vâng ạ. Tầng 4, phòng 402. Gửi quý khách thẻ phòng. Chúc quý khách nhận phòng vui vẻ!

Early Check-in Request · 提前入住

intermediate
You

nǐ hǎo, wǒ yùdìng le jīnwǎn de fángjiān, dàn wǒmen dào zǎo le. kěyǐ tíqián rù zhù ma?

你好,我预订了今晚的房间,但我们到早了。可以提前入住吗?

Xin chào, tôi đã đặt phòng tối nay, nhưng chúng tôi đến sớm. Có thể nhận phòng sớm không ạ?

zhèngcháng rù zhù shíjiān shì xiàwǔ 3 diǎn. ràng wǒ kànkan nín de fángjiān hǎo le méi…… bàoqiàn, hái zài dǎsǎo. dàgài xiàwǔ 1 diǎn kěyǐ hǎo.

正常入住时间是下午3点。让我看看您的房间好了没……抱歉,还在打扫。大概下午1点可以好。

Giờ nhận phòng bình thường là 3 giờ chiều. Để tôi xem phòng của quý khách đã sẵn sàng chưa ạ…… Xin lỗi, vẫn đang dọn dẹp. Khoảng 1 giờ chiều có thể xong ạ.

You

méiguānxì. wǒmen děng de shíhòu kěyǐ bǎ xínglǐ fàng zài zhèlǐ ma?

没关系。我们等的时候可以把行李放在这里吗?

Không sao ạ. Chúng tôi có thể để hành lý ở đây trong lúc chờ đợi không ạ?

dāngrán kěyǐ! wǒmen yǒu xínglǐ jìcún shì. zhè shì nín de qǔ jiàn pái. qǔ xínglǐ shí chūshì jiù xíng.

当然可以!我们有行李寄存室。这是您的取件牌。取行李时出示就行。

Tất nhiên là được ạ! Chúng tôi có phòng giữ hành lý. Đây là phiếu gửi đồ của quý khách. Xuất trình khi lấy hành lý là được ạ.

You

xièxie. fùjìn yǒu kěyǐ chī wǔfàn de cāntīng ma?

谢谢。附近有可以吃午饭的餐厅吗?

Cảm ơn. Gần đây có nhà hàng nào ăn trưa được không ạ?

yǒu de, yī lóu yǒu kāfēi tīng, bùxíng 5 fēnzhōng nèi yě yǒu hǎo jǐ jiā cāntīng. gěi nín yī zhāng fùjìn dìtú.

有的,一楼有咖啡厅,步行5分钟内也有好几家餐厅。给您一张附近地图。

Có ạ, tầng một có quán cà phê, đi bộ dưới 5 phút cũng có mấy nhà hàng ạ. Em gửi anh/chị một bản đồ khu vực ạ.

You

tài yǒu bāngzhù le. nà wǒmen dàgài 1 diǎn huílái.

太有帮助了。那我们大概1点回来。

Tuyệt quá, cảm ơn. Vậy chúng tôi khoảng 1 giờ quay lại ạ.

hǎo de, wǒ huì bǎ yīqiè zhǔnbèi hǎo. rúguǒ fángjiān tíqián hǎo le, yào wǒ fā duǎnxìn tōngzhī nín ma?

好的,我会把一切准备好。如果房间提前好了,要我发短信通知您吗?

Vâng ạ, em sẽ chuẩn bị mọi thứ. Nếu phòng sẵn sàng sớm hơn, anh/chị có muốn em nhắn tin báo không ạ?

You

hǎo de, nà tài hǎo le. wǒ de hàomǎ shì……

好的,那太好了。我的号码是……

Vâng, vậy thì tốt quá. Số điện thoại của tôi là…

Room Upgrade Request · 要求升级房间

advanced
You

nǐ hǎo, wǒ yùdìng le biāozhǔn jiān. néng shēngjí dào tàofáng ma?

你好,我预订了标准间。能升级到套房吗?

Xin chào, tôi đã đặt phòng tiêu chuẩn. Có thể nâng cấp lên phòng suite không ạ?

ràng wǒ chá yīxià…… wǒmen yǒu xiǎo tàofáng, měi wǎn jiā 80 yuán. nín yǒu xìngqù ma?

让我查一下……我们有小套房,每晚加80元。您有兴趣吗?

Để em kiểm tra ạ... Chúng tôi có phòng suite nhỏ, phụ thu thêm 80 tệ mỗi đêm. Anh/chị có muốn không ạ?

You

xiǎo tàofáng hé wǒ xiànzài de fángjiān yǒu shé me qūbié?

小套房和我现在的房间有什么区别?

Phòng suite nhỏ khác phòng hiện tại của tôi điểm nào ạ?

xiǎo tàofáng dà yuē 50%, yǒu dúlì kètīng qūyù, tè dà hào chuáng, gèng dà de dài yùgāng de yùshì, hái yǒu chéngshì guān jǐng.

小套房大约大50%,有独立客厅区域、特大号床、更大的带浴缸的浴室,还有城市景观。

Phòng suite nhỏ rộng khoảng 50%, có khu vực phòng khách riêng, giường siêu lớn, phòng tắm lớn hơn có bồn tắm, và có cảnh quan thành phố ạ.

You

tīng qǐlái bùcuò. wǒ yào shēngjí.

听起来不错。我要升级。

Nghe hay đấy. Tôi muốn nâng cấp ạ.

tài hǎo le! shēngjí hòu liǎng wǎn zǒng gòng 560 yuán. chājià huì cóng nín de kǎ lǐ kòu. gěi nín 1502 hào fáng de xīn fáng kǎ.

太好了!升级后两晚总共560元。差价会从您的卡里扣。给您1502号房的新房卡。

Tuyệt quá ạ! Sau khi nâng cấp, hai đêm tổng cộng là 560 tệ. Phần chênh lệch sẽ được trừ vào thẻ của anh/chị. Đây là thẻ phòng mới cho phòng 1502 ạ.

You

tài hǎo le. xiè xie shēng jí.

太好了。谢谢升级。

Tuyệt quá. Cảm ơn đã nâng cấp ạ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

hù zhào

护照

hộ chiếu

shēn fèn zhèng / zhèng jiàn

身份证/证件

Chứng minh nhân dân / Giấy tờ tùy thân

dà chuáng fáng

大床房

phòng giường lớn

tuì fáng

退房

trả phòng (check-out)

liǎng wǎn

两晚

hai đêm

zǎocān

早餐

bữa sáng

měi rén měi tiān

每人每天

mỗi người mỗi ngày

fáng kǎ

房卡

thẻ phòng

diàn tī

电梯

thang máy

yán zǒuláng zǒu

沿走廊走

Đi dọc hành lang

zài nín yòubiān

在您右边

Ở bên phải của quý khách ạ

6:30 dào 10 diǎn

6:30到10点

Từ 6:30 đến 10 giờ

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 在中国酒店入住时说"我有预订,姓王"或"王先生的预订"都可以。
  • "递东西给别人时说"给您"或"您拿好"都很自然。
  • 出发前截图或打印确认邮件很重要,以防系统查不到。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "酒店入住"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我有预订,姓王。" (nǐ hǎo , wǒ yǒu yùdìng , xìng wáng 。) — "Xin chào, tôi có đặt phòng, tên họ Vương ạ.". Lưu ý: 在中国酒店入住时说"我有预订,姓王"或"王先生的预订"都可以。
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "酒店入住"?
Bạn có thể sẽ nghe: "欢迎,王先生!请出示您的护照或身份证。" (huānyíng , wáng xiānshēng ! qǐng chūshì nín de hùzhào huò shēnfènzhèng 。) — "Chào mừng, ông Vương! Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân của quý khách ạ.". 这时你需要递上护照或身份证
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "酒店入住" này?
Tình huống này có 49 lượt hội thoại trong 5 luồng hội thoại, bao gồm 标准入住, 预订找不到, 没有预订直接入住, 提前入住, 要求升级房间.
Có lưu ý văn hoá nào khi "酒店入住" ở Trung Quốc không?
在中国酒店入住时说"我有预订,姓王"或"王先生的预订"都可以。 "递东西给别人时说"给您"或"您拿好"都很自然。

Tình huống Hotel liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học